TỔNG QUAN

THÔNG SỐ

HÌNH ẢNH

ĐÁNH GIÁ


Chất lượng hình ảnh vượt trội trên từng khung hình

Chọn chế độ phù hợp, ngắm lấy khung hình hoàn chỉnh và ghi lại những hình ảnh đầy màu sắc. 3 bước tưởng chừng không thể đơn giản hơn bởi bên trong chiếc máy Fujifilm X-T20 nhỏ, gọn là những công nghệ nhiếp ảnh tiên tiến nhất để bắt chọn bất cứ khung hình nào bạn mong muốn.

Control Mode và Auto Mode
---

Với các điều chỉnh quay số, các chế độ phơi sáng hoặc chỉ cần lựa chọn chế độ Advanced SR AUTO thông minh, những bức ảnh ra đời hứa hẹn giống hệt với những gì mắt bạn thấy.

Ống ngắm điện tử & Màn hình cảm ứng xoay lật đa chiều
---

Fujifilm X-T20 có ống ngắm điện tử lớn với độ phóng đại 0.62x *** và thời gian hiển thị trễ chỉ 0.005 giây. Bên cạnh đó là màn hình cảm ứng TFT LCD 3.0” với độ phân giải 1.04 triệu điểm ảnh có thể xoay lật đa chiều. Khi kết hợp cùng chức năng Touch Shot, người dùng tha hồ tự do chụp lại bất cứ khoảnh khắc nào mình muốn.

Cảm biến & Xử lý
---

Độ phân giải hình ảnh vượt bậc của dòng X Series, bộ vi xử lý X-Processor Pro tốc độ cao và công nghệ tái tạo màu của Fujifilm với hơn 80 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực nhiếp ảnh hứa hẹn cho ra đời chất lượng hình ảnh xuất sắc nhất.

Khả năng tự động lấy nét
---

X-T20 cũng được mở rộng về số lượng điểm lấy nét, từ 49 ở phiên bản trước đó lên đến 91 (tổng cộng 325 điểm), độ phủ 40% ở vị trí trung tâm (với 49 điểm ở khu vực lấy nét trung tâm) để máy có thể lấy nét nhanh, chính xác theo pha ứng dụng ở nhiều hoàn cảnh chụp khác nhau.

Các chức năng đa dạng
---

Fujifilm X-T20 hỗ trợ quay Full HD và video 4K bằng cách sử dụng hiệu ứng Film Simulation vốn là thế mạnh của dòng X Series. Người dùng có thể xuất video ra màn hình rời bằng cổng HDMI và thu âm thanh qua microphone gắn riêng.

Ống kính X Mount
---

Những công nghệ tiên tiến nhất đã được ứng dụng để phát triển dòng ống kính X Mount, giúp mang đến chất lượng hình ảnh cao nhất có thể dựa trên các thiết kế quang học chính xác. Các ống kính hiện tại của dòng gồm có ống kính góc siêu rộng, super tele và 5 dòng ống kính khẩu độ nhanh. Với X-T20, tất cả những ống kính này đều mang đến chất lượng hình ảnh tốt nhất.

Model NameFUJIFILM X-T20
Number of effective pixels24.3 millions pixels
Image sensor23.6mm x 15.6mm(APS-C)X-Trans CMOS III with primary color filter.
Sensor Cleaning system
Ultra Sonic Vibration
Storage mediaSD Card (-2G) / SDHC Card (-32G) / SDXC Card (-256G) UHS-I*1
File format
Still image
JPEG (Exif Ver.2.3)*2, RAW : 14bit RAW(RAF original format), RAW+JPEG
Movie
MOV (MPEG-4 AVC / H.264, Audio : Linear PCM / Stereo sound 48KHz sampling)
Number of recorded pixels

L: (3:2) 6000 x 4000 / (16:9) 6000 x 3376 / (1:1) 4000 x 4000
M: (3:2) 4240 x 2832 / (16:9) 4240 x 2384 / (1:1) 2832 x 2832
S: (3:2) 3008 x 2000 / (16:9) 3008 x 1688 / (1:1) 2000 x 2000

