TỔNG QUAN

THÔNG SỐ

HÌNH ẢNH

ĐÁNH GIÁ


Sự ra đời

Fujifilm X100F đánh dấu một bước ngoặt nữa của Fujifilm trên chặng đường theo đuổi sự hoàn hảo không mệt mỏi trong nhiếp ảnh. Sự hoàn hảo với Fujifilm không gì khác hơn là tạo nên một hệ thống chuẩn mực giúp các nhiếp ảnh gia dễ dàng sáng tác nên những bức ảnh hoàn thiện nhất. Sau nhiều hân hoan, chờ đợi dành cho dòng máy X100, sự ra đời của Fujifilm X100F quả là một dấu mốc trong bộ sưu tập Fujifilm X Series, mang đến cho các nhiếp ảnh gia sự sáng tạo linh hoạt và vô tận.

Nút điều khiển
---

Các tính năng mới ở FUJIFILM X100F bao gồm vòng xoay tốc độ kết hợp với ISO, khả năng hỗ trợ lấy cho phép người sử dụng di chuyển vùng lấy nét mà không cần rời mắt khỏi ống ngắm, bên cạnh đó là chế độ “C” ở vòng chỉnh EV cho phép mở rộng biên độ lên đến ±5. Hầu hết các nút điều khiển và cả vòng quay số đều nằm bên tay phải để người dùng dễ dàng điều chỉnh trong khi vẫn giữ chắc máy trên tay.

Ống ngắm
---

Với Fujifilm X100F, người dùng có thể thay đổi độ phóng đại của thước ngắm bằng một cửa sổ EFV nhỏ ở cuối góc phải của kính ngắm quang học cho độ chính xác cao hơn khi lấy nét. Chức năng điều chỉnh thị sai theo thời gian thực - Real Time Parallax*** Correction giúp tái hiện hình ảnh chính xác hơn khi lấy nét tay.

Chế độ giả lập phim
---

Chế độ giả lập phim đặc trưng của Fujifilm nay đã có thêm ACROS - giả lập màu phim đen trắng. Với bộ xử lý cao cấp X-Processor Pro, giả lập này mang đến độ phân cấp màu mịn màng với độ sâu và kết cấu đẹp hơn, cho ra những hình ảnh đơn sắc hơn hẳn các chế độ đơn sắc trước kia.

Hiệu suất
---

Với cảm biến CMOS X-Trans III 24,3 MP APS-C loại bỏ bộ lọc thông thấp (Low-pass filter), có thể nói Fujifilm X100F mang lại hiệu suất hoạt động lớn nhất trong dòng X Series. Bên cạnh đó, bộ xử lý ảnh tốc độ cao X-Processor Pro mang đến độ tái tạo màu và sự chuyển màu đáng kinh ngạc ở cả video lẫn hình ảnh tĩnh, với độ nhạy ISO cao và độ nhiễu thấp.

Chức năng
---

Các ống kính của FUJIFILM X100F đã được tích hợp sẵn kính lọc ND, vốn khá hữu dụng khi chụp ở khẩu độ rộng và ánh sáng lớn, hoặc khi tốc độ màn trập chậm. Người dùng có thể dễ dàng điều chỉnh giữa 3 lựa chọn của loại kính lọc này để giảm cường độ sáng xuống chỉ còn 1/8 so với thực tế.

Khả năng chuyển đổi
---

Các ống kính chuyển đổi được thiết kế theo hướng quang học để mang đến hiệu suất tối đa cho ống kính tích hợp sẵn của Fujifilm X100F và để những bức ảnh chụp được luôn ngoài mong đợi. Khi được gắn ống kính chuyển đổi, thiết bị sẽ tự động nhận diện và hiển thị hướng dẫn cụ thể ở chế độ OFV.

