TỔNG QUAN

THÔNG SỐ

HÌNH ẢNH

ĐÁNH GIÁ


Mỗi thời đại sẽ sản sinh ra một nhân vật kiệt xuất với những tài năng vượt trội và Fujifilm XPro2 được ví von như “vị anh hùng” đó, trong thời kỳ của công nghệ không gương lật cao cấp tại Fujifilm.

Chiếc máy ảnh này là sản phẩm của sự thăng hoa công nghệ bởi hàng loạt tính năng độc đáo nhằm đưa chất lượng hình ảnh lên một cấp độ tuyệt diệu đầy bất ngờ. Đó là nhờ vào việc trang bị kính ngắm lai có khả năng chuyển đổi linh hoạt giữa ống ngắm quang học và ống ngắm điện tử; bộ cảm biến X-Trans CMOS III 24.3 MP mới nhất và hệ thống xử lý X Processor Pro. Đồng bộ cùng hệ thống ống kính Fujinon X-Mount cao cấp và công nghệ tái tạo màu sắc được tích lũy hơn 80 năm trong ngành công nghiệp sản xuất ống kính. Rõ ràng, Fujifim XPro2 “không phải dạng vừa đâu!”

Nâng tầm chất lượng hình ảnh bằng sự kết hợp công nghệ hoàn hảo của bộ cảm biến X-Trans CMOS III 24.3 MP mới nhất và hệ thống xử lý X Processor Pro.
---

Fujifilm XPro 2 tự hào mang đến chất lượng hình ảnh trên cả tuyệt vời bởi sự kết hợp hoàn hảo của bộ cảm biến X-Trans CMOS III 24.3 MP mới nhất, tích hợp bộ lọc ngẫu nhiên giúp giảm hiện tượng vân sóng và sai màu. Cùng với hệ thống xử lý X Processor Pro mạnh mẽ, tăng gấp 4 lần so với các bộ xử lý thông thường. Góp phần hỗ trợ tối ưu khả năng vận hành của cảm biến X-Trans để cuối cùng đạt được chất lượng ảnh tốt nhất, thời gian xử lý nhanh hơn, và khử nhiễu tốt hơn. Thêm vào đó là những tính năng nổi trội khác như: bộ giả lập màu phim ACROS mới cho hình ảnh có độ chuyển sắc mịn, mức độ đen sâu và kết cấu đẹp. Tính năng giúp tạo ra hình ảnh đơn sắc có chất lượng rất cao. Hoặc hiệu ứng nổi hạt đặc thù của ảnh chụp bằng phim cho phép người dùng tạo ra những bức ảnh độc đáo đậm “chất” ảnh phim, nhất là khi in ra thành phẩm. Ngoài ra, độ nhạy sáng cũng được cải thiện đáng kể, nâng mức ISO tối đa lên 12,800 giúp hạn chế nhiễu hạt khi chụp ảnh trong điều kiện ánh sáng yếu.

Ống ngắm lai tiên tiến nhất kết hợp lợi điểm của ống ngắm điện tử và ống ngắm quang.
---

Nếu như ống ngắm quang học cho hình ảnh thực, ống ngắm điện tử cho thấy trước kết quả hình ảnh sắp chụp, thì Xpro2 đã tận dụng được lợi điểm của 2 loại ống ngắm này và cải tiến vượt bậc. Thông qua việc chuyển đổi linh hoạt để điều chỉnh mức phóng đại (hay trường ảnh) trong khung ngắm theo góc nhìn của ống kính và theo cửa sổ điện tử được mô phỏng trong khung ngắm điện tử nằm ở phần đầu của khung ngắm quang học; đồng thời cho phép người dùng kiểm tra độ nét, góc ngắm, độ phơi sáng, độ cân bằng trắng trong thời gian thực. Khung ngắm điện tử trên Xpro2 sử dụng màn hình LCD với 2.36 triệu điểm ảnh. Và tốc độ hiển thị được nâng cấp từ 54 khung hình/ giây lên đến 85 khung hình/ giây, hạn chế tối đa độ trễ hiển thị. Thời gian xuất hiện màn hình đen sau khi chụp cũng được rút ngắn lại một nửa, 150 ms (millisecond), hoàn toàn có thể so sánh với ống ngắm quan học.

Điểm lấy nét được mở rộng từ 49 lên 77 điểm giúp việc lấy nét nhanh và chính xác hơn.
---

Bao phủ xấp xỉ 40% khung hình bằng các điểm lấy nét tự động theo tương phản có hiệu suất hoạt động nhanh và chính xác. Điều này có nghĩa tốc độ lấy nét của một vật thể chuyển động sẽ được cải thiện đáng kể. Nổi bật nhất là việc lấy nét ở chế độ MF, khi vùng hiển thị được mở rộng và người dùng có thể trực tiếp dùng một cần chỉnh 8 hướng để tạo nét khi bắt đầu chụp.