<Panorama>
L: 2160 x 9600 (Horizontal : 9600 x 1440)
M: 2160 x 6400 (Horizontal : 6400 x 1440)

Lens mountFUJIFILM X mount
SensitivityStandard Output Sensitivity : AUTO1 / AUTO2 / AUTO3(up to ISO12800) / ISO200 to 12800(1/3 EV step)
Extended output sensitivity : ISO100 / 25600 / 51200
Exposure controlTTL 256-zone metering, Multi / Spot / Average / Center Weighted
Exposure modeP(Program AE) / A(Aperture Priority AE) / S(Shutter Speed Priority AE) / M(Manual Exposure)
Exposure compensation-5.0EV - +5.0EV, 1/3EV step
(movie recording : -2.0EV - +2.0EV)
Image StabilizerSupported with OIS type lenses
Shutter typeFocal Plane Shutter
Shutter speed
Mechanical Shutter
4 sec. to 1/4000 sec.(P mode), 30 sec. to 1/4000 sec.(All modes)
Bulb mode(up to 60 min), TIME : 30 sec. to 1/4000 sec.
Electronic Shutter*3
4 sec. to 1/4000 sec.(P mode)
1 sec. to 1/32000 sec. (P / A / S / M modes)
Bulb mode : 1 sec. fixed, TIME : 1sec to 1/32000sec.
Mechanical + Electronic Shutter
4 sec. to 1/32000 sec.(P mode), 30 sec. to 1/32000 sec.(All modes)
Bulb mode(up to 60 min), TIME : 30 sec. to 1/32000 sec.
Synchronized shutter speed for flash
1/180 sec. or slower
Continuous shootingApprox. 14.0 fps [Only Electronic Shutter](JPEG: 42 frames Lossless compression RAW: 23 frame Uncompressed RAW: 22 frames)
Approx. 11.0 fps [Only Electronic Shutter](JPEG: 56 frames Lossless compression RAW: 24 frame Uncompressed RAW: 23 frames)
Approx. 8.0 fps (JPEG: 62 frames Lossless compression RAW: 25 frame Uncompressed RAW: 23 frames)
Approx. 5.0 fps (JPEG: 68 frames Lossless compression RAW: 28 frame Uncompressed RAW: 25 frames)
Approx. 4.0 fps (JPEG: 73 frames Lossless compression RAW: 29 frame Uncompressed RAW: 25 frames)
Approx. 3.0 fps (JPEG: 81 frames Lossless compression RAW: 32 frame Uncompressed RAW: 27 frames)
  • * recordable frames depends on recording media
  • * Speed of continuous shooting depends on shooting environment and shooting frames
Auto bracketingAE Bracketing(±2EV / ±5/3EV / ±4/3EV / ±1EV / ±2/3EV / ±1/3EV)
Film simulation bracketing(Any 3 types of film simulation selectable)
Dynamic Range Bracketing (100% · 200% · 400%)
ISO sensitivity Bracketing (±1/3EV / ±2/3EV / ±1EV)
White Balance Bracketing (±1 / ±2 / ±3)
Focus
mode
Single AF / Continuous AF / MF
type
Intelligent Hybrid AF (TTL contrast AF / TTL phase detection AF)
AF frame selection
Single point AF: EVF / LCD: 13x7 / 25x13 (Changeable size of AF frame among 5 types),
Zone AF: 3x3 / 5x5 / 7x7 from 91 areas on 13x7 grid,
Wide/Tracking AF: (up to 18 area)
  • * AF-S : Wide
  • * AF-C : Tracking
White balanceAutomatic scene recognition / Custom / Color temperature selection (K) / Preset : Daylight, Shade, Fluorescent light (Daylight), Fluorescent light (Warm White), Fluorescent light (Cool White), Incandescent light, Underwater
Self-timer10sec. / 2sec.
Interval timer shootingYes (Setting : Interval, Number of shots, Starting time)
FlashManual pop-up flash (Super Intelligent Flash)
Guide number : approx. 7 (ISO200 · m) / approx. 5 (ISO100 · m)
Flash modes
FLASH MODE
TTL(FLASH AUTO / STANDARD / SLOW SYNC.) / MANUAL / COMMANDER / OFF
SYNC. MODE
1ST CURTAIN / 2ND CURTAIN
Hot shoeYes (Dedicated TTL Flash compatible)
Viewfinder0.39-in., approx. 2,360K-dot OLED color viewfinder, Coverage of viewing area vs. capturing area : approx. 100%
Eye point : approx. 17.5mm ( from the rear end of the camera's eyepiece), Diopter adjustment : -4m ~ +2m-1(dpt)
Magnification : 0.62x with 50mm lens(35mm format equivalent) at infinity and diopter set to -1m-1.
Diagonal angle of view : approx. 30°( Horizontal angle of view : approx. 25°) Built-in eye sensor
LCD monitor3.0-inch, aspect ratio 3:2,
approx. 1040K-dot Tilt-type TFT color LCD monitor (approx. 100% coverage)
Movie recording[4K (3840x2160)] 29.97p / 25p / 24p / 23.98P, 100Mbps Continuous recording : up to approx. 10 min.