Model NameFUJIFILM X100F
Number of effective pixels24.3 millions pixels
Image sensor23.6mm x 15.6mm(APS-C)X-Trans CMOS III with primary color filter.
Storage mediaSD Card (-2G) / SDHC Card (-32G) / SDXC Card (-256G) UHS-I*1
File format
Still image
JPEG (Exif Ver.2.3)*2, RAW : 14bit RAW(RAF original format), RAW+JPEG
Movie
MOV (MPEG-4 AVC / H.264, Audio : Linear PCM / Stereo sound 48KHz sampling)
Number of recorded pixels

L: (3:2) 6000 x 4000 / (16:9) 6000 x 3376 / (1:1) 4000 x 4000
M: (3:2) 4240 x 2832 / (16:9) 4240 x 2384 / (1:1) 2832 x 2832
S: (3:2) 3008 x 2000 / (16:9) 3008 x 1688 / (1:1) 2000 x 2000

<Panorama>
L: 2160 x 9600 (Horizontal : 9600 x 1440)
M: 2160 x 6400 (Horizontal : 6400 x 1440)

Lens
name
FUJINON single focal length lens
focal length
f=23mm(35mm format equivalent : 35mm)
full-aperture
F2
constitution
6 groups 8 lenses (1 aspherical glass molded lens included)
ApertureF2 -F16 1/3EV step (controlled with 9-blade aperture diaphragm)
Focus distance
Approx. 10cm - Infinity / 3.9in. - Infinity
SensitivityStandard Output Sensitivity : AUTO1 / AUTO2 / AUTO3(up to ISO12800) / ISO200 to 12800(1/3EV step)
Extended output sensitivity : ISO100 / 25600 / 51200
Exposure controlTTL 256-zone metering, Multi / Spot / Average / Center Weighted
Exposure modeP(Program AE) / A(Aperture Priority AE) / S(Shutter Speed Priority AE) / M(Manual Exposure)
Exposure compensation-5.0EV - +5.0EV, 1/3EV step
(movie recording : -3.0EV - +3.0EV)
Shutter speed
Mechanical Shutter
4 sec. to 1/4000 sec.(P mode), 30 sec. to 1/4000 sec.(All modes)
Bulb mode(up to 60 min), TIME : 30 sec. to 1/4000 sec.
Electronic Shutter*3
30 sec. to 1/32000 sec.(P / A / S / M modes)
Bulb mode : 1 sec. fixed, TIME : 1sec to 1/32000sec.
Mechanical + Electronic Shutter
4 sec. to 1/32000 sec.(P mode), 30 sec. to 1/32000 sec.(All modes)
Bulb mode(up to 60 min), TIME : 30 sec. to 1/32000 sec.
Continuous shootingApprox. 8.0 fps (JPEG: 60 frames Lossless compression RAW: 25 frame Uncompressed RAW: 23 frames)
Approx. 5.0 fps (JPEG: 68 frames Lossless compression RAW: 28 frame Uncompressed RAW: 25 frames)
Approx. 4.0 fps (JPEG: 73 frames Lossless compression RAW: 29 frame Uncompressed RAW: 25 frames)
Approx. 3.0 fps (JPEG: 81 frames Lossless compression RAW: 32 frame Uncompressed RAW: 27 frames)
  • * Recordable frame number may vary depending on the type of memory card used.
  • * The frame rate varies with shooting condition and the number of images recorded.
Auto bracketingAE Bracketing(±2EV / ±5/3EV / ±4/3EV / ±1EV / ±2/3EV / ±1/3EV)
Film simulation bracketing(Any 3 types of film simulation selectable)
Dynamic Range Bracketing (100% · 200% · 400%)
ISO sensitivity Bracketing (±1/3EV / ±2/3EV / ±1EV)
White Balance Bracketing (±1 / ±2 / ±3)
Focus
mode
Single AF / Continuous AF / MF
type
Intelligent Hybrid AF (TTL contrast AF / TTL phase detection AF), AF assist illuminator available
AF frame selection
Single point AF: EVF / LCD / OVF: 13x7 / 25x13 (Changeable size of AF frame among 5 types),
Zone AF: 3x3 / 5x5 / 7x7 from 91 areas on 13x7 grid,
Wide/Tracking AF: (up to 9 area)
  • * AF-S : Wide
  • * AF-C : Tracking
White balanceAutomatic scene recognition / Custom / Color temperature selection (K) / Preset : Daylight, Shade, Fluorescent light (Daylight), Fluorescent light (Warm White), Fluorescent light (Cool White), Incandescent light, Underwater
Self-timer10sec. / 2sec.
Interval timer shootingYes (Setting : Interval, Number of shots, Starting time)
FlashAuto flash (Super Intelligent Flash)
Effective range:(ISO 1600) approx. 30cm - 9.0m/1.6ft. - 29.5ft.
Guide Number: approx. 4.6(ISO100 · m)
Flash modes
FLASH MODE
TTL(FLASH AUTO / STANDARD / SLOW SYNC.) / MANUAL / COMMANDER / OFF
SYNC. MODE
1ST CURTAIN / 2ND CURTAIN
Hot shoeYes (Dedicated TTL Flash compatible)
Viewfinder
(Hybrid viewfinder)
Optical viewfinder
Reverse Galilean viewfinder with electronic bright frame display
0.5x magnification, Coverage of frame area vs. capturing area : approx. 92%
Electronic viewfinder