Phụ kiện cũng là điểm đáng quan tâm
---

Báng tay cầm MHG-XPRO2 cho thiết kế cầm chắc chắn; Bao da BLC-XPRO2 cao cấp mang lại vẻ đẹp hoài cổ và sang trọng cho XPro2. Phần mềm miễn phí FUJIFILM Camera Remote với tính năng Remote Control giúp người dùng điều khiển chụp từ xa bằng điện thoại smartphone hoặc máy tính bảng. Tính năng này cực kì hữu dụng khi chụp ảnh nhóm, selfie, và thế giới động vật trong môi trường tự nhiên.

Thiết kế và vận hành tối ưu hóa khả năng sử dụng.
---

Thân của Xpro2 được cấu tạo bởi 4 mảng hợp kim Magie và từng khu vực kết nối đều được phủ kín bởi 61 điểm kết dính vì vậy Xpro2 hoàn toàn có thể chống chịu được bụi bẩn, chống nước và hoạt động ở nhiệt độ -10 độ C. Toàn bộ phím điều khiển được dời sang phải, giúp điều chỉnh thông số mà không cần rời mắt khỏi ống ngắm. Vòng xoay Tốc, bù trừ sáng và cần chuyển chế độ ngắm được làm bằng hợp kim nhôm cao cấp cho thiết kế tinh tế và cảm giác chụp thoải mái hơn. Có nhiều sự thay đổi trong menu hiển thị, giúp bạn có thể điển chỉnh các thông số nhanh và thuận tiện. Trình điều khiển mới cho phép tùy chỉnh 16 tính năng thường dùng, kết hợp với 16 tính năng có thể tùy biến ở thanh Menu Q, người dùng có thể lựa chọn các tính năng yêu thích mà vẫn tiết kiệm thời gian.