[Full HD (1920x1080)] 59.94p / 50p / 29.97p / 25p / 24p / 23.98P, 36Mbps Continuous recording : up to approx. 15 min.
[HD (1280x720)] 59.94p / 50p / 29.97p / 25p / 24p / 23.98P, 18Mbps Continuous recording : up to approx. 30 min.
  • * For 4K movie recording, use a card with UHS Speed Class 3 or higher.
  • * Although movie recording will continue without interruption when the file size reaches 4 GB, subsequent footage will be recorded to a separate file which must be viewed separately.
Photography functionsAdvanced SR AUTO, Face / Eye detection AF, Auto Red-eye Removal, Select custom setting, Panorama, Color space, Setting (Color, Sharpness, D-range, Highlight tone, Shadow tone), Framing guideline, Frame No. memory, Histogram display, Preview depth of focus, Lens Modulatioon Optimizer, Pre-AF, Focus check, Focus Peak Highlight, Digital Split Image™ *4, Electronic level, Multiple exposure, Release priority / Focus priority selection, Fn button setting , ISO AUTO control, Instant AF setting (AF-S/AF-C), AF-C CUSTOM SETTINGS , SHUTTER AF , SHUTTER AE , AF-ON , Interlock spot AE & Focus area, Focus area setting, AEL/AFL button setting, Edit/Save Quick menu, Preview exp./WB in manual mode, Shutter Type, Touch Screen Setting
Touch Screen Mode
Shooting Mode
Touch Shooting, AF, Focus Area, OFF
Playback Mode
Swipe, Zoom, Pinch-in / Pinch-out, Double-tap, Drag
Film Simulation mode15 modes (PROVIA / Standard, Velvia / Vivid, ASTIA / Soft, Classic Chrome, PRO Neg.Hi, PRO Neg.Std, Black& White, Black& White+Ye Filter, Black& White+R Filter, Black& White+GFilter, Sepia, ACROS, ACROS+Ye Filter, ACROS+R Filter, ACROS+G Filter)
Grain EffectSTRONG , WEAK , OFF
Dynamic range settingAUTO, 100%, 200%, 400%
Advanced filterToy camera / Miniature / Pop color / High-key / Low-key / Dynamic tone / Soft focus / Partial color (Red / Orange / Yellow / Green / Blue / Purple)
Playback functionsRAW conversion, Image rotate, Auto image rotate, Face Detection, Red-eye removal, Photobook assist, Erase selected frames, Multi-frame playback (with micro thumbnail), Slide show, Protect, Crop, Resize, Panorama, Favorites
Wireless transmitter
Standard
IEEE 802.11b / g / n (standard wireless protocol)
Encryption
WEP / WPA / WPA2 mixed mode
Access mode
Infrastructure
Wireless functionGeotagging, Wireless communication (Image transfer), View & Obtain Images, Remote camera shooting, PC Autosave, instax printer print
Other functionsExif Print, 35 Languages, Date/Time, Time difference, Sound & Flash OFF, Performance Setting, Preview exp. in Manual mode, LCD Brightness, LCD Color, Preview Pic. Effect, DISP. Custom Setting , Copyright Setting
Terminal
Digital interface
USB2.0 (High-Speed) / micro USB terminal
  • * connectable with Remote Release RR-90 (sold separately)
HDMI output
HDMI micro connector (Type D)
Other
Φ2.5mm, stereo mini connector [Microphone]
Power supplyNP-W126S Li-ion battery (included)
Battery life for still images*5
Approx. 350 frames (When XF35mmF1.4 R is set, LCD monitor ON)
Actual battery life of movie capture*5
  • *Face detection is set to OFF
4K: approx. 50 min., FULL HD: approx. 60 min.
Continuance battery life of movie capture*5
  • *Face detection is set to OFF
4K: approx. 70 min., FULL HD: approx. 95 min.
Dimensions118.4mm (W) x 82.8mm (H) x 41.4mm (D) / 4.66in. (W) x 3.26in. (H) x 1.63in. (D)
(Minimum Depth : 31.9mm / 1.3 in.)
WeightApprox. 383g / 13.5 oz. (including battery and memory card)
Approx. 333g / 11.8 oz. (excluding accessories, battery and memory card)
Operating Temperature0°C - 40°C (+32°F - +104°F)C
Operating Humidity10 - 80% (no condensation)
Starting up periodApprox 0.4sec.
  • * Fujifilm research
Accessories includedLi-ion battery NP-W126S
Battery charger BC-W126
Body cap
Shoulder strap
Metal strap clip
Protective cover
Clip attaching tool
Owner's manual