0.48-in., approx. 2,360K-dot color LCD viewfinder, Coverage of viewing area vs. capturing area : approx. 100%
Eye point : approx. 15mm, Diopter adjustment : -2 ~ +1m-1(dpt), Built-in eye sensor
LCD monitor3.0-inch, aspect ratio 3:2, approx.
1040K-dot TFT color LCD monitor (approx. 100% coverage)
Movie recording
Full HD (1920x1080)
59.94p / 50p / 29.97p / 25p / 24p / 23.98P, 36Mbps Continuous recording : up to approx. 14 min.
HD (1280x720)
59.94p / 50p / 29.97p / 25p / 24p / 23.98P, 18Mbps Continuous recording : up to approx. 27 min.
  • * Use a card with SD Speed Class with Class 10 or higher
Photography functionsFace / Eye detection AF, Auto Red-eye Removal, Select custom setting, Panorama, Color space, Setting (Color, Sharpness, D-range, Highlight tone, Shadow tone), Framing guideline, Frame No. memory, Histogram display, Preview depth of focus, Pre-AF, Control ring setting, Focus check, Focus Peak Highlight, Digital Split Image™ *4, Electronic level, Multiple exposure, Release priority / Focus priority selection, Fn button setting , ISO AUTO control, ISO dial setting(AUTO / COMMAND) , ND Filter , Instant AF setting (AF-S/AF-C), Interlock spot AE & Focus area, Focus area setting, AEL/AFL button setting, Edit/Save Quick menu, Preview exp./WB in manual mode, Shutter Type
Conversion lensWIDE / TELE / OFF
Digital Tele-Converter35mm*(Nomal)、50mm*、70mm* *35mm fomat equivalent
Film Simulation mode15 modes (PROVIA / Standard, Velvia / Vivid, ASTIA / Soft, CLASSIC CHROME, PRO Neg.Hi, PRO Neg.Std, Black& White, Black& White+Ye Filter, Black& White+R Filter, Black& White+GFilter, Sepia, ACROS, ACROS+Ye Filter, ACROS+R Filter, ACROS+G Filter)
Grain EffectSTRONG , WEAK , OFF
Dynamic range settingAUTO, 100%, 200%, 400%
Advanced filterToy camera / Miniature / Pop color / High-key / Low-key / Dynamic tone / Soft focus / Partial color (Red / Orange / Yellow / Green / Blue / Purple)
Playback functionsRAW conversion, Image rotate, Auto image rotate, Face Detection, Red-eye reduction, Photobook assist, Erase selected frames, Multi-frame playback (with micro thumbnail), Slide show, Protect, Crop, Resize, Panorama, Favorites
Wireless transmitter
Standard
IEEE 802.11b / g / n (standard wireless protocol)
Access mode
Infrastructure
Wireless functionGeotagging, Wireless communication (Image transfer), View & Obtain Images, Remote camera shooting, PC Autosave, instax printer print
Other functionsExif Print, 35 Languages, Date/Time, Time difference, Sound & Flash OFF, Performance Setting, Preview exp. in Manual mode, LCD Brightness, LCD Color, Preview Pic. Effect, DISP. Custom Setting , Copyright Setting
Terminal
Digital interface
USB2.0 (High-Speed) / micro USB terminal
  • * connectable with Remote Release RR-90 (sold separately)
HDMI output
HDMI micro connector (Type D)
Other
Φ2.5mm, stereo mini connector [Microphone]
Power supplyNP-W126S Li-ion battery (included)
Battery life for still images*5
Standard : Approx. 270 frames (EVF) / 390 frames (OVF)*5
Actual battery life of movie capture*5
  • *Face detection is set to OFF
FULL HD: approx. 60 min.
Continuance battery life of movie capture*5
  • *Face detection is set to OFF
FULL HD: approx. 95 min.
Dimensions126.5mm (W) x 74.8mm (H) x 52.4mm (D) / 4.98in. (W) x 2.94in. (H) x 2.06in. (D)
(Minimum Depth : 32.0mm / 1.26 in.)
WeightApprox. 469g / 16.5 oz. (including battery and memory card)
Approx. 419g / 14.8 oz. (excluding accessories, battery and memory card)
Operating Temperature0°C - 40°C (+32°F - +104°F)
Operating Humidity10 - 80% (no condensation)
Battery life for moviesConsecutive movie recording : approx. 80 min. (Face detection is set to OFF)
  • * Individual movies cannot exceed approx. 14 min. on Full HD mode, and approx. 27 min. on HD mode in length.
Starting up periodApprox 0.5 sec.
  • * Fujifilm research
Accessories includedLi-ion battery NP-W126S
Battery charger BC-W126
Shoulder strap
Lens cap
Metal strap clip
Protective cover
Clip attaching tool
USB cable
Owner's manual