Tên thiết bịFUJIFILM X-Pro2
Số điểm ảnh khả dụng24.3 triệu điểm ảnh
Cảm biến hình ảnh23.6mm x 15.6mm (APS-C) X-Trans CMOS III với bộ lọc màu cơ bản
Hệ thống làm sạch cảm biến
Rung động sóng siêu âm
Thẻ nhớ lưu trữThẻ nhớ SD (lên đến 2GB) / Thẻ nhớ SDHC (lên đến 32GB) / Thẻ nhớ SDXC (lên đến 256GB) UHS-I/UHS-II (Chỉ cắm vào khe số 1)*1
Định dạng tập tinẢnh
JPEG (Exif Ver.2.3)*2, RAW : 14bit RAW (định dạng gốc RAF), RAW+JPEG
Phim
Định dạng file phim: MOD. Chuẩn nén file phim: MPEG-4 AVC / H.264
Âm thanh: Linear PCM/ Âm thanh Stereo 48KHz sampling
Số điểm ảnh ghi nhậnL: (3:2) 6000 x 4000 / (16:9) 6000 x 3376 / (1:1) 4000 x 4000
M: (3:2) 4240 x 2832 / (16:9) 4240 x 2384 / (1:1) 2832 x 2832
S: (3:2) 3008 x 2000 / (16:9) 3008 x 1688 / (1:1) 2000 x 2000
Ngàm ống kínhFUJIFILM ngàm X
Độ nhạy sángAUTO1 / AUTO2 / AUTO3 (lên đến ISO12800) / ISO160 to 12800 (1/3 step)
Mức nhạy sáng mở rộng : ISO100 / 25600 / 51200
Điều chỉnh phơi sángCảm biến đo sáng TTL 256-vùng, Đa điểm (Multi) / Theo điểm (Spot) / Trung bình (Average)/ Trọng tâm (Center Weighted)
Chế độ phơi sángP (Chụp theo chương trình AE) / A (Ưu tiên khẩu độ AE) / S (Ưu tiên tốc độ AE) / M (Tự điều chỉnh phơi sáng)
Bù trừ sáng-5.0EV - +5.0EV, 1/3EV step
(Quay phim : -2.0EV - +2.0EV)
Bộ ổn định hình ảnhHỗ trợ với các loại ống kính OIS
Tốc độ màn trậpMàn trập cơ học
  • 4 giây đến 1/8000 giây (chế độ P), 30 giây đến 1/8000 giây (Tất cả các chế độ)
  • Chế độ Bulb (lên đến 60 phút), Thời gian : 30 giây đến 1/8000 giây
Màn trập điện tử*3
  • 1 giây đến 1/32000 giây (Các chế độ P / A / S / M)
  • Chế độ Bulb: Cố định 1 giây, Thời gian : 1 giây đến 1/32000 giây
Màn trập cơ học + Màn trập điện tử
  • 4 giây đến 1/32000 giây (Chế độ P), 30 giây đến 1/32000 giây (Tất cả các chế độ)
  • Chế độ Bulb (lên đến 60 phút), Thời gian : 30 giây đến 1/32000 giây
Tốc độ đồng bộ màn trập với đèn Flash
  • 1/250 giây hoặc chậm hơn.
Chụp liên tục
  • Xấp xỉ 8.0 fps (JPEG : 83 khung hình, Nén RAW Lossless: 33 khung hình, RAW không nén : 27 khung hình)
  • Xấp xỉ 3.0 fps (JPEG : không giới hạn, Nén RAW Lossless: không giới hạn, RAW không nén: 36 khung hình)
    • *Số lượng khung hình có thể ghi nhận phụ thuộc vào thiết bị lưu trữ.
    • *Tốc độ chụp liên tục phụ thuộc vào môi trường chụp và số lượng khung hình chụp.
Tự động
bù trừ
  • Tự động bù trừ sáng (±2EV / ±5/3EV / ±4/3EV / ±1EV / ±2/3EV / ±1/3EV) 
  • Tự động bù trừ hiệu ứng giả lập phim (3 giả lập phim bất kỳ tự chọn) 
  • Tự động bù trừ phạm vi tương phản (100% · 200% · 400%)
  • Tự động bù trừ dải nhạy sáng ISO (±1/3EV / ±2/3EV / ±1EV) 
  • Tự động bù trừ cân bằng trắng (±1 / ±2 / ±3)
Chế độ
lấy nét
Chế độ lấy nét - AF
  • Lấy nét một lần AF-S / Lấy nét liên tục AF-C / Lấy nét tay - MF
Cơ chế lấy nét
  • Lấy nét lai thông minh (Lấy nét tự động theo tương phản TTL / Lấy nét tự động theo pha TTL)
Lấy nét theo khung
  • Lấy nét theo điểm: EVF / LCD / OVF : 11x7 / 21 x 13 (Kích thước của khung AF có thể thay đổi theo 5 dạng), 
  • Lấy nét vùng (Zone AF) : 3x3 / 5x5 / 7x7 tới 77 vùng trên lưới 11x 7,
  • Chế độ lấy nét rộng/theo dõi (Wide/Tracking) (lên đến 18 vùng)
    • * AF-S : Rộng
    • * AF-C : Theo dõi
Cân bằng trắngTự động nhận diện theo bối cảnh / Tùy chỉnh (3 chế độ 1-3) / Tự điều chỉnh nhiệt độ màu (2500K - 10000K) / Preset : Fine, Shade (bóng râm), Fluorescent light (Daylight – ánh sáng ngày) , Fluorescent light (Warm White – ánh sáng ấm), Fluorescent light (Cool White – ánh sáng trắng), Incandescent light (đèn dây tóc vàng), Underwater (dưới nước).
Chế độ hẹn giờ10 giây / 2 giây
Chụp theo khoảng  thời gianCó (Tùy chỉnh: Khoảng thời gian, Số lượng ảnh chụp, Thời gian bắt đầu chụp)