TỔNG QUAN

THÔNG SỐ

HÌNH ẢNH

ĐÁNH GIÁ


Chất lượng hình ảnh vượt trội trên từng khung hình

Chọn chế độ phù hợp, ngắm lấy khung hình hoàn chỉnh và ghi lại những hình ảnh đầy màu sắc. 3 bước tưởng chừng không thể đơn giản hơn bởi bên trong chiếc máy Fujifilm X-T20 nhỏ, gọn là những công nghệ nhiếp ảnh tiên tiến nhất để bắt chọn bất cứ khung hình nào bạn mong muốn.

Control Mode và Auto Mode
---

Với các điều chỉnh quay số, các chế độ phơi sáng hoặc chỉ cần lựa chọn chế độ Advanced SR AUTO thông minh, những bức ảnh ra đời hứa hẹn giống hệt với những gì mắt bạn thấy.

Ống ngắm điện tử & Màn hình cảm ứng xoay lật đa chiều
---

Fujifilm X-T20 có ống ngắm điện tử lớn với độ phóng đại 0.62x *** và thời gian hiển thị trễ chỉ 0.005 giây. Bên cạnh đó là màn hình cảm ứng TFT LCD 3.0” với độ phân giải 1.04 triệu điểm ảnh có thể xoay lật đa chiều. Khi kết hợp cùng chức năng Touch Shot, người dùng tha hồ tự do chụp lại bất cứ khoảnh khắc nào mình muốn.

Cảm biến & Xử lý
---

Độ phân giải hình ảnh vượt bậc của dòng X Series, bộ vi xử lý X-Processor Pro tốc độ cao và công nghệ tái tạo màu của Fujifilm với hơn 80 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực nhiếp ảnh hứa hẹn cho ra đời chất lượng hình ảnh xuất sắc nhất.

