TỔNG QUAN

THÔNG SỐ

HÌNH ẢNH

ĐÁNH GIÁ


Sự ra đời

Fujifilm X100F đánh dấu một bước ngoặt nữa của Fujifilm trên chặng đường theo đuổi sự hoàn hảo không mệt mỏi trong nhiếp ảnh. Sự hoàn hảo với Fujifilm không gì khác hơn là tạo nên một hệ thống chuẩn mực giúp các nhiếp ảnh gia dễ dàng sáng tác nên những bức ảnh hoàn thiện nhất. Sau nhiều hân hoan, chờ đợi dành cho dòng máy X100, sự ra đời của Fujifilm X100F quả là một dấu mốc trong bộ sưu tập Fujifilm X Series, mang đến cho các nhiếp ảnh gia sự sáng tạo linh hoạt và vô tận.

Nút điều khiển
---

Các tính năng mới ở FUJIFILM X100F bao gồm vòng xoay tốc độ kết hợp với ISO, khả năng hỗ trợ lấy cho phép người sử dụng di chuyển vùng lấy nét mà không cần rời mắt khỏi ống ngắm, bên cạnh đó là chế độ “C” ở vòng chỉnh EV cho phép mở rộng biên độ lên đến ±5. Hầu hết các nút điều khiển và cả vòng quay số đều nằm bên tay phải để người dùng dễ dàng điều chỉnh trong khi vẫn giữ chắc máy trên tay.

Ống ngắm
---

Với Fujifilm X100F, người dùng có thể thay đổi độ phóng đại của thước ngắm bằng một cửa sổ EFV nhỏ ở cuối góc phải của kính ngắm quang học cho độ chính xác cao hơn khi lấy nét. Chức năng điều chỉnh thị sai theo thời gian thực - Real Time Parallax*** Correction giúp tái hiện hình ảnh chính xác hơn khi lấy nét tay.

Chế độ giả lập phim
---

Chế độ giả lập phim đặc trưng của Fujifilm nay đã có thêm ACROS - giả lập màu phim đen trắng. Với bộ xử lý cao cấp X-Processor Pro, giả lập này mang đến độ phân cấp màu mịn màng với độ sâu và kết cấu đẹp hơn, cho ra những hình ảnh đơn sắc hơn hẳn các chế độ đơn sắc trước kia.

Hiệu suất
---

Với cảm biến CMOS X-Trans III 24,3 MP APS-C loại bỏ bộ lọc thông thấp (Low-pass filter), có thể nói Fujifilm X100F mang lại hiệu suất hoạt động lớn nhất trong dòng X Series. Bên cạnh đó, bộ xử lý ảnh tốc độ cao X-Processor Pro mang đến độ tái tạo màu và sự chuyển màu đáng kinh ngạc ở cả video lẫn hình ảnh tĩnh, với độ nhạy ISO cao và độ nhiễu thấp.

Chức năng
---

Các ống kính của FUJIFILM X100F đã được tích hợp sẵn kính lọc ND, vốn khá hữu dụng khi chụp ở khẩu độ rộng và ánh sáng lớn, hoặc khi tốc độ màn trập chậm. Người dùng có thể dễ dàng điều chỉnh giữa 3 lựa chọn của loại kính lọc này để giảm cường độ sáng xuống chỉ còn 1/8 so với thực tế.

Khả năng chuyển đổi
---

Các ống kính chuyển đổi được thiết kế theo hướng quang học để mang đến hiệu suất tối đa cho ống kính tích hợp sẵn của Fujifilm X100F và để những bức ảnh chụp được luôn ngoài mong đợi. Khi được gắn ống kính chuyển đổi, thiết bị sẽ tự động nhận diện và hiển thị hướng dẫn cụ thể ở chế độ OFV.