Chế độ đèn FLASH.Chế độ loại bỏ mắt đỏ OFF
Auto / Forced Flash / Slow Synchro / Suppressed Flash / Rear-curtain Synchro / Commander
Chế độ loại bỏ mắt đỏ ON
Red-eye Reduction Auto / Red-eye Reduction & Forced Flash / Red-eye Reduction & Slow Synchro / Suppressed Flash / Red-eye Reduction & Rear-curtain Synchro / Commander
  • * Chế độ loại bỏ mắt đỏ sẽ được kích hoạt khi chức năng nhận diện gương mặt được MỞ.
Hot shoeCó (Tương thích với đèn flash TTL)
Khung ngắmOVF
  • Kính ngắm đảo ngược Galilean với màn hình sáng điện tử.
  • Tỉ lệ vùng ảnh nhìn thấy vs. vùng ảnh ghi nhận: xấp xỉ  92%
  • Tỉ lệ phóng đại: Xấp xỉ x0.36 / x0.60
EVF
  • Khung ngắm điện thử màu 0.48-in TFT xấp xỉ 2.36 triệu điểm (4:3)
  • Độ bao phủ: xấp xỉ 100% 
  • Thị kính : Xấp xỉ 16mm (từ cạnh bìa của kính đặt mắt trên máy ảnh)
  • Điều chỉnh khúc xạ : -4 đến +2m-1 
  • Độ phóng đại: 0.59x với ống kính 50 mm (tương đương 35mm) tại vô cực, khúc xạ đặt ở mức -1.0m-1 
  • Góc nhìn theo đường chéo : Xấp xỉ 29.1°(Góc nhìn theo đường ngang : Xấp xỉ 24.4°) 
  • Tích hợp cảm biến đặt mắt
Màn hình LCD3.0-inch, tỉ lệ 3:2, Xấp xỉ 1.62 triệu điểm.
Quay phim
  • Full HD 1920x1080 60p / 50p / 30p / 25p / 24p lên đến 14 phút
  • HD 1280x720 60p / 50p / 30p / 25p / 24p lên đến 28 phút
    • * Sử dụng thẻ nhớ với tốc độ đọc ghi Class 3 hoặc cao hơn.
Chế độ giả lập màu phim15 chế độ (PROVIA / Standard, Velvia / Vivid, ASTIA / Soft, CLASSIC CHROME, PRO Neg.Hi, PRO Neg.Std, Black & White, Black & White + bộ lọc vàng, Black & White + bộ lọc đỏ, Black & White + bộ lọc xanh lục, Sepia, ACROS, ACROS + bộ lọc vàng, ACROS + bộ lọc đỏ, ACROS + bộ lọc xanh lục)
Cài đặt phạm vi tương phảnAUTO, 100%, 200%, 400%
Giới hạn ISO (DR100% : Không giới hạn, DR200% : Trên ISO400, DR400% : Trên ISO800)
Bộ lọc hiệu ứngToy camera / Miniature / Pop color / High-key / Low-key / Dynamic tone / Soft focus / Partial color (Đỏ / Cam / Vàng / Xanh lá cây / Xanh dương / Tím)
Truyền tải không dâyTiêu chuẩn
IEEE 802.11b / g / n (giao thức không dây tiêu chuẩn)
Mã hóa
Chế độ hỗn hợp WEP / WPA / WPA2
Chế độ truy cập
Cơ sở
Chức năng không dâyGeotagging, Giao tiếp không dây (chuyển ảnh), Xem và lấy hình ảnh, Chụp ảnh từ xa, Tự động lưu trữ vào PC, In với máy in Instax.
Chức năng khácIn Exif, PRINT Image Matching II, Ngôn ngữ (35 ngôn ngữ gồm cả Nhật / Tiếng Anh, Chênh lệch thời gian, xem trước phoi7i sáng trên LCD trên chế độ thủ công (Manual), Chỉnh độ sáng EVF, Chỉnh màu EVF, Chỉnh độ sáng LCD, Chỉnh màu LCD, Chế độ hiệu ứng trên màn hình.
Cổng giao tiếpGiao diện kỹ thuật số
USB 2.0 High-Speed / Micro USB
  • *có thể kết nối với Remote Release RR-90 (bán rời)
Xuất HDMI
Cổng kết nối Micro HDMI (Type D)
Khác
Giắc cắm mic / dây bấm mềm: ø2.5mm, đầu kết nối âm thanh mini. 
Hot shoe, Thiết bị đầu cuối đồng bộ
*Nút bấm chụp cơ học S1
Nguồn điệnPin LI-ion NP-W126 (kèm theo)
Kích thước140.5mm (W) x 82.8mm (H) x 45.9mm (D) / 5.5in. (W) x 3.3in. (H) x 1.8in. (D) 
(Độ dày tối thiểu: 34.8mm / 1.4 in.)
Trọng lượngXấp xỉ 495g / 15.7 oz. (bao gồm pin và thẻ nhớ)
Xấp xỉ 445g / 17.5 oz. (không bao gồm phụ kiện, pin và thẻ nhớ)
Nhiệt độ hoạt động-10°C - 40°C / +32°F - +104°F
Độ ẩm hoạt động10 - 80% (không ngưng tụ)
Thời lượng pin khi chụp ảnh tĩnh*4Xấp xỉ 250 / 350 khung hình (EVF / OVF, Khi đặt với XF35mmF1.4 R)
Thời lượng pin khi quay phim*4Đoạn phim liên tục: xấp xỉ 110 phút (Chế độ nhận diện gương mặt: OFF)
Thời gian khởi độngXấp xỉ 0.4giây
  • * theo nghiên cứu của Fujifilm
Phụ kiện kèm theoPin Li-ion NP-W126
Sạc pin BC-W126
Dây đeo
Nắp đậy thân máy 
Khoen đeo kim loại
Vỏ bảo vệ
Bộ phụ kiện gắn khoen
Hướng dẫn sử dụng

