TỔNG QUAN

THÔNG SỐ

HÌNH ẢNH

ĐÁNH GIÁ


Chất lượng hình ảnh vượt trội trên từng khung hình

Chọn chế độ phù hợp, ngắm lấy khung hình hoàn chỉnh và ghi lại những hình ảnh đầy màu sắc. 3 bước tưởng chừng không thể đơn giản hơn bởi bên trong chiếc máy Fujifilm X-T20 nhỏ, gọn là những công nghệ nhiếp ảnh tiên tiến nhất để bắt chọn bất cứ khung hình nào bạn mong muốn.

Control Mode và Auto Mode
---

Với các điều chỉnh quay số, các chế độ phơi sáng hoặc chỉ cần lựa chọn chế độ Advanced SR AUTO thông minh, những bức ảnh ra đời hứa hẹn giống hệt với những gì mắt bạn thấy.

Ống ngắm điện tử & Màn hình cảm ứng xoay lật đa chiều
---

Fujifilm X-T20 có ống ngắm điện tử lớn với độ phóng đại 0.62x *** và thời gian hiển thị trễ chỉ 0.005 giây. Bên cạnh đó là màn hình cảm ứng TFT LCD 3.0” với độ phân giải 1.04 triệu điểm ảnh có thể xoay lật đa chiều. Khi kết hợp cùng chức năng Touch Shot, người dùng tha hồ tự do chụp lại bất cứ khoảnh khắc nào mình muốn.

Cảm biến & Xử lý
---

Độ phân giải hình ảnh vượt bậc của dòng X Series, bộ vi xử lý X-Processor Pro tốc độ cao và công nghệ tái tạo màu của Fujifilm với hơn 80 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực nhiếp ảnh hứa hẹn cho ra đời chất lượng hình ảnh xuất sắc nhất.

Khả năng tự động lấy nét
---

X-T20 cũng được mở rộng về số lượng điểm lấy nét, từ 49 ở phiên bản trước đó lên đến 91 (tổng cộng 325 điểm), độ phủ 40% ở vị trí trung tâm (với 49 điểm ở khu vực lấy nét trung tâm) để máy có thể lấy nét nhanh, chính xác theo pha ứng dụng ở nhiều hoàn cảnh chụp khác nhau.

Các chức năng đa dạng
---

Fujifilm X-T20 hỗ trợ quay Full HD và video 4K bằng cách sử dụng hiệu ứng Film Simulation vốn là thế mạnh của dòng X Series. Người dùng có thể xuất video ra màn hình rời bằng cổng HDMI và thu âm thanh qua microphone gắn riêng.

Ống kính X Mount
---

Những công nghệ tiên tiến nhất đã được ứng dụng để phát triển dòng ống kính X Mount, giúp mang đến chất lượng hình ảnh cao nhất có thể dựa trên các thiết kế quang học chính xác. Các ống kính hiện tại của dòng gồm có ống kính góc siêu rộng, super tele và 5 dòng ống kính khẩu độ nhanh. Với X-T20, tất cả những ống kính này đều mang đến chất lượng hình ảnh tốt nhất.