TỔNG QUAN

THÔNG SỐ

HÌNH ẢNH

ĐÁNH GIÁ


Sự ra đời

Fujifilm X100F đánh dấu một bước ngoặt nữa của Fujifilm trên chặng đường theo đuổi sự hoàn hảo không mệt mỏi trong nhiếp ảnh. Sự hoàn hảo với Fujifilm không gì khác hơn là tạo nên một hệ thống chuẩn mực giúp các nhiếp ảnh gia dễ dàng sáng tác nên những bức ảnh hoàn thiện nhất. Sau nhiều hân hoan, chờ đợi dành cho dòng máy X100, sự ra đời của Fujifilm X100F quả là một dấu mốc trong bộ sưu tập Fujifilm X Series, mang đến cho các nhiếp ảnh gia sự sáng tạo linh hoạt và vô tận.

Nút điều khiển
---

Các tính năng mới ở FUJIFILM X100F bao gồm vòng xoay tốc độ kết hợp với ISO, khả năng hỗ trợ lấy cho phép người sử dụng di chuyển vùng lấy nét mà không cần rời mắt khỏi ống ngắm, bên cạnh đó là chế độ “C” ở vòng chỉnh EV cho phép mở rộng biên độ lên đến ±5. Hầu hết các nút điều khiển và cả vòng quay số đều nằm bên tay phải để người dùng dễ dàng điều chỉnh trong khi vẫn giữ chắc máy trên tay.

Ống ngắm
---

Với Fujifilm X100F, người dùng có thể thay đổi độ phóng đại của thước ngắm bằng một cửa sổ EFV nhỏ ở cuối góc phải của kính ngắm quang học cho độ chính xác cao hơn khi lấy nét. Chức năng điều chỉnh thị sai theo thời gian thực - Real Time Parallax*** Correction giúp tái hiện hình ảnh chính xác hơn khi lấy nét tay.