Công nghệ thăng hoa,
sáng tạo bức phá

TỔNG QUAN

THÔNG SỐ

HÌNH ẢNH

ĐÁNH GIÁ


Mỗi thời đại sẽ sản sinh ra một nhân vật kiệt xuất với những tài năng vượt trội và Fujifilm XPro2 được ví von như “vị anh hùng” đó, trong thời kỳ của công nghệ không gương lật cao cấp tại Fujifilm.

Chiếc máy ảnh này là sản phẩm của sự thăng hoa công nghệ bởi hàng loạt tính năng độc đáo nhằm đưa chất lượng hình ảnh lên một cấp độ tuyệt diệu đầy bất ngờ. Đó là nhờ vào việc trang bị kính ngắm lai có khả năng chuyển đổi linh hoạt giữa ống ngắm quang học và ống ngắm điện tử; bộ cảm biến X-Trans CMOS III 24.3 MP mới nhất và hệ thống xử lý X Processor Pro. Đồng bộ cùng hệ thống ống kính Fujinon X-Mount cao cấp và công nghệ tái tạo màu sắc được tích lũy hơn 80 năm trong ngành công nghiệp sản xuất ống kính. Rõ ràng, Fujifim XPro2 “không phải dạng vừa đâu!”

Nâng tầm chất lượng hình ảnh bằng sự kết hợp công nghệ hoàn hảo của bộ cảm biến X-Trans CMOS III 24.3 MP mới nhất và hệ thống xử lý X Processor Pro.
---

Fujifilm XPro 2 tự hào mang đến chất lượng hình ảnh trên cả tuyệt vời bởi sự kết hợp hoàn hảo của bộ cảm biến X-Trans CMOS III 24.3 MP mới nhất, tích hợp bộ lọc ngẫu nhiên giúp giảm hiện tượng vân sóng và sai màu. Cùng với hệ thống xử lý X Processor Pro mạnh mẽ, tăng gấp 4 lần so với các bộ xử lý thông thường. Góp phần hỗ trợ tối ưu khả năng vận hành của cảm biến X-Trans để cuối cùng đạt được chất lượng ảnh tốt nhất, thời gian xử lý nhanh hơn, và khử nhiễu tốt hơn. Thêm vào đó là những tính năng nổi trội khác như: bộ giả lập màu phim ACROS mới cho hình ảnh có độ chuyển sắc mịn, mức độ đen sâu và kết cấu đẹp. Tính năng giúp tạo ra hình ảnh đơn sắc có chất lượng rất cao. Hoặc hiệu ứng nổi hạt đặc thù của ảnh chụp bằng phim cho phép người dùng tạo ra những bức ảnh độc đáo đậm “chất” ảnh phim, nhất là khi in ra thành phẩm. Ngoài ra, độ nhạy sáng cũng được cải thiện đáng kể, nâng mức ISO tối đa lên 12,800 giúp hạn chế nhiễu hạt khi chụp ảnh trong điều kiện ánh sáng yếu.

Ống ngắm lai tiên tiến nhất kết hợp lợi điểm của ống ngắm điện tử và ống ngắm quang.
---

Nếu như ống ngắm quang học cho hình ảnh thực, ống ngắm điện tử cho thấy trước kết quả hình ảnh sắp chụp, thì Xpro2 đã tận dụng được lợi điểm của 2 loại ống ngắm này và cải tiến vượt bậc. Thông qua việc chuyển đổi linh hoạt để điều chỉnh mức phóng đại (hay trường ảnh) trong khung ngắm theo góc nhìn của ống kính và theo cửa sổ điện tử được mô phỏng trong khung ngắm điện tử nằm ở phần đầu của khung ngắm quang học; đồng thời cho phép người dùng kiểm tra độ nét, góc ngắm, độ phơi sáng, độ cân bằng trắng trong thời gian thực. Khung ngắm điện tử trên Xpro2 sử dụng màn hình LCD với 2.36 triệu điểm ảnh. Và tốc độ hiển thị được nâng cấp từ 54 khung hình/ giây lên đến 85 khung hình/ giây, hạn chế tối đa độ trễ hiển thị. Thời gian xuất hiện màn hình đen sau khi chụp cũng được rút ngắn lại một nửa, 150 ms (millisecond), hoàn toàn có thể so sánh với ống ngắm quan học.

Điểm lấy nét được mở rộng từ 49 lên 77 điểm giúp việc lấy nét nhanh và chính xác hơn.
---

Bao phủ xấp xỉ 40% khung hình bằng các điểm lấy nét tự động theo tương phản có hiệu suất hoạt động nhanh và chính xác. Điều này có nghĩa tốc độ lấy nét của một vật thể chuyển động sẽ được cải thiện đáng kể. Nổi bật nhất là việc lấy nét ở chế độ MF, khi vùng hiển thị được mở rộng và người dùng có thể trực tiếp dùng một cần chỉnh 8 hướng để tạo nét khi bắt đầu chụp.