Tên thiết bịFUJIFILM X-T20
Số điểm ảnh khả dụng24.3 triệu điểm ảnh
Cảm biến hình ảnh23.6mm x 15.6mm (APS-C) X-Trans CMOS III với bộ lọc màu cơ bản
Hệ thống làm sạch cảm biến
Rung động sóng siêu âm
Thẻ nhớ lưu trữThẻ nhớ SD (lên đến 2GB) / Thẻ nhớ SDHC (lên đến 32GB) / Thẻ nhớ SDXC (lên đến 256GB) UHS-I/UHS-II (Chỉ cắm vào khe số 1)*1
Định dạng tập tinẢnh
JPEG (Exif Ver.2.3)*2, RAW : 14bit RAW (định dạng gốc RAF), RAW+JPEG
Phim
Định dạng file phim: MOV. Chuẩn nén file phim: MPEG-4 AVC / H.264
Âm thanh: Linear PCM/ Âm thanh Stereo 48KHz sampling
Số điểm ảnh ghi nhậnL: (3:2) 6000 x 4000 / (16:9) 6000 x 3376 / (1:1) 4000 x 4000
M: (3:2) 4240 x 2832 / (16:9) 4240 x 2384 / (1:1) 2832 x 2832
S: (3:2) 3008 x 2000 / (16:9) 3008 x 1688 / (1:1) 2000 x 2000
[Panorama]
L: 2160 x 9600 (dọc: 9600 x 1440)
M: 2160 x 6400 (dọc: 6400 x 1440)
Ngàm ống kínhFUJIFILM ngàm X
Độ nhạy sángAUTO1 / AUTO2 / AUTO3 (lên đến ISO12800) / ISO200 to 12800 (1/3 step)
Mức nhạy sáng mở rộng : ISO100 / 25600 / 51200
Điều chỉnh phơi sángCảm biến đo sáng TTL 256-vùng, Đa điểm (Multi) / Theo điểm (Spot) / Trung bình (Average)/ Trọng tâm (Center Weighted)
Chế độ phơi sángP (Chụp theo chương trình AE) / A (Ưu tiên khẩu độ AE) / S (Ưu tiên tốc độ AE) / M (Tự điều chỉnh phơi sáng)
Bù trừ sáng-5.0EV - +5.0EV, 1/3EV step
(Quay phim : -2.0EV - +2.0EV)
Bộ ổn định hình ảnhHỗ trợ với các loại ống kính OIS
Tốc độ màn trậpMàn trập cơ học
  • 4 giây đến 1/4000 giây (chế độ P), 30 giây đến 1/4000 giây (Tất cả các chế độ)
  • Chế độ Bulb (lên đến 60 phút), Thời gian : 30 giây đến 1/4000 giây
Màn trập điện tử*3
  • 4 giây đến 1/4000 giây (Chế độ P)
  • 1 giây đến 1/32000 giây (Các chế độ P / A / S / M)
  • Chế độ Bulb: Cố định 1 giây, Thời gian : 1 giây đến 1/32000 giây
Màn trập cơ học + Màn trập điện tử
  • 4 giây đến 1/32000 giây (Chế độ P), 30 giây đến 1/32000 giây (Tất cả các chế độ)
  • Chế độ Bulb (lên đến 60 phút), Thời gian : 30 giây đến 1/32000 giây
Tốc độ đồng bộ màn trập với đèn Flash
  • 1/180 giây hoặc chậm hơn.
Chụp liên tục
  • Xấp xỉ 14fps (Màn trập điện tử) (JPEG : 42 khung hình, Nén RAW Lossless: 23 khung hình, RAW không nén : 22 khung hình)
  • Xấp xỉ 11fps (Màn trập điện tử) (JPEG : 56 khung hình, Nén RAW Lossless: 24 khung hình, RAW không nén: 23 khung hình)
  • Xấp xỉ 8.0fps (JPEG : 62 khung hình, Nén RAW Lossless: 25 khung hình, RAW không nén: 23 khung hình)
  • Xấp xỉ 5.0fps (JPEG : 68 khung hình, Nén RAW Lossless: 28 khung hình, RAW không nén: 25 khung hình)
  • Xấp xỉ 4.0fps (JPEG : 73 khung hình, Nén RAW Lossless: 29 khung hình, RAW không nén: 25 khung hình)
  • Xấp xỉ 3.0fps (JPEG : 81 khung hình, Nén RAW Lossless: 32 khung hình, RAW không nén: 27 khung hình)
    • *Số lượng khung hình có thể ghi nhận phụ thuộc vào thiết bị lưu trữ.
    • *Tốc độ chụp liên tục phụ thuộc vào môi trường chụp và số lượng khung hình chụp.
Tự động bù trừ
  • Tự động bù trừ sáng (±2EV / ±5/3EV / ±4/3EV / ±1EV / ±2/3EV / ±1/3EV) 
  • Tự động bù trừ hiệu ứng giả lập phim (3 giả lập phim bất kỳ tự chọn) 