Tên thiết bịFUJIFILM X100F
Số điểm ảnh khả dụng24.3 triệu điểm ảnh
Cảm biến hình ảnh23.6mm x 15.6mm (APS-C) X-Trans CMOS III với bộ lọc màu cơ bản
Hệ thống làm sạch cảm biến
Rung động sóng siêu âm
Thẻ nhớ lưu trữThẻ nhớ SD (lên đến 2GB) / Thẻ nhớ SDHC (lên đến 32GB) / Thẻ nhớ SDXC (lên đến 256GB) UHS-I/UHS-II (Chỉ cắm vào khe số 1)*1
Định dạng tập tinẢnh
JPEG (Exif Ver.2.3)*2, RAW : 14bit RAW (định dạng gốc RAF), RAW+JPEG
Phim
Định dạng file phim: MOV. Chuẩn nén file phim: MPEG-4 AVC / H.264
Âm thanh: Linear PCM/ Âm thanh Stereo 48KHz sampling
Số điểm ảnh ghi nhậnL: (3:2) 6000 x 4000 / (16:9) 6000 x 3376 / (1:1) 4000 x 4000
M: (3:2) 4240 x 2832 / (16:9) 4240 x 2384 / (1:1) 2832 x 2832
S: (3:2) 3008 x 2000 / (16:9) 3008 x 1688 / (1:1) 2000 x 2000
[Panorama]
L: 2160 x 9600 (dọc: 9600 x 1440)
M: 2160 x 6400 (dọc: 6400 x 1440)
Ống kínhFUJINON ống kính một tiêu cự
Độ dài tiêu cự: f=23mm (tương đương 35mm trên khổ 35mm)
Khẩu độ: F2
Cấu thành ống kính: 6 nhóm 8 thấu kính (bao gồm 1 thấu kính hình cầu)
Khẩu độF2-F16 1/3EV step (điều khiển với màng khẩu 9 lưỡi thép)
Độ nhạy sángAUTO1 / AUTO2 / AUTO3 (lên đến ISO12800) / ISO200 to 12800 (1/3EV step)
Mức nhạy sáng mở rộng : ISO100 / 25600 / 51200
Điều chỉnh phơi sángCảm biến đo sáng TTL 256-vùng, Đa điểm (Multi) / Theo điểm (Spot) / Trung bình (Average)/ Trọng tâm (Center Weighted)
Chế độ phơi sángP (Chụp theo chương trình AE) / A (Ưu tiên khẩu độ AE) / S (Ưu tiên tốc độ AE) / M (Tự điều chỉnh phơi sáng)
Bù trừ sáng-5.0EV - +5.0EV, 1/3EV step
(Quay phim : -3.0EV - +3.0EV)
Tốc độ màn trậpMàn trập cơ học
4 giây đến 1/4000 giây (chế độ P), 30 giây đến 1/4000 giây (Tất cả các chế độ)
Chế độ Bulb (lên đến 60 phút), Thời gian : 30 giây đến 1/4000 giây
Màn trập điện tử*3
1 giây đến 1/32000 giây (Các chế độ P / A / S / M)
Chế độ Bulb: Cố định 1 giây, Thời gian : 1 giây đến 1/32000 giây
Màn trập cơ học + Màn trập điện tử
4 giây đến 1/32000 giây (Chế độ P), 30 giây đến 1/32000 giây (Tất cả các chế độ)
Chế độ Bulb (lên đến 60 phút), Thời gian : 30 giây đến 1/32000 giây
Chụp liên tục
  • Xấp xỉ 8.0fps (JPEG : 60 khung hình, Nén RAW Lossless: 25 khung hình, RAW không nén: 23 khung hình)
  • Xấp xỉ 5.0fps (JPEG : 68 khung hình, Nén RAW Lossless: 28 khung hình, RAW không nén: 25 khung hình)
  • Xấp xỉ 4.0fps (JPEG : 73 khung hình, Nén RAW Lossless: 29 khung hình, RAW không nén: 25 khung hình)
  • Xấp xỉ 3.0fps (JPEG : 81 khung hình, Nén RAW Lossless: 32 khung hình, RAW không nén: 27 khung hình)
    • *Số lượng khung hình có thể chụp được tùy thuộc vào loại thẻ nhớ sử dụng.
    • *Tốc độ chụp liên tục phụ thuộc vào môi trường chụp và số lượng khung hình chụp.
Tự động bù trừ
  • Tự động bù trừ sáng (±2EV / ±5/3EV / ±4/3EV / ±1EV / ±2/3EV / ±1/3EV) 
  • Tự động bù trừ hiệu ứng giả lập phim (3 giả lập phim bất kỳ tự chọn) 
  • Tự động bù trừ phạm vi tương phản (100% · 200% · 400%)
  • Tự động bù trừ dải nhạy sáng ISO (±1/3EV / ±2/3EV / ±1EV) 