Phụ kiện cũng là điểm đáng quan tâm
---

Báng tay cầm MHG-XPRO2 cho thiết kế cầm chắc chắn; Bao da BLC-XPRO2 cao cấp mang lại vẻ đẹp hoài cổ và sang trọng cho XPro2. Phần mềm miễn phí FUJIFILM Camera Remote với tính năng Remote Control giúp người dùng điều khiển chụp từ xa bằng điện thoại smartphone hoặc máy tính bảng. Tính năng này cực kì hữu dụng khi chụp ảnh nhóm, selfie, và thế giới động vật trong môi trường tự nhiên.

Thiết kế và vận hành tối ưu hóa khả năng sử dụng.
---

Thân của Xpro2 được cấu tạo bởi 4 mảng hợp kim Magie và từng khu vực kết nối đều được phủ kín bởi 61 điểm kết dính vì vậy Xpro2 hoàn toàn có thể chống chịu được bụi bẩn, chống nước và hoạt động ở nhiệt độ -10 độ C. Toàn bộ phím điều khiển được dời sang phải, giúp điều chỉnh thông số mà không cần rời mắt khỏi ống ngắm. Vòng xoay Tốc, bù trừ sáng và cần chuyển chế độ ngắm được làm bằng hợp kim nhôm cao cấp cho thiết kế tinh tế và cảm giác chụp thoải mái hơn. Có nhiều sự thay đổi trong menu hiển thị, giúp bạn có thể điển chỉnh các thông số nhanh và thuận tiện. Trình điều khiển mới cho phép tùy chỉnh 16 tính năng thường dùng, kết hợp với 16 tính năng có thể tùy biến ở thanh Menu Q, người dùng có thể lựa chọn các tính năng yêu thích mà vẫn tiết kiệm thời gian.