  • Tự động bù trừ phạm vi tương phản (100% · 200% · 400%)
  • Tự động bù trừ dải nhạy sáng ISO (±1/3EV / ±2/3EV / ±1EV) 
  • Tự động bù trừ cân bằng trắng (±1 / ±2 / ±3)
Chế độ lấy nétChế độ lấy nét - AF
  • Lấy nét một lần AF-S / Lấy nét liên tục AF-C / Lấy nét tay - MF
Cơ chế lấy nét
  • Lấy nét lai thông minh (Lấy nét tự động theo tương phản TTL / Lấy nét tự động theo pha TTL)
Lấy nét theo khung
  • Lấy nét theo điểm: EVF / LCD: 13x7 / 25x13 (Kích thước của khung AF có thể thay đổi theo 5 dạng), 
  • Lấy nét vùng (Zone AF) : 3x3 / 5x5 / 7x7 tới 91 vùng trên lưới 13 x 7,
  • Chế độ lấy nét rộng/theo dõi (Wide/Tracking) (lên đến 18 vùng)
    • * AF-S : Rộng
    • * AF-C : Theo dõi
Cân bằng trắngTự động nhận diện theo bối cảnh / Tùy chỉnh / Tự điều chỉnh nhiệt độ màu (2500K - 10000K) / Preset : Fine, Shade (bóng râm), Fluorescent light (Daylight – ánh sáng ngày) , Fluorescent light (Warm White – ánh sáng ấm), Fluorescent light (Cool White – ánh sáng trắng), Incandescent light (đèn dây tóc vàng), Underwater (dưới nước).
Chế độ hẹn giờ10 giây / 2 giây
Chụp theo khoảng  thời gianCó (Tùy chỉnh: Khoảng thời gian, Số lượng ảnh chụp, Thời gian bắt đầu chụp)
Đèn FLASHFlash mở thủ công (Flash siêu thông minh)
Số hướng dẫn: xấp xỉ 7 (ISO200 – m) / xấp xỉ 5 (ISO100 – m)
Chế độ đèn
FLASH.
Chế độ Flash
  • TTL (Flash tự động / Tiêu chuẩn  / Đồng bộ thấp) / Tùy chỉnh / Hiệu lệnh / Tắt
Chế độ đồng bộ (Sync)
  • Cửa 1st / Cửa 2nd
Hot shoeCó (Tương thích với đèn flash TTL)
Khung ngắmEVF
  • Khung ngắm điện thử màu 0.39-in TFT xấp xỉ 2.36 triệu điểm (4:3), màn hình màu OLED.
  • Độ bao phủ: xấp xỉ 100% 
  • Thị kính : Xấp xỉ 17.5mm (từ cạnh bìa của kính đặt mắt trên máy ảnh)
  • Điều chỉnh khúc xạ : -4 đến +2m-1 
  • Độ phóng đại: 0.62x với ống kính 50 mm (tương đương 35mm) tại vô cực, khúc xạ đặt ở mức -1.0m-1 
  • Góc nhìn theo đường chéo : Xấp xỉ 30°(Góc nhìn theo đường ngang : Xấp xỉ 25°) 
  • Tích hợp cảm biến đặt mắt
Màn hình LCD3.0-inch, tỉ lệ 3:2, Xấp xỉ 1.04 triệu điểm ảnh, cảm ứng màu.
Độ bao phủ: 100%
Quay phim
  • 4K [3840 x 2160] 29.97p / 25p / 24p / 23.98P, 100Mbps
Ghi liên tục: Xấp xỉ 10 phút
  • Full HD [1920x1080] 59.94p / 50p / 29.97p / 25p / 24p / 23.98p. 36Mbps
Ghi liên tục lên đến 15 phút
  • HD [1280x720] 59.94p / 50p / 29.97p / 25p / 24p / 23.98p, 18Mbps
Ghi liên tục lên đến 30 phút
  • * 4K: Sử dụng thẻ nhớ với tốc độ đọc ghi UHS Class 3 hoặc cao hơn.
  • * Mặc dù quá trình quay sẽ vẫn tiếp tục mà không bị gián đoạn, nhưng khi dung lượng video đang quay đạt 4GB, máy sẽ tự động tách video sau đó thành những video riêng biệt với giới hạn mỗi file max 4Gb.