  • Tự động bù trừ cân bằng trắng (±1 / ±2 / ±3)
Chế độ lấy nétChế độ lấy nét - AF
Lấy nét một lần AF-S / Lấy nét liên tục AF-C / Lấy nét tay - MF
Cơ chế lấy nét
Lấy nét lai thông minh (Lấy nét tự động theo tương phản TTL / Lấy nét tự động theo pha TTL)
Lấy nét theo khung
  • Lấy nét theo điểm: EVF / LCD / OVF : 13x7 / 25 x 13 (Kích thước của khung AF có thể thay đổi theo 5 dạng), 
  • Lấy nét vùng (Zone AF) : 3x3 / 5x5 / 7x7 tới 91 vùng trên lưới 13x 7,
  • Chế độ lấy nét rộng/theo dõi (Wide/Tracking) (lên đến 9 vùng)
    • * AF-S : Rộng
    • * AF-C : Theo dõi
Cân bằng trắngTự động nhận diện theo bối cảnh / Tùy chỉnh (3 chế độ 1-3) / Tự điều chỉnh nhiệt độ màu (2500K - 10000K) / Preset : Fine, Shade (bóng râm), Fluorescent light (Daylight – ánh sáng ngày) , Fluorescent light (Warm White – ánh sáng ấm), Fluorescent light (Cool White – ánh sáng trắng), Incandescent light (đèn dây tóc vàng), Underwater (dưới nước).
Chế độ hẹn giờ10 giây / 2 giây
Chụp theo khoảng  thời gianCó (Tùy chỉnh: Khoảng thời gian, Số lượng ảnh chụp, Thời gian bắt đầu chụp)
Đèn FLASH
  • Flash tự động (Flash thông minh)
  • Vùng hiệu quả: (ISO 1600) xấp xỉ 30cm - 9.0m/1.6ft. - 29.5ft.
  • Số hướng dẫn: xấp xỉ 4.6 (ISO 100 – m)
Chế độ đèn FLASH.Chế độ Flash
TTL (Flash tự động / Tiêu chuẩn  / Đồng bộ thấp) / Tùy chỉnh / Hiệu lệnh / Tắt
Chế độ đồng bộ (Sync)
  • Cửa 1st / Cửa 2nd
Hot shoeCó (Tương thích với đèn flash TTL)
Khung ngắm
(Khung ngắm lai)
OVF
  • Kính ngắm đảo ngược Galilean với màn hình sáng điện tử.
  • Tỉ lệ vùng ảnh nhìn thấy vs. vùng ảnh ghi nhận: xấp xỉ  92%
  • Tỉ lệ phóng đại: Xấp xỉ 0.5x
EVF
  • Khung ngắm điện thử màu 0.48-in TFT xấp xỉ 2.36 triệu điểm (4:3), màn hình LCD màu.
  • Độ bao phủ: xấp xỉ 100% 
  • Thị kính : Xấp xỉ 15mm (từ cạnh bìa của kính đặt mắt trên máy ảnh)
  • Điều chỉnh khúc xạ : -2 đến +1m-1 
  • Tích hợp cảm biến đặt mắt
Màn hình LCD3.0-inch, tỉ lệ 3:2, Xấp xỉ 1.04 triệu điểm.
MÀN hình LCD màu, độ bao phủ 100%
Quay phimFull HD 1920x1080 59.94p / 50p / 29.97p / 25p / 24p / 23.98p, 36Mbps, ghi liên tục lên đến 14 phút
HD 1280x720 59.94p / 50p / 29.97p / 25p / 24p / 23.98p, 18Mbps lên đến 27 phút
  • * Sử dụng thẻ nhớ SD với tốc độ đọc ghi Class 10 hoặc cao hơn.
Photography functionsFace / Eye detection AF, Auto Red-eye Removal, Select custom setting, Panorama, Color space, Setting (Color, Sharpness, D-range, Highlight tone, Shadow tone), Framing guideline, Frame No. memory, Histogram display, Preview depth of focus, Pre-AF, Control ring setting, Focus check, Focus Peak Highlight, Digital Split Image™ *4, Electronic level, Multiple exposure, Release priority / Focus priority selection, Fn button setting , ISO AUTO control, ISO dial setting(AUTO / COMMAND) , ND Filter , Instant AF setting (AF-S/AF-C), Interlock spot AE & Focus area, Focus area setting, AEL/AFL button setting, Edit/Save Quick menu, Preview exp./WB in manual mode, Shutter Type