Tên thiết bịFUJIFILM X-Pro2
Số điểm ảnh khả dụng24.3 triệu điểm ảnh
Cảm biến hình ảnh23.6mm x 15.6mm (APS-C) X-Trans CMOS III với bộ lọc màu cơ bản
Hệ thống làm sạch cảm biến
Rung động sóng siêu âm
Thẻ nhớ lưu trữThẻ nhớ SD (lên đến 2GB) / Thẻ nhớ SDHC (lên đến 32GB) / Thẻ nhớ SDXC (lên đến 256GB) UHS-I/UHS-II (Chỉ cắm vào khe số 1)*1
Định dạng tập tinẢnh
JPEG (Exif Ver.2.3)*2, RAW : 14bit RAW (định dạng gốc RAF), RAW+JPEG
Phim
Định dạng file phim: MOD. Chuẩn nén file phim: MPEG-4 AVC / H.264
Âm thanh: Linear PCM/ Âm thanh Stereo 48KHz sampling
Số điểm ảnh ghi nhậnL: (3:2) 6000 x 4000 / (16:9) 6000 x 3376 / (1:1) 4000 x 4000
M: (3:2) 4240 x 2832 / (16:9) 4240 x 2384 / (1:1) 2832 x 2832
S: (3:2) 3008 x 2000 / (16:9) 3008 x 1688 / (1:1) 2000 x 2000
Ngàm ống kínhFUJIFILM ngàm X
Độ nhạy sángAUTO1 / AUTO2 / AUTO3 (lên đến ISO12800) / ISO160 to 12800 (1/3 step)
Mức nhạy sáng mở rộng : ISO100 / 25600 / 51200
Điều chỉnh phơi sángCảm biến đo sáng TTL 256-vùng, Đa điểm (Multi) / Theo điểm (Spot) / Trung bình (Average)/ Trọng tâm (Center Weighted)
Chế độ phơi sángP (Chụp theo chương trình AE) / A (Ưu tiên khẩu độ AE) / S (Ưu tiên tốc độ AE) / M (Tự điều chỉnh phơi sáng)
Bù trừ sáng-5.0EV - +5.0EV, 1/3EV step
(Quay phim : -2.0EV - +2.0EV)
Bộ ổn định hình ảnhHỗ trợ với các loại ống kính OIS
Tốc độ màn trậpMàn trập cơ học
  • 4 giây đến 1/8000 giây (chế độ P), 30 giây đến 1/8000 giây (Tất cả các chế độ)
  • Chế độ Bulb (lên đến 60 phút), Thời gian : 30 giây đến 1/8000 giây
Màn trập điện tử*3
  • 1 giây đến 1/32000 giây (Các chế độ P / A / S / M)
  • Chế độ Bulb: Cố định 1 giây, Thời gian : 1 giây đến 1/32000 giây
Màn trập cơ học + Màn trập điện tử
  • 4 giây đến 1/32000 giây (Chế độ P), 30 giây đến 1/32000 giây (Tất cả các chế độ)
  • Chế độ Bulb (lên đến 60 phút), Thời gian : 30 giây đến 1/32000 giây
Tốc độ đồng bộ màn trập với đèn Flash
  • 1/250 giây hoặc chậm hơn.
Chụp liên tục
  • Xấp xỉ 8.0 fps (JPEG : 83 khung hình, Nén RAW Lossless: 33 khung hình, RAW không nén : 27 khung hình)
  • Xấp xỉ 3.0 fps (JPEG : không giới hạn, Nén RAW Lossless: không giới hạn, RAW không nén: 36 khung hình)
    • *Số lượng khung hình có thể ghi nhận phụ thuộc vào thiết bị lưu trữ.
    • *Tốc độ chụp liên tục phụ thuộc vào môi trường chụp và số lượng khung hình chụp.
Tự động
bù trừ
  • Tự động bù trừ sáng (±2EV / ±5/3EV / ±4/3EV / ±1EV / ±2/3EV / ±1/3EV) 
  • Tự động bù trừ hiệu ứng giả lập phim (3 giả lập phim bất kỳ tự chọn) 
  • Tự động bù trừ phạm vi tương phản (100% · 200% · 400%)
  • Tự động bù trừ dải nhạy sáng ISO (±1/3EV / ±2/3EV / ±1EV) 
  • Tự động bù trừ cân bằng trắng (±1 / ±2 / ±3)
Chế độ
lấy nét
Chế độ lấy nét - AF
  • Lấy nét một lần AF-S / Lấy nét liên tục AF-C / Lấy nét tay - MF
Cơ chế lấy nét
  • Lấy nét lai thông minh (Lấy nét tự động theo tương phản TTL / Lấy nét tự động theo pha TTL)
Lấy nét theo khung
  • Lấy nét theo điểm: EVF / LCD / OVF : 11x7 / 21 x 13 (Kích thước của khung AF có thể thay đổi theo 5 dạng), 
  • Lấy nét vùng (Zone AF) : 3x3 / 5x5 / 7x7 tới 77 vùng trên lưới 11x 7,
  • Chế độ lấy nét rộng/theo dõi (Wide/Tracking) (lên đến 18 vùng)
    • * AF-S : Rộng
    • * AF-C : Theo dõi
Cân bằng trắngTự động nhận diện theo bối cảnh / Tùy chỉnh (3 chế độ 1-3) / Tự điều chỉnh nhiệt độ màu (2500K - 10000K) / Preset : Fine, Shade (bóng râm), Fluorescent light (Daylight – ánh sáng ngày) , Fluorescent light (Warm White – ánh sáng ấm), Fluorescent light (Cool White – ánh sáng trắng), Incandescent light (đèn dây tóc vàng), Underwater (dưới nước).
Chế độ hẹn giờ10 giây / 2 giây
Chụp theo khoảng  thời gianCó (Tùy chỉnh: Khoảng thời gian, Số lượng ảnh chụp, Thời gian bắt đầu chụp)