Chế độ giả lập phim
---

Chế độ giả lập phim đặc trưng của Fujifilm nay đã có thêm ACROS - giả lập màu phim đen trắng. Với bộ xử lý cao cấp X-Processor Pro, giả lập này mang đến độ phân cấp màu mịn màng với độ sâu và kết cấu đẹp hơn, cho ra những hình ảnh đơn sắc hơn hẳn các chế độ đơn sắc trước kia.

Hiệu suất
---

Với cảm biến CMOS X-Trans III 24,3 MP APS-C loại bỏ bộ lọc thông thấp (Low-pass filter), có thể nói Fujifilm X100F mang lại hiệu suất hoạt động lớn nhất trong dòng X Series. Bên cạnh đó, bộ xử lý ảnh tốc độ cao X-Processor Pro mang đến độ tái tạo màu và sự chuyển màu đáng kinh ngạc ở cả video lẫn hình ảnh tĩnh, với độ nhạy ISO cao và độ nhiễu thấp.

Chức năng
---

Các ống kính của FUJIFILM X100F đã được tích hợp sẵn kính lọc ND, vốn khá hữu dụng khi chụp ở khẩu độ rộng và ánh sáng lớn, hoặc khi tốc độ màn trập chậm. Người dùng có thể dễ dàng điều chỉnh giữa 3 lựa chọn của loại kính lọc này để giảm cường độ sáng xuống chỉ còn 1/8 so với thực tế.

Khả năng chuyển đổi
---

Các ống kính chuyển đổi được thiết kế theo hướng quang học để mang đến hiệu suất tối đa cho ống kính tích hợp sẵn của Fujifilm X100F và để những bức ảnh chụp được luôn ngoài mong đợi. Khi được gắn ống kính chuyển đổi, thiết bị sẽ tự động nhận diện và hiển thị hướng dẫn cụ thể ở chế độ OFV.

Model NameFUJIFILM X100F
Number of effective pixels24.3 millions pixels
Image sensor23.6mm x 15.6mm(APS-C)X-Trans CMOS III with primary color filter.
Storage mediaSD Card (-2G) / SDHC Card (-32G) / SDXC Card (-256G) UHS-I*1
File format
Still image
JPEG (Exif Ver.2.3)*2, RAW : 14bit RAW(RAF original format), RAW+JPEG
Movie
MOV (MPEG-4 AVC / H.264, Audio : Linear PCM / Stereo sound 48KHz sampling)
Number of recorded pixels

L: (3:2) 6000 x 4000 / (16:9) 6000 x 3376 / (1:1) 4000 x 4000
M: (3:2) 4240 x 2832 / (16:9) 4240 x 2384 / (1:1) 2832 x 2832
S: (3:2) 3008 x 2000 / (16:9) 3008 x 1688 / (1:1) 2000 x 2000

<Panorama>
L: 2160 x 9600 (Horizontal : 9600 x 1440)
M: 2160 x 6400 (Horizontal : 6400 x 1440)