Chức năng chụp ảnhAdvanced SR AUTO, Highlight tone, Shadow tone, Color, Sharpness, Noise reduction, Long exposure NR, Lens Modulation Optimizer, Color Space, Pixel mapping, Select custom setting, Edit/Save custom setting, Min. shutter speed, AF-C Custom settings, Store AF mode by orientation, Pre-AF, Face/Eye detection AF, AF+MF, Focus check, Focus peak highlight, Digital Split Image™*4, Interlock spot AE & Focus area, Instant AF setting(AF-S/AF-C), Depth-of-field scale, Release/Focus priority, Touch screen mode, Mount adapter setting, Red eye removal, Movie AF mode, RGB Histogram, Highlight alert, Electronic level, Preview depth of field, AE LOCK, AF LOCK, AF-ON, Multiple exposure
Chế độ màn hình cảm ứngChế độ chụp
Chạm để chụp, AF, Chọn vùng lấy nét, Tắt
Chế độ xem lại
Lướt, Phóng to, Mở rộng/Thu nhỏ, Chạm 2 lần, Kéo.
Chế độ giả lập màu phim15 chế độ (PROVIA / Standard, Velvia / Vivid, ASTIA / Soft, CLASSIC CHROME, PRO Neg.Hi, PRO Neg.Std, Black & White, Black & White + bộ lọc vàng, Black & White + bộ lọc đỏ, Black & White + bộ lọc xanh lục, Sepia, ACROS, ACROS + bộ lọc vàng, ACROS + bộ lọc đỏ, ACROS + bộ lọc xanh lục)
Hiệu ứng hạtMạnh – Strong, Yếu – Weak, Tắt - OFF
Cài đặt phạm vi tương phảnAUTO, 100%, 200%, 400%
Bộ lọc hiệu ứngToy camera / Miniature / Pop color / High-key / Low-key / Dynamic tone / Soft focus / Partial color (Đỏ / Cam / Vàng / Xanh lá cây / Xanh dương / Tím)
Chức năng xem lạiChuyển đổi RAW, Xoay hình, Tự động xoay hình, Nhận diện gương mặt, Loại bỏ mắt đỏ, Tạo photobook, Xóa nhiều hình, Xem lại nhiều hình liên tục, Xem slide show, Bảo vệ, Cắt ảnh, Thay đổi kích thước, Quét panorama, Yêu thích, Thứ tự chuyển tiếp ảnh.
Truyền tải không dâyTiêu chuẩn
IEEE 802.11b / g / n (giao thức không dây tiêu chuẩn)
Mã hóa
Chế độ hỗn hợp WEP / WPA / WPA2
Chế độ truy cập
Cơ sở
Chức năng không dâyGeotagging, Giao tiếp không dây (chuyển ảnh), Xem và lấy hình ảnh, Chụp ảnh từ xa, Tự động lưu trữ vào PC, In với máy in Instax.
Chức năng khácIn Exif, PRINT Image Matching II, Ngôn ngữ (35 ngôn ngữ gồm cả Nhật / Tiếng Anh, Chênh lệch thời gian, xem trước phoi7i sáng trên LCD trên chế độ thủ công (Manual), Chỉnh độ sáng EVF, Chỉnh màu EVF, Chỉnh độ sáng LCD, Chỉnh màu LCD, Chế độ hiệu ứng trên màn hình.
Cổng giao tiếpGiao diện kỹ thuật số
USB 2.0 High-Speed / Micro USB
  • *có thể kết nối với Remote Release RR-90 (bán rời)
Xuất HDMI
Cổng kết nối Micro HDMI (Type D)
Khác
Giắc cắm mic / dây bấm mềm: ø2.5mm, đầu kết nối âm thanh mini. 
Nguồn điệnPin LI-ion NP-W126S (kèm theo)
  • Thời lượng pin khi chụp ảnh tĩnh*4
Xấp xỉ 350 khung hình Khi đặt với XF35mmF1.4 R, màn hình LCD mở.
  • Thời lượng pin khi quay phim*4
(Chế độ nhận diện gương mặt: OFF)
4K: Xấp xỉ 70 phút. Full HD: xấp xỉ 95 phút.
Kích thước118.4mm (W) x 82.8mm (H) x 41.4mm (D) / 4.66in. (W) x 3.26in. (H) x 1.63in. (D) 
(Độ dày tối thiểu: 31.9mm / 1.3in.)
Trọng lượngXấp xỉ 383g / 13.5 oz. (bao gồm pin và thẻ nhớ)
Xấp xỉ 333g / 11.8 oz. (không bao gồm phụ kiện, pin và thẻ nhớ)
Nhiệt độ hoạt động0°C - 40°C / +32°F - +104°F
Độ ẩm hoạt động10 - 80% (không ngưng tụ)
Thời gian khởi độngXấp xỉ 0.4giây
  • * theo nghiên cứu của Fujifilm
Phụ kiện kèm theo
  • Pin Li-ion NP-W126S
  • Sạc pin BC-W126
  • Dây đeo
  • Nắp đậy thân máy 
  • Khoen đeo kim loại
  • Vỏ bảo vệ
  • Bộ phụ kiện gắn khoen
  • Hướng dẫn sử dụng