Khả năng tự động lấy nét
---

X-T20 cũng được mở rộng về số lượng điểm lấy nét, từ 49 ở phiên bản trước đó lên đến 91 (tổng cộng 325 điểm), độ phủ 40% ở vị trí trung tâm (với 49 điểm ở khu vực lấy nét trung tâm) để máy có thể lấy nét nhanh, chính xác theo pha ứng dụng ở nhiều hoàn cảnh chụp khác nhau.

Các chức năng đa dạng
---

Fujifilm X-T20 hỗ trợ quay Full HD và video 4K bằng cách sử dụng hiệu ứng Film Simulation vốn là thế mạnh của dòng X Series. Người dùng có thể xuất video ra màn hình rời bằng cổng HDMI và thu âm thanh qua microphone gắn riêng.

Ống kính X Mount
---

Những công nghệ tiên tiến nhất đã được ứng dụng để phát triển dòng ống kính X Mount, giúp mang đến chất lượng hình ảnh cao nhất có thể dựa trên các thiết kế quang học chính xác. Các ống kính hiện tại của dòng gồm có ống kính góc siêu rộng, super tele và 5 dòng ống kính khẩu độ nhanh. Với X-T20, tất cả những ống kính này đều mang đến chất lượng hình ảnh tốt nhất.

Model NameFUJIFILM X-T20
Number of effective pixels24.3 millions pixels
Image sensor23.6mm x 15.6mm(APS-C)X-Trans CMOS III with primary color filter.
Sensor Cleaning system
Ultra Sonic Vibration
Storage mediaSD Card (-2G) / SDHC Card (-32G) / SDXC Card (-256G) UHS-I*1
File format
Still image
JPEG (Exif Ver.2.3)*2, RAW : 14bit RAW(RAF original format), RAW+JPEG
Movie
MOV (MPEG-4 AVC / H.264, Audio : Linear PCM / Stereo sound 48KHz sampling)
Number of recorded pixels

L: (3:2) 6000 x 4000 / (16:9) 6000 x 3376 / (1:1) 4000 x 4000
M: (3:2) 4240 x 2832 / (16:9) 4240 x 2384 / (1:1) 2832 x 2832
S: (3:2) 3008 x 2000 / (16:9) 3008 x 1688 / (1:1) 2000 x 2000

<Panorama>
L: 2160 x 9600 (Horizontal : 9600 x 1440)
M: 2160 x 6400 (Horizontal : 6400 x 1440)