Lens
name
FUJINON single focal length lens
focal length
f=23mm(35mm format equivalent : 35mm)
full-aperture
F2
constitution
6 groups 8 lenses (1 aspherical glass molded lens included)
ApertureF2 -F16 1/3EV step (controlled with 9-blade aperture diaphragm)
Focus distance
Approx. 10cm - Infinity / 3.9in. - Infinity
SensitivityStandard Output Sensitivity : AUTO1 / AUTO2 / AUTO3(up to ISO12800) / ISO200 to 12800(1/3EV step)
Extended output sensitivity : ISO100 / 25600 / 51200
Exposure controlTTL 256-zone metering, Multi / Spot / Average / Center Weighted
Exposure modeP(Program AE) / A(Aperture Priority AE) / S(Shutter Speed Priority AE) / M(Manual Exposure)
Exposure compensation-5.0EV - +5.0EV, 1/3EV step
(movie recording : -3.0EV - +3.0EV)
Shutter speed
Mechanical Shutter
4 sec. to 1/4000 sec.(P mode), 30 sec. to 1/4000 sec.(All modes)
Bulb mode(up to 60 min), TIME : 30 sec. to 1/4000 sec.
Electronic Shutter*3
30 sec. to 1/32000 sec.(P / A / S / M modes)
Bulb mode : 1 sec. fixed, TIME : 1sec to 1/32000sec.
Mechanical + Electronic Shutter
4 sec. to 1/32000 sec.(P mode), 30 sec. to 1/32000 sec.(All modes)
Bulb mode(up to 60 min), TIME : 30 sec. to 1/32000 sec.
Continuous shootingApprox. 8.0 fps (JPEG: 60 frames Lossless compression RAW: 25 frame Uncompressed RAW: 23 frames)
Approx. 5.0 fps (JPEG: 68 frames Lossless compression RAW: 28 frame Uncompressed RAW: 25 frames)
Approx. 4.0 fps (JPEG: 73 frames Lossless compression RAW: 29 frame Uncompressed RAW: 25 frames)
Approx. 3.0 fps (JPEG: 81 frames Lossless compression RAW: 32 frame Uncompressed RAW: 27 frames)
  • * Recordable frame number may vary depending on the type of memory card used.
  • * The frame rate varies with shooting condition and the number of images recorded.
Auto bracketingAE Bracketing(±2EV / ±5/3EV / ±4/3EV / ±1EV / ±2/3EV / ±1/3EV)
Film simulation bracketing(Any 3 types of film simulation selectable)
Dynamic Range Bracketing (100% · 200% · 400%)
ISO sensitivity Bracketing (±1/3EV / ±2/3EV / ±1EV)
White Balance Bracketing (±1 / ±2 / ±3)
Focus
mode
Single AF / Continuous AF / MF
type
Intelligent Hybrid AF (TTL contrast AF / TTL phase detection AF), AF assist illuminator available
AF frame selection
Single point AF: EVF / LCD / OVF: 13x7 / 25x13 (Changeable size of AF frame among 5 types),
Zone AF: 3x3 / 5x5 / 7x7 from 91 areas on 13x7 grid,
Wide/Tracking AF: (up to 9 area)
  • * AF-S : Wide
  • * AF-C : Tracking
White balanceAutomatic scene recognition / Custom / Color temperature selection (K) / Preset : Daylight, Shade, Fluorescent light (Daylight), Fluorescent light (Warm White), Fluorescent light (Cool White), Incandescent light, Underwater
Self-timer10sec. / 2sec.
Interval timer shootingYes (Setting : Interval, Number of shots, Starting time)
FlashAuto flash (Super Intelligent Flash)
Effective range:(ISO 1600) approx. 30cm - 9.0m/1.6ft. - 29.5ft.
Guide Number: approx. 4.6(ISO100 · m)
Flash modes
FLASH MODE
TTL(FLASH AUTO / STANDARD / SLOW SYNC.) / MANUAL / COMMANDER / OFF
SYNC. MODE
1ST CURTAIN / 2ND CURTAIN
Hot shoeYes (Dedicated TTL Flash compatible)
Viewfinder
(Hybrid viewfinder)
Optical viewfinder
Reverse Galilean viewfinder with electronic bright frame display
0.5x magnification, Coverage of frame area vs. capturing area : approx. 92%
Electronic viewfinder
0.48-in., approx. 2,360K-dot color LCD viewfinder, Coverage of viewing area vs. capturing area : approx. 100%
Eye point : approx. 15mm, Diopter adjustment : -2 ~ +1m-1(dpt), Built-in eye sensor
LCD monitor3.0-inch, aspect ratio 3:2, approx.
1040K-dot TFT color LCD monitor (approx. 100% coverage)
Movie recording
Full HD (1920x1080)