TỔNG QUAN

THÔNG SỐ

HÌNH ẢNH

ĐÁNH GIÁ


Chất lượng hình ảnh vượt trội trên từng khung hình

Chọn chế độ phù hợp, ngắm lấy khung hình hoàn chỉnh và ghi lại những hình ảnh đầy màu sắc. 3 bước tưởng chừng không thể đơn giản hơn bởi bên trong chiếc máy Fujifilm X-T20 nhỏ, gọn là những công nghệ nhiếp ảnh tiên tiến nhất để bắt chọn bất cứ khung hình nào bạn mong muốn.

Control Mode và Auto Mode
---

Với các điều chỉnh quay số, các chế độ phơi sáng hoặc chỉ cần lựa chọn chế độ Advanced SR AUTO thông minh, những bức ảnh ra đời hứa hẹn giống hệt với những gì mắt bạn thấy.

Ống ngắm điện tử & Màn hình cảm ứng xoay lật đa chiều
---

Fujifilm X-T20 có ống ngắm điện tử lớn với độ phóng đại 0.62x *** và thời gian hiển thị trễ chỉ 0.005 giây. Bên cạnh đó là màn hình cảm ứng TFT LCD 3.0” với độ phân giải 1.04 triệu điểm ảnh có thể xoay lật đa chiều. Khi kết hợp cùng chức năng Touch Shot, người dùng tha hồ tự do chụp lại bất cứ khoảnh khắc nào mình muốn.

Cảm biến & Xử lý
---

Độ phân giải hình ảnh vượt bậc của dòng X Series, bộ vi xử lý X-Processor Pro tốc độ cao và công nghệ tái tạo màu của Fujifilm với hơn 80 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực nhiếp ảnh hứa hẹn cho ra đời chất lượng hình ảnh xuất sắc nhất.

Khả năng tự động lấy nét
---

X-T20 cũng được mở rộng về số lượng điểm lấy nét, từ 49 ở phiên bản trước đó lên đến 91 (tổng cộng 325 điểm), độ phủ 40% ở vị trí trung tâm (với 49 điểm ở khu vực lấy nét trung tâm) để máy có thể lấy nét nhanh, chính xác theo pha ứng dụng ở nhiều hoàn cảnh chụp khác nhau.