Conversion lensWIDE – Góc rộng / TELE – Góc tele / OFF – Tắt
Bộ chuyển đổi tiêu cự điện tử35mm*(Nomal)50mm*70mm* *35mm fomat equivalent
Chế độ giả lập màu phim15 chế độ (PROVIA / Standard, Velvia / Vivid, ASTIA / Soft, CLASSIC CHROME, PRO Neg.Hi, PRO Neg.Std, Black & White, Black & White + bộ lọc vàng, Black & White + bộ lọc đỏ, Black & White + bộ lọc xanh lục, Sepia, ACROS, ACROS + bộ lọc vàng, ACROS + bộ lọc đỏ, ACROS + bộ lọc xanh lục).
Hiệu ứng hạtMạnh – Strong, Yếu – Weak, Tắt - OFF
Cài đặt phạm vi tương phảnAUTO, 100%, 200%, 400%
Bộ lọc hiệu ứngToy camera / Miniature / Pop color / High-key / Low-key / Dynamic tone / Soft focus / Partial color (Đỏ / Cam / Vàng / Xanh lá cây / Xanh dương / Tím)
Chức năng xem lạiChuyển đổi RAW, Xoay hình, Tự động xoay hình, Nhận diện gương mặt, Loại bỏ mắt đỏ, Tạo photobook, Xóa nhiều hình, Xem lại nhiều hình liên tục, Xem slide show, Bảo vệ, Cắt ảnh, Thay đổi kích thước, Quét panorama, Yêu thích, Thứ tự chuyển tiếp ảnh.
Truyền tải không dâyTiêu chuẩn
IEEE 802.11b / g / n (giao thức không dây tiêu chuẩn)
Mã hóa
Chế độ hỗn hợp WEP / WPA / WPA2
Chế độ truy cập
Cơ sở
Chức năng không dâyGeotagging, Giao tiếp không dây (chuyển ảnh), Xem và lấy hình ảnh, Chụp ảnh từ xa, Tự động lưu trữ vào PC, In với máy in Instax.
Chức năng khácIn Exif, PRINT Image Matching II, Ngôn ngữ (35 ngôn ngữ gồm cả Nhật / Tiếng Anh, Chênh lệch thời gian, xem trước phoi7i sáng trên LCD trên chế độ thủ công (Manual), Chỉnh độ sáng EVF, Chỉnh màu EVF, Chỉnh độ sáng LCD, Chỉnh màu LCD, Chế độ hiệu ứng trên màn hình.
Cổng giao tiếpGiao diện kỹ thuật số
USB 2.0 High-Speed / Micro USB
  • *có thể kết nối với Remote Release RR-90 (bán rời)
Xuất HDMI
Cổng kết nối Micro HDMI (Type D)
Khác
Giắc cắm mic / dây bấm mềm: ø2.5mm, đầu kết nối âm thanh mini. 
Nguồn điệnPin LI-ion NP-W126S (kèm theo)
  • Thời lượng pin khi chụp ảnh tĩnh*4
Xấp xỉ 270 ảnh (EVF), 390 ảnh (OVF)
(dung với ống kính XF35mmF1.4 R, mở màn hình LCD, chế độ Tiêu Chuẩn.
  • Thời lượng pin thực khi quay phim *5
*Tắt chế độ nhận diện gương mặt
Full HD: Xấp xỉ 60 phút.
  • Thời lượng pin thực khi quay phim liên tục*5
*Tắt chế độ nhận diện gương mặt
Full HD: Xấp xỉ 95 phút.
Kích thước126.5mm (W) x 74.8mm (H) x 52.4mm (D) / 4.98in. (W) x 2.49in. (H) x 2.06in. (D) 
(Độ dày tối thiểu: 32.0mm / 1.26 in.)
Trọng lượngXấp xỉ 469g / 16.5 oz. (bao gồm pin và thẻ nhớ)
Xấp xỉ 419g / 14.8 oz. (không bao gồm phụ kiện, pin và thẻ nhớ)
Nhiệt độ hoạt động0°C - 40°C / +32°F - +104°F
Độ ẩm hoạt động10 - 80% (không ngưng tụ)
Thời lượng pin khi quay phimGhi phim liên tiếp: xấp xỉ 80 phút (tắt nhận diện gương mặt)
Phim quay riêng file không vượt qua 14 phút (chế độ Full HD), 27 phút (chế độ HD).
Thời gian khởi độngXấp xỉ 0.5 giây
  • * theo nghiên cứu của Fujifilm
Phụ kiện kèm theoPin Li-ion NP-W126S
Sạc pin BC-W126
Dây đeo
Nắp đậy thân máy 
Khoen đeo kim loại
Vỏ bảo vệ
Bộ phụ kiện gắn khoen
Hướng dẫn sử dụng