59.94p / 50p / 29.97p / 25p / 24p / 23.98P, 36Mbps Continuous recording : up to approx. 14 min.
HD (1280x720)
59.94p / 50p / 29.97p / 25p / 24p / 23.98P, 18Mbps Continuous recording : up to approx. 27 min.
  • * Use a card with SD Speed Class with Class 10 or higher
Photography functionsFace / Eye detection AF, Auto Red-eye Removal, Select custom setting, Panorama, Color space, Setting (Color, Sharpness, D-range, Highlight tone, Shadow tone), Framing guideline, Frame No. memory, Histogram display, Preview depth of focus, Pre-AF, Control ring setting, Focus check, Focus Peak Highlight, Digital Split Image™ *4, Electronic level, Multiple exposure, Release priority / Focus priority selection, Fn button setting , ISO AUTO control, ISO dial setting(AUTO / COMMAND) , ND Filter , Instant AF setting (AF-S/AF-C), Interlock spot AE & Focus area, Focus area setting, AEL/AFL button setting, Edit/Save Quick menu, Preview exp./WB in manual mode, Shutter Type
Conversion lensWIDE / TELE / OFF
Digital Tele-Converter35mm*(Nomal)、50mm*、70mm* *35mm fomat equivalent
Film Simulation mode15 modes (PROVIA / Standard, Velvia / Vivid, ASTIA / Soft, CLASSIC CHROME, PRO Neg.Hi, PRO Neg.Std, Black& White, Black& White+Ye Filter, Black& White+R Filter, Black& White+GFilter, Sepia, ACROS, ACROS+Ye Filter, ACROS+R Filter, ACROS+G Filter)
Grain EffectSTRONG , WEAK , OFF
Dynamic range settingAUTO, 100%, 200%, 400%
Advanced filterToy camera / Miniature / Pop color / High-key / Low-key / Dynamic tone / Soft focus / Partial color (Red / Orange / Yellow / Green / Blue / Purple)
Playback functionsRAW conversion, Image rotate, Auto image rotate, Face Detection, Red-eye reduction, Photobook assist, Erase selected frames, Multi-frame playback (with micro thumbnail), Slide show, Protect, Crop, Resize, Panorama, Favorites
Wireless transmitter
Standard
IEEE 802.11b / g / n (standard wireless protocol)
Access mode
Infrastructure
Wireless functionGeotagging, Wireless communication (Image transfer), View & Obtain Images, Remote camera shooting, PC Autosave, instax printer print
Other functionsExif Print, 35 Languages, Date/Time, Time difference, Sound & Flash OFF, Performance Setting, Preview exp. in Manual mode, LCD Brightness, LCD Color, Preview Pic. Effect, DISP. Custom Setting , Copyright Setting
Terminal
Digital interface
USB2.0 (High-Speed) / micro USB terminal
  • * connectable with Remote Release RR-90 (sold separately)
HDMI output
HDMI micro connector (Type D)
Other
Φ2.5mm, stereo mini connector [Microphone]
Power supplyNP-W126S Li-ion battery (included)
Battery life for still images*5
Standard : Approx. 270 frames (EVF) / 390 frames (OVF)*5
Actual battery life of movie capture*5
  • *Face detection is set to OFF
FULL HD: approx. 60 min.
Continuance battery life of movie capture*5
  • *Face detection is set to OFF
FULL HD: approx. 95 min.
Dimensions126.5mm (W) x 74.8mm (H) x 52.4mm (D) / 4.98in. (W) x 2.94in. (H) x 2.06in. (D)
(Minimum Depth : 32.0mm / 1.26 in.)
WeightApprox. 469g / 16.5 oz. (including battery and memory card)
Approx. 419g / 14.8 oz. (excluding accessories, battery and memory card)
Operating Temperature0°C - 40°C (+32°F - +104°F)
Operating Humidity10 - 80% (no condensation)
Battery life for moviesConsecutive movie recording : approx. 80 min. (Face detection is set to OFF)
  • * Individual movies cannot exceed approx. 14 min. on Full HD mode, and approx. 27 min. on HD mode in length.
Starting up periodApprox 0.5 sec.
  • * Fujifilm research
Accessories includedLi-ion battery NP-W126S
Battery charger BC-W126
Shoulder strap
Lens cap
Metal strap clip
Protective cover
Clip attaching tool
USB cable
Owner's manual