Các chức năng đa dạng
---

Fujifilm X-T20 hỗ trợ quay Full HD và video 4K bằng cách sử dụng hiệu ứng Film Simulation vốn là thế mạnh của dòng X Series. Người dùng có thể xuất video ra màn hình rời bằng cổng HDMI và thu âm thanh qua microphone gắn riêng.

Ống kính X Mount
---

Những công nghệ tiên tiến nhất đã được ứng dụng để phát triển dòng ống kính X Mount, giúp mang đến chất lượng hình ảnh cao nhất có thể dựa trên các thiết kế quang học chính xác. Các ống kính hiện tại của dòng gồm có ống kính góc siêu rộng, super tele và 5 dòng ống kính khẩu độ nhanh. Với X-T20, tất cả những ống kính này đều mang đến chất lượng hình ảnh tốt nhất.

Tên thiết bịFUJIFILM X-T20
Số điểm ảnh khả dụng24.3 triệu điểm ảnh
Cảm biến hình ảnh23.6mm x 15.6mm (APS-C) X-Trans CMOS III với bộ lọc màu cơ bản
Hệ thống làm sạch cảm biến
Rung động sóng siêu âm
Thẻ nhớ lưu trữThẻ nhớ SD (lên đến 2GB) / Thẻ nhớ SDHC (lên đến 32GB) / Thẻ nhớ SDXC (lên đến 256GB) UHS-I/UHS-II (Chỉ cắm vào khe số 1)*1
Định dạng tập tinẢnh
JPEG (Exif Ver.2.3)*2, RAW : 14bit RAW (định dạng gốc RAF), RAW+JPEG
Phim
Định dạng file phim: MOV. Chuẩn nén file phim: MPEG-4 AVC / H.264
Âm thanh: Linear PCM/ Âm thanh Stereo 48KHz sampling
Số điểm ảnh ghi nhậnL: (3:2) 6000 x 4000 / (16:9) 6000 x 3376 / (1:1) 4000 x 4000
M: (3:2) 4240 x 2832 / (16:9) 4240 x 2384 / (1:1) 2832 x 2832
S: (3:2) 3008 x 2000 / (16:9) 3008 x 1688 / (1:1) 2000 x 2000
[Panorama]
L: 2160 x 9600 (dọc: 9600 x 1440)
M: 2160 x 6400 (dọc: 6400 x 1440)
Ngàm ống kínhFUJIFILM ngàm X
Độ nhạy sángAUTO1 / AUTO2 / AUTO3 (lên đến ISO12800) / ISO200 to 12800 (1/3 step)
Mức nhạy sáng mở rộng : ISO100 / 25600 / 51200
Điều chỉnh phơi sángCảm biến đo sáng TTL 256-vùng, Đa điểm (Multi) / Theo điểm (Spot) / Trung bình (Average)/ Trọng tâm (Center Weighted)
Chế độ phơi sángP (Chụp theo chương trình AE) / A (Ưu tiên khẩu độ AE) / S (Ưu tiên tốc độ AE) / M (Tự điều chỉnh phơi sáng)
Bù trừ sáng-5.0EV - +5.0EV, 1/3EV step
(Quay phim : -2.0EV - +2.0EV)
Bộ ổn định hình ảnhHỗ trợ với các loại ống kính OIS
Tốc độ màn trậpMàn trập cơ học
  • 4 giây đến 1/4000 giây (chế độ P), 30 giây đến 1/4000 giây (Tất cả các chế độ)
  • Chế độ Bulb (lên đến 60 phút), Thời gian : 30 giây đến 1/4000 giây
Màn trập điện tử*3
  • 4 giây đến 1/4000 giây (Chế độ P)
  • 1 giây đến 1/32000 giây (Các chế độ P / A / S / M)
  • Chế độ Bulb: Cố định 1 giây, Thời gian : 1 giây đến 1/32000 giây
Màn trập cơ học + Màn trập điện tử
  • 4 giây đến 1/32000 giây (Chế độ P), 30 giây đến 1/32000 giây (Tất cả các chế độ)