Chế độ đèn FLASH.Chế độ loại bỏ mắt đỏ OFF
Auto / Forced Flash / Slow Synchro / Suppressed Flash / Rear-curtain Synchro / Commander
Chế độ loại bỏ mắt đỏ ON
Red-eye Reduction Auto / Red-eye Reduction & Forced Flash / Red-eye Reduction & Slow Synchro / Suppressed Flash / Red-eye Reduction & Rear-curtain Synchro / Commander
  • * Chế độ loại bỏ mắt đỏ sẽ được kích hoạt khi chức năng nhận diện gương mặt được MỞ.
Hot shoeCó (Tương thích với đèn flash TTL)
Khung ngắmOVF
  • Kính ngắm đảo ngược Galilean với màn hình sáng điện tử.
  • Tỉ lệ vùng ảnh nhìn thấy vs. vùng ảnh ghi nhận: xấp xỉ  92%
  • Tỉ lệ phóng đại: Xấp xỉ x0.36 / x0.60
EVF
  • Khung ngắm điện thử màu 0.48-in TFT xấp xỉ 2.36 triệu điểm (4:3)
  • Độ bao phủ: xấp xỉ 100% 
  • Thị kính : Xấp xỉ 16mm (từ cạnh bìa của kính đặt mắt trên máy ảnh)
  • Điều chỉnh khúc xạ : -4 đến +2m-1 
  • Độ phóng đại: 0.59x với ống kính 50 mm (tương đương 35mm) tại vô cực, khúc xạ đặt ở mức -1.0m-1 
  • Góc nhìn theo đường chéo : Xấp xỉ 29.1°(Góc nhìn theo đường ngang : Xấp xỉ 24.4°) 
  • Tích hợp cảm biến đặt mắt
Màn hình LCD3.0-inch, tỉ lệ 3:2, Xấp xỉ 1.62 triệu điểm.
Quay phim
  • Full HD 1920x1080 60p / 50p / 30p / 25p / 24p lên đến 14 phút
  • HD 1280x720 60p / 50p / 30p / 25p / 24p lên đến 28 phút
    • * Sử dụng thẻ nhớ với tốc độ đọc ghi Class 3 hoặc cao hơn.
Chế độ giả lập màu phim15 chế độ (PROVIA / Standard, Velvia / Vivid, ASTIA / Soft, CLASSIC CHROME, PRO Neg.Hi, PRO Neg.Std, Black & White, Black & White + bộ lọc vàng, Black & White + bộ lọc đỏ, Black & White + bộ lọc xanh lục, Sepia, ACROS, ACROS + bộ lọc vàng, ACROS + bộ lọc đỏ, ACROS + bộ lọc xanh lục)
Cài đặt phạm vi tương phảnAUTO, 100%, 200%, 400%
Giới hạn ISO (DR100% : Không giới hạn, DR200% : Trên ISO400, DR400% : Trên ISO800)
Bộ lọc hiệu ứngToy camera / Miniature / Pop color / High-key / Low-key / Dynamic tone / Soft focus / Partial color (Đỏ / Cam / Vàng / Xanh lá cây / Xanh dương / Tím)
Truyền tải không dâyTiêu chuẩn
IEEE 802.11b / g / n (giao thức không dây tiêu chuẩn)
Mã hóa
Chế độ hỗn hợp WEP / WPA / WPA2
Chế độ truy cập
Cơ sở
Chức năng không dâyGeotagging, Giao tiếp không dây (chuyển ảnh), Xem và lấy hình ảnh, Chụp ảnh từ xa, Tự động lưu trữ vào PC, In với máy in Instax.
Chức năng khácIn Exif, PRINT Image Matching II, Ngôn ngữ (35 ngôn ngữ gồm cả Nhật / Tiếng Anh, Chênh lệch thời gian, xem trước phoi7i sáng trên LCD trên chế độ thủ công (Manual), Chỉnh độ sáng EVF, Chỉnh màu EVF, Chỉnh độ sáng LCD, Chỉnh màu LCD, Chế độ hiệu ứng trên màn hình.
Cổng giao tiếpGiao diện kỹ thuật số
USB 2.0 High-Speed / Micro USB
  • *có thể kết nối với Remote Release RR-90 (bán rời)
Xuất HDMI
Cổng kết nối Micro HDMI (Type D)
Khác
Giắc cắm mic / dây bấm mềm: ø2.5mm, đầu kết nối âm thanh mini. 
Hot shoe, Thiết bị đầu cuối đồng bộ
*Nút bấm chụp cơ học S1
Nguồn điệnPin LI-ion NP-W126 (kèm theo)
Kích thước140.5mm (W) x 82.8mm (H) x 45.9mm (D) / 5.5in. (W) x 3.3in. (H) x 1.8in. (D) 
(Độ dày tối thiểu: 34.8mm / 1.4 in.)
Trọng lượngXấp xỉ 495g / 15.7 oz. (bao gồm pin và thẻ nhớ)
Xấp xỉ 445g / 17.5 oz. (không bao gồm phụ kiện, pin và thẻ nhớ)
Nhiệt độ hoạt động-10°C - 40°C / +32°F - +104°F
Độ ẩm hoạt động10 - 80% (không ngưng tụ)
Thời lượng pin khi chụp ảnh tĩnh*4Xấp xỉ 250 / 350 khung hình (EVF / OVF, Khi đặt với XF35mmF1.4 R)
Thời lượng pin khi quay phim*4Đoạn phim liên tục: xấp xỉ 110 phút (Chế độ nhận diện gương mặt: OFF)
Thời gian khởi độngXấp xỉ 0.4giây
  • * theo nghiên cứu của Fujifilm
Phụ kiện kèm theoPin Li-ion NP-W126
Sạc pin BC-W126
Dây đeo
Nắp đậy thân máy 
Khoen đeo kim loại
Vỏ bảo vệ
Bộ phụ kiện gắn khoen
Hướng dẫn sử dụng