TỔNG QUAN

THÔNG SỐ

HÌNH ẢNH

ĐÁNH GIÁ


Sự ra đời

Fujifilm X100F đánh dấu một bước ngoặt nữa của Fujifilm trên chặng đường theo đuổi sự hoàn hảo không mệt mỏi trong nhiếp ảnh. Sự hoàn hảo với Fujifilm không gì khác hơn là tạo nên một hệ thống chuẩn mực giúp các nhiếp ảnh gia dễ dàng sáng tác nên những bức ảnh hoàn thiện nhất. Sau nhiều hân hoan, chờ đợi dành cho dòng máy X100, sự ra đời của Fujifilm X100F quả là một dấu mốc trong bộ sưu tập Fujifilm X Series, mang đến cho các nhiếp ảnh gia sự sáng tạo linh hoạt và vô tận.

Nút điều khiển
---

Các tính năng mới ở FUJIFILM X100F bao gồm vòng xoay tốc độ kết hợp với ISO, khả năng hỗ trợ lấy cho phép người sử dụng di chuyển vùng lấy nét mà không cần rời mắt khỏi ống ngắm, bên cạnh đó là chế độ “C” ở vòng chỉnh EV cho phép mở rộng biên độ lên đến ±5. Hầu hết các nút điều khiển và cả vòng quay số đều nằm bên tay phải để người dùng dễ dàng điều chỉnh trong khi vẫn giữ chắc máy trên tay.

Ống ngắm
---

Với Fujifilm X100F, người dùng có thể thay đổi độ phóng đại của thước ngắm bằng một cửa sổ EFV nhỏ ở cuối góc phải của kính ngắm quang học cho độ chính xác cao hơn khi lấy nét. Chức năng điều chỉnh thị sai theo thời gian thực - Real Time Parallax*** Correction giúp tái hiện hình ảnh chính xác hơn khi lấy nét tay.

Chế độ giả lập phim
---

Chế độ giả lập phim đặc trưng của Fujifilm nay đã có thêm ACROS - giả lập màu phim đen trắng. Với bộ xử lý cao cấp X-Processor Pro, giả lập này mang đến độ phân cấp màu mịn màng với độ sâu và kết cấu đẹp hơn, cho ra những hình ảnh đơn sắc hơn hẳn các chế độ đơn sắc trước kia.

Hiệu suất
---

Với cảm biến CMOS X-Trans III 24,3 MP APS-C loại bỏ bộ lọc thông thấp (Low-pass filter), có thể nói Fujifilm X100F mang lại hiệu suất hoạt động lớn nhất trong dòng X Series. Bên cạnh đó, bộ xử lý ảnh tốc độ cao X-Processor Pro mang đến độ tái tạo màu và sự chuyển màu đáng kinh ngạc ở cả video lẫn hình ảnh tĩnh, với độ nhạy ISO cao và độ nhiễu thấp.

Chức năng
---

Các ống kính của FUJIFILM X100F đã được tích hợp sẵn kính lọc ND, vốn khá hữu dụng khi chụp ở khẩu độ rộng và ánh sáng lớn, hoặc khi tốc độ màn trập chậm. Người dùng có thể dễ dàng điều chỉnh giữa 3 lựa chọn của loại kính lọc này để giảm cường độ sáng xuống chỉ còn 1/8 so với thực tế.

Khả năng chuyển đổi
---

Các ống kính chuyển đổi được thiết kế theo hướng quang học để mang đến hiệu suất tối đa cho ống kính tích hợp sẵn của Fujifilm X100F và để những bức ảnh chụp được luôn ngoài mong đợi. Khi được gắn ống kính chuyển đổi, thiết bị sẽ tự động nhận diện và hiển thị hướng dẫn cụ thể ở chế độ OFV.