  • Chế độ Bulb (lên đến 60 phút), Thời gian : 30 giây đến 1/32000 giây
Tốc độ đồng bộ màn trập với đèn Flash
  • 1/180 giây hoặc chậm hơn.
Chụp liên tục
  • Xấp xỉ 14fps (Màn trập điện tử) (JPEG : 42 khung hình, Nén RAW Lossless: 23 khung hình, RAW không nén : 22 khung hình)
  • Xấp xỉ 11fps (Màn trập điện tử) (JPEG : 56 khung hình, Nén RAW Lossless: 24 khung hình, RAW không nén: 23 khung hình)
  • Xấp xỉ 8.0fps (JPEG : 62 khung hình, Nén RAW Lossless: 25 khung hình, RAW không nén: 23 khung hình)
  • Xấp xỉ 5.0fps (JPEG : 68 khung hình, Nén RAW Lossless: 28 khung hình, RAW không nén: 25 khung hình)
  • Xấp xỉ 4.0fps (JPEG : 73 khung hình, Nén RAW Lossless: 29 khung hình, RAW không nén: 25 khung hình)
  • Xấp xỉ 3.0fps (JPEG : 81 khung hình, Nén RAW Lossless: 32 khung hình, RAW không nén: 27 khung hình)
    • *Số lượng khung hình có thể ghi nhận phụ thuộc vào thiết bị lưu trữ.
    • *Tốc độ chụp liên tục phụ thuộc vào môi trường chụp và số lượng khung hình chụp.
Tự động bù trừ
  • Tự động bù trừ sáng (±2EV / ±5/3EV / ±4/3EV / ±1EV / ±2/3EV / ±1/3EV) 
  • Tự động bù trừ hiệu ứng giả lập phim (3 giả lập phim bất kỳ tự chọn) 
  • Tự động bù trừ phạm vi tương phản (100% · 200% · 400%)
  • Tự động bù trừ dải nhạy sáng ISO (±1/3EV / ±2/3EV / ±1EV) 
  • Tự động bù trừ cân bằng trắng (±1 / ±2 / ±3)
Chế độ lấy nétChế độ lấy nét - AF
  • Lấy nét một lần AF-S / Lấy nét liên tục AF-C / Lấy nét tay - MF
Cơ chế lấy nét
  • Lấy nét lai thông minh (Lấy nét tự động theo tương phản TTL / Lấy nét tự động theo pha TTL)
Lấy nét theo khung
  • Lấy nét theo điểm: EVF / LCD: 13x7 / 25x13 (Kích thước của khung AF có thể thay đổi theo 5 dạng), 
  • Lấy nét vùng (Zone AF) : 3x3 / 5x5 / 7x7 tới 91 vùng trên lưới 13 x 7,
  • Chế độ lấy nét rộng/theo dõi (Wide/Tracking) (lên đến 18 vùng)
    • * AF-S : Rộng
    • * AF-C : Theo dõi
Cân bằng trắngTự động nhận diện theo bối cảnh / Tùy chỉnh / Tự điều chỉnh nhiệt độ màu (2500K - 10000K) / Preset : Fine, Shade (bóng râm), Fluorescent light (Daylight – ánh sáng ngày) , Fluorescent light (Warm White – ánh sáng ấm), Fluorescent light (Cool White – ánh sáng trắng), Incandescent light (đèn dây tóc vàng), Underwater (dưới nước).
Chế độ hẹn giờ10 giây / 2 giây
Chụp theo khoảng  thời gianCó (Tùy chỉnh: Khoảng thời gian, Số lượng ảnh chụp, Thời gian bắt đầu chụp)
Đèn FLASHFlash mở thủ công (Flash siêu thông minh)
Số hướng dẫn: xấp xỉ 7 (ISO200 – m) / xấp xỉ 5 (ISO100 – m)
Chế độ đèn
FLASH.
Chế độ Flash
  • TTL (Flash tự động / Tiêu chuẩn  / Đồng bộ thấp) / Tùy chỉnh / Hiệu lệnh / Tắt
Chế độ đồng bộ (