Lens mountFUJIFILM X mount
SensitivityStandard Output Sensitivity : AUTO1 / AUTO2 / AUTO3(up to ISO12800) / ISO200 to 12800(1/3 EV step)
Extended output sensitivity : ISO100 / 25600 / 51200
Exposure controlTTL 256-zone metering, Multi / Spot / Average / Center Weighted
Exposure modeP(Program AE) / A(Aperture Priority AE) / S(Shutter Speed Priority AE) / M(Manual Exposure)
Exposure compensation-5.0EV - +5.0EV, 1/3EV step
(movie recording : -2.0EV - +2.0EV)
Image StabilizerSupported with OIS type lenses
Shutter typeFocal Plane Shutter
Shutter speed
Mechanical Shutter
4 sec. to 1/4000 sec.(P mode), 30 sec. to 1/4000 sec.(All modes)
Bulb mode(up to 60 min), TIME : 30 sec. to 1/4000 sec.
Electronic Shutter*3
4 sec. to 1/4000 sec.(P mode)
1 sec. to 1/32000 sec. (P / A / S / M modes)
Bulb mode : 1 sec. fixed, TIME : 1sec to 1/32000sec.
Mechanical + Electronic Shutter
4 sec. to 1/32000 sec.(P mode), 30 sec. to 1/32000 sec.(All modes)
Bulb mode(up to 60 min), TIME : 30 sec. to 1/32000 sec.
Synchronized shutter speed for flash
1/180 sec. or slower
Continuous shootingApprox. 14.0 fps [Only Electronic Shutter](JPEG: 42 frames Lossless compression RAW: 23 frame Uncompressed RAW: 22 frames)
Approx. 11.0 fps [Only Electronic Shutter](JPEG: 56 frames Lossless compression RAW: 24 frame Uncompressed RAW: 23 frames)
Approx. 8.0 fps (JPEG: 62 frames Lossless compression RAW: 25 frame Uncompressed RAW: 23 frames)
Approx. 5.0 fps (JPEG: 68 frames Lossless compression RAW: 28 frame Uncompressed RAW: 25 frames)
Approx. 4.0 fps (JPEG: 73 frames Lossless compression RAW: 29 frame Uncompressed RAW: 25 frames)
Approx. 3.0 fps (JPEG: 81 frames Lossless compression RAW: 32 frame Uncompressed RAW: 27 frames)
  • * recordable frames depends on recording media
  • * Speed of continuous shooting depends on shooting environment and shooting frames
Auto bracketingAE Bracketing(±2EV / ±5/3EV / ±4/3EV / ±1EV / ±2/3EV / ±1/3EV)
Film simulation bracketing(Any 3 types of film simulation selectable)
Dynamic Range Bracketing (100% · 200% · 400%)
ISO sensitivity Bracketing (±1/3EV / ±2/3EV / ±1EV)
White Balance Bracketing (±1 / ±2 / ±3)
Focus
mode
Single AF / Continuous AF / MF
type
Intelligent Hybrid AF (TTL contrast AF / TTL phase detection AF)
AF frame selection
Single point AF: EVF / LCD: 13x7 / 25x13 (Changeable size of AF frame among 5 types),
Zone AF: 3x3 / 5x5 / 7x7 from 91 areas on 13x7 grid,
Wide/Tracking AF: (up to 18 area)
  • * AF-S : Wide
  • * AF-C : Tracking
White balanceAutomatic scene recognition / Custom / Color temperature selection (K) / Preset : Daylight, Shade, Fluorescent light (Daylight), Fluorescent light (Warm White), Fluorescent light (Cool White), Incandescent light, Underwater
Self-timer10sec. / 2sec.
Interval timer shootingYes (Setting : Interval, Number of shots, Starting time)
FlashManual pop-up flash (Super Intelligent Flash)
Guide number : approx. 7 (ISO200 · m) / approx. 5 (ISO100 · m)
Flash modes
FLASH MODE
TTL(FLASH AUTO / STANDARD / SLOW SYNC.) / MANUAL / COMMANDER / OFF
SYNC. MODE
1ST CURTAIN / 2ND CURTAIN
Hot shoeYes (Dedicated TTL Flash compatible)
Viewfinder0.39-in., approx. 2,360K-dot OLED color viewfinder, Coverage of viewing area vs. capturing area : approx. 100%
Eye point : approx. 17.5mm ( from the rear end of the camera's eyepiece), Diopter adjustment : -4m ~ +2m-1(dpt)
Magnification : 0.62x with 50mm lens(35mm format equivalent) at infinity and diopter set to -1m-1.
Diagonal angle of view : approx. 30°( Horizontal angle of view : approx. 25°) Built-in eye sensor
LCD monitor3.0-inch, aspect ratio 3:2,
approx. 1040K-dot Tilt-type TFT color LCD monitor (approx. 100% coverage)
Movie recording[4K (3840x2160)] 29.97p / 25p / 24p / 23.98P, 100Mbps Continuous recording : up to approx. 10 min.