Tên thiết bịFUJIFILM X100F
Số điểm ảnh khả dụng24.3 triệu điểm ảnh
Cảm biến hình ảnh23.6mm x 15.6mm (APS-C) X-Trans CMOS III với bộ lọc màu cơ bản
Hệ thống làm sạch cảm biến
Rung động sóng siêu âm
Thẻ nhớ lưu trữThẻ nhớ SD (lên đến 2GB) / Thẻ nhớ SDHC (lên đến 32GB) / Thẻ nhớ SDXC (lên đến 256GB) UHS-I/UHS-II (Chỉ cắm vào khe số 1)*1
Định dạng tập tinẢnh
JPEG (Exif Ver.2.3)*2, RAW : 14bit RAW (định dạng gốc RAF), RAW+JPEG
Phim
Định dạng file phim: MOV. Chuẩn nén file phim: MPEG-4 AVC / H.264
Âm thanh: Linear PCM/ Âm thanh Stereo 48KHz sampling
Số điểm ảnh ghi nhậnL: (3:2) 6000 x 4000 / (16:9) 6000 x 3376 / (1:1) 4000 x 4000
M: (3:2) 4240 x 2832 / (16:9) 4240 x 2384 / (1:1) 2832 x 2832
S: (3:2) 3008 x 2000 / (16:9) 3008 x 1688 / (1:1) 2000 x 2000
[Panorama]
L: 2160 x 9600 (dọc: 9600 x 1440)
M: 2160 x 6400 (dọc: 6400 x 1440)
Ống kínhFUJINON ống kính một tiêu cự
Độ dài tiêu cự: f=23mm (tương đương 35mm trên khổ 35mm)
Khẩu độ: F2
Cấu thành ống kính: 6 nhóm 8 thấu kính (bao gồm 1 thấu kính hình cầu)
Khẩu độF2-F16 1/3EV step (điều khiển với màng khẩu 9 lưỡi thép)
Độ nhạy sángAUTO1 / AUTO2 / AUTO3 (lên đến ISO12800) / ISO200 to 12800 (1/3EV step)
Mức nhạy sáng mở rộng : ISO100 / 25600 / 51200
Điều chỉnh phơi sángCảm biến đo sáng TTL 256-vùng, Đa điểm (Multi) / Theo điểm (Spot) / Trung bình (Average)/ Trọng tâm (Center Weighted)
Chế độ phơi sángP (Chụp theo chương trình AE) / A (Ưu tiên khẩu độ AE) / S (Ưu tiên tốc độ AE) / M (Tự điều chỉnh phơi sáng)
Bù trừ sáng-5.0EV - +5.0EV, 1/3EV step
(Quay phim : -3.0EV - +3.0EV)
Tốc độ màn trậpMàn trập cơ học
4 giây đến 1/4000 giây (chế độ P), 30 giây đến 1/4000 giây (Tất cả các chế độ)
Chế độ Bulb (lên đến 60 phút), Thời gian : 30 giây đến 1/4000 giây
Màn trập điện tử*3
1 giây đến 1/32000 giây (Các chế độ P / A / S / M)
Chế độ Bulb: Cố định 1 giây, Thời gian : 1 giây đến 1/32000 giây
Màn trập cơ học + Màn trập điện tử
4 giây đến 1/32000 giây (Chế độ P), 30 giây đến 1/32000 giây (Tất cả các chế độ)
Chế độ Bulb (lên đến 60 phút), Thời gian : 30 giây đến 1/32000 giây
Chụp liên tục
  • Xấp xỉ 8.0fps (JPEG : 60 khung hình, Nén RAW Lossless: 25 khung hình, RAW không nén: 23 khung hình)
  • Xấp xỉ 5.0fps (JPEG : 68 khung hình, Nén RAW Lossless: 28 khung hình, RAW không nén: 25 khung hình)
  • Xấp xỉ 4.0fps (JPEG : 73 khung hình, Nén RAW Lossless: 29 khung hình, RAW không nén: 25 khung hình)
  • Xấp xỉ 3.0fps (JPEG : 81 khung hình, Nén RAW Lossless: 32 khung hình, RAW không nén: 27 khung hình)
    • *Số lượng khung hình có thể chụp được tùy thuộc vào loại thẻ nhớ sử dụng.
    • *Tốc độ chụp liên tục phụ thuộc vào môi trường chụp và số lượng khung hình chụp.
Tự động bù trừ
  • Tự động bù trừ sáng (±2EV / ±5/3EV / ±4/3EV / ±1EV / ±2/3EV / ±1/3EV) 
  • Tự động bù trừ hiệu ứng giả lập phim (3 giả lập phim bất kỳ tự chọn) 
  • Tự động bù trừ phạm vi tương phản (100% · 200% · 400%)
  • Tự động bù trừ dải nhạy sáng ISO (±1/3EV / ±2/3EV / ±1EV) 
  • Tự động bù trừ cân bằng trắng (±1 / ±2 / ±3)
Chế độ lấy nétChế độ lấy nét - AF
Lấy nét một lần AF-S / Lấy nét liên tục AF-C / Lấy nét tay - MF
Cơ chế lấy nét
Lấy nét lai thông minh (Lấy nét tự động theo tương phản TTL / Lấy nét tự động theo pha TTL)
Lấy nét theo khung
  • Lấy nét theo điểm: EVF / LCD / OVF : 13x7 / 25 x 13 (Kích thước của khung AF có thể thay đổi theo 5 dạng), 
  • Lấy nét vùng (Zone AF) : 3x3 / 5x5 / 7x7 tới 91 vùng trên lưới 13x 7,
  • Chế độ lấy nét rộng/theo dõi (Wide/Tracking) (lên đến 9 vùng)
    • * AF-S : Rộng
    • * AF-C : Theo dõi
Cân bằng trắngTự động nhận diện theo bối cảnh / Tùy chỉnh (3 chế độ 1-3) / Tự điều chỉnh nhiệt độ màu (2500K - 10000K) / Preset : Fine, Shade (bóng râm), Fluorescent light (Daylight – ánh sáng ngày) , Fluorescent light (Warm White – ánh sáng ấm), Fluorescent light (Cool White – ánh sáng trắng), Incandescent light (đèn dây tóc vàng), Underwater (dưới nước).
Chế độ hẹn giờ10 giây / 2 giây
Chụp theo khoảng  thời gianCó (Tùy chỉnh: Khoảng thời gian, Số lượng ảnh chụp, Thời gian bắt đầu chụp)
Đèn FLASH
  • Flash tự động (Flash thông minh)
  • Vùng hiệu quả: (ISO 1600) xấp xỉ 30cm - 9.0m/1.6ft. - 29.5ft.
  • Số hướng dẫn: xấp xỉ 4.6 (ISO 100 – m)
Chế độ đèn FLASH.Chế độ Flash
TTL (Flash tự động / Tiêu chuẩn  / Đồng bộ thấp) / Tùy chỉnh / Hiệu lệnh / Tắt
Chế độ đồng bộ (Sync)
  • Cửa 1st / Cửa 2nd
Hot shoeCó (Tương thích với đèn flash TTL)
Khung ngắm
(Khung ngắm lai)
OVF
  • Kính ngắm đảo ngược Galilean với màn hình sáng điện tử.
  • Tỉ lệ vùng ảnh nhìn thấy vs. vùng ảnh ghi nhận: xấp xỉ  92%
  • Tỉ lệ phóng đại: Xấp xỉ 0.5x
EVF
  • Khung ngắm điện thử màu 0.48-in TFT xấp xỉ 2.36 triệu điểm (4:3), màn hình LCD màu.
  • Độ bao phủ: xấp xỉ 100% 
  • Thị kính : Xấp xỉ 15mm (từ cạnh bìa của kính đặt mắt trên máy ảnh)
  • Điều chỉnh khúc xạ : -2 đến +1m-1 
  • Tích hợp cảm biến đặt mắt
Màn hình LCD3.0-inch, tỉ lệ 3:2, Xấp xỉ 1.04 triệu điểm.
MÀN hình LCD màu, độ bao phủ 100%
Quay phimFull HD 1920x1080 59.94p / 50p / 29.97p / 25p / 24p / 23.98p, 36Mbps, ghi liên tục lên đến 14 phút
HD 1280x720 59.94p / 50p / 29.97p / 25p / 24p / 23.98p, 18Mbps lên đến 27 phút
  • * Sử dụng thẻ nhớ SD với tốc độ đọc ghi Class 10 hoặc cao hơn.
Photography functionsFace / Eye detection AF, Auto Red-eye Removal, Select custom setting, Panorama, Color space, Setting (Color, Sharpness, D-range, Highlight tone, Shadow tone), Framing guideline, Frame No. memory, Histogram display, Preview depth of focus, Pre-AF, Control ring setting, Focus check, Focus Peak Highlight, Digital Split Image™ *4, Electronic level, Multiple exposure, Release priority / Focus priority selection, Fn button setting , ISO AUTO control, ISO dial setting(AUTO / COMMAND) , ND Filter , Instant AF setting (AF-S/AF-C), Interlock spot AE & Focus area, Focus area setting, AEL/AFL button setting, Edit/Save Quick menu, Preview exp./WB in manual mode, Shutter Type