[Full HD (1920x1080)] 59.94p / 50p / 29.97p / 25p / 24p / 23.98P, 36Mbps Continuous recording : up to approx. 15 min.
[HD (1280x720)] 59.94p / 50p / 29.97p / 25p / 24p / 23.98P, 18Mbps Continuous recording : up to approx. 30 min.
  • * For 4K movie recording, use a card with UHS Speed Class 3 or higher.
  • * Although movie recording will continue without interruption when the file size reaches 4 GB, subsequent footage will be recorded to a separate file which must be viewed separately.
Photography functionsAdvanced SR AUTO, Face / Eye detection AF, Auto Red-eye Removal, Select custom setting, Panorama, Color space, Setting (Color, Sharpness, D-range, Highlight tone, Shadow tone), Framing guideline, Frame No. memory, Histogram display, Preview depth of focus, Lens Modulatioon Optimizer, Pre-AF, Focus check, Focus Peak Highlight, Digital Split Image™ *4, Electronic level, Multiple exposure, Release priority / Focus priority selection, Fn button setting , ISO AUTO control, Instant AF setting (AF-S/AF-C), AF-C CUSTOM SETTINGS , SHUTTER AF , SHUTTER AE , AF-ON , Interlock spot AE & Focus area, Focus area setting, AEL/AFL button setting, Edit/Save Quick menu, Preview exp./WB in manual mode, Shutter Type, Touch Screen Setting
Touch Screen Mode
Shooting Mode
Touch Shooting, AF, Focus Area, OFF
Playback Mode
Swipe, Zoom, Pinch-in / Pinch-out, Double-tap, Drag
Film Simulation mode15 modes (PROVIA / Standard, Velvia / Vivid, ASTIA / Soft, Classic Chrome, PRO Neg.Hi, PRO Neg.Std, Black& White, Black& White+Ye Filter, Black& White+R Filter, Black& White+GFilter, Sepia, ACROS, ACROS+Ye Filter, ACROS+R Filter, ACROS+G Filter)
Grain EffectSTRONG , WEAK , OFF
Dynamic range settingAUTO, 100%, 200%, 400%
Advanced filterToy camera / Miniature / Pop color / High-key / Low-key / Dynamic tone / Soft focus / Partial color (Red / Orange / Yellow / Green / Blue / Purple)
Playback functionsRAW conversion, Image rotate, Auto image rotate, Face Detection, Red-eye removal, Photobook assist, Erase selected frames, Multi-frame playback (with micro thumbnail), Slide show, Protect, Crop, Resize, Panorama, Favorites
Wireless transmitter
Standard
IEEE 802.11b / g / n (standard wireless protocol)
Encryption
WEP / WPA / WPA2 mixed mode
Access mode
Infrastructure
Wireless functionGeotagging, Wireless communication (Image transfer), View & Obtain Images, Remote camera shooting, PC Autosave, instax printer print
Other functionsExif Print, 35 Languages, Date/Time, Time difference, Sound & Flash OFF, Performance Setting, Preview exp. in Manual mode, LCD Brightness, LCD Color, Preview Pic. Effect, DISP. Custom Setting , Copyright Setting
Terminal
Digital interface
USB2.0 (High-Speed) / micro USB terminal
  • * connectable with Remote Release RR-90 (sold separately)
HDMI output
HDMI micro connector (Type D)
Other
Φ2.5mm, stereo mini connector [Microphone]
Power supplyNP-W126S Li-ion battery (included)
Battery life for still images*5
Approx. 350 frames (When XF35mmF1.4 R is set, LCD monitor ON)
Actual battery life of movie capture*5
  • *Face detection is set to OFF
4K: approx. 50 min., FULL HD: approx. 60 min.
Continuance battery life of movie capture*5
  • *Face detection is set to OFF
4K: approx. 70 min., FULL HD: approx. 95 min.
Dimensions118.4mm (W) x 82.8mm (H) x 41.4mm (D) / 4.66in. (W) x 3.26in. (H) x 1.63in. (D)
(Minimum Depth : 31.9mm / 1.3 in.)
WeightApprox. 383g / 13.5 oz. (including battery and memory card)
Approx. 333g / 11.8 oz. (excluding accessories, battery and memory card)
Operating Temperature0°C - 40°C (+32°F - +104°F)C
Operating Humidity10 - 80% (no condensation)
Starting up periodApprox 0.4sec.
  • * Fujifilm research
Accessories includedLi-ion battery NP-W126S
Battery charger BC-W126
Body cap
Shoulder strap
Metal strap clip
Protective cover
Clip attaching tool
Owner's manual