Conversion lensWIDE – Góc rộng / TELE – Góc tele / OFF – Tắt
Bộ chuyển đổi tiêu cự điện tử35mm*(Nomal)50mm*70mm* *35mm fomat equivalent
Chế độ giả lập màu phim15 chế độ (PROVIA / Standard, Velvia / Vivid, ASTIA / Soft, CLASSIC CHROME, PRO Neg.Hi, PRO Neg.Std, Black & White, Black & White + bộ lọc vàng, Black & White + bộ lọc đỏ, Black & White + bộ lọc xanh lục, Sepia, ACROS, ACROS + bộ lọc vàng, ACROS + bộ lọc đỏ, ACROS + bộ lọc xanh lục).
Hiệu ứng hạtMạnh – Strong, Yếu – Weak, Tắt - OFF
Cài đặt phạm vi tương phảnAUTO, 100%, 200%, 400%
Bộ lọc hiệu ứngToy camera / Miniature / Pop color / High-key / Low-key / Dynamic tone / Soft focus / Partial color (Đỏ / Cam / Vàng / Xanh lá cây / Xanh dương / Tím)
Chức năng xem lạiChuyển đổi RAW, Xoay hình, Tự động xoay hình, Nhận diện gương mặt, Loại bỏ mắt đỏ, Tạo photobook, Xóa nhiều hình, Xem lại nhiều hình liên tục, Xem slide show, Bảo vệ, Cắt ảnh, Thay đổi kích thước, Quét panorama, Yêu thích, Thứ tự chuyển tiếp ảnh.
Truyền tải không dâyTiêu chuẩn
IEEE 802.11b / g / n (giao thức không dây tiêu chuẩn)
Mã hóa
Chế độ hỗn hợp WEP / WPA / WPA2
Chế độ truy cập
Cơ sở
Chức năng không dâyGeotagging, Giao tiếp không dây (chuyển ảnh), Xem và lấy hình ảnh, Chụp ảnh từ xa, Tự động lưu trữ vào PC, In với máy in Instax.
Chức năng khácIn Exif, PRINT Image Matching II, Ngôn ngữ (35 ngôn ngữ gồm cả Nhật / Tiếng Anh, Chênh lệch thời gian, xem trước phoi7i sáng trên LCD trên chế độ thủ công (Manual), Chỉnh độ sáng EVF, Chỉnh màu EVF, Chỉnh độ sáng LCD, Chỉnh màu LCD, Chế độ hiệu ứng trên màn hình.
Cổng giao tiếpGiao diện kỹ thuật số
USB 2.0 High-Speed / Micro USB
  • *có thể kết nối với Remote Release RR-90 (bán rời)
Xuất HDMI
Cổng kết nối Micro HDMI (Type D)
Khác
Giắc cắm mic / dây bấm mềm: ø2.5mm, đầu kết nối âm thanh mini. 
Nguồn điệnPin LI-ion NP-W126S (kèm theo)
  • Thời lượng pin khi chụp ảnh tĩnh*4
Xấp xỉ 270 ảnh (EVF), 390 ảnh (OVF)
(dung với ống kính XF35mmF1.4 R, mở màn hình LCD, chế độ Tiêu Chuẩn.
  • Thời lượng pin thực khi quay phim *5
*Tắt chế độ nhận diện gương mặt
Full HD: Xấp xỉ 60 phút.
  • Thời lượng pin thực khi quay phim liên tục*5
*Tắt chế độ nhận diện gương mặt
Full HD: Xấp xỉ 95 phút.
Kích thước126.5mm (W) x 74.8mm (H) x 52.4mm (D) / 4.98in. (W) x 2.49in. (H) x 2.06in. (D) 
(Độ dày tối thiểu: 32.0mm / 1.26 in.)
Trọng lượngXấp xỉ 469g / 16.5 oz. (bao gồm pin và thẻ nhớ)
Xấp xỉ 419g / 14.8 oz. (không bao gồm phụ kiện, pin và thẻ nhớ)
Nhiệt độ hoạt động0°C - 40°C / +32°F - +104°F
Độ ẩm hoạt động10 - 80% (không ngưng tụ)
Thời lượng pin khi quay phimGhi phim liên tiếp: xấp xỉ 80 phút (tắt nhận diện gương mặt)
Phim quay riêng file không vượt qua 14 phút (chế độ Full HD), 27 phút (chế độ HD).
Thời gian khởi độngXấp xỉ 0.5 giây
  • * theo nghiên cứu của Fujifilm
Phụ kiện kèm theoPin Li-ion NP-W126S
Sạc pin BC-W126
Dây đeo
Nắp đậy thân máy 
Khoen đeo kim loại
Vỏ bảo vệ
Bộ phụ kiện gắn khoen
Hướng dẫn sử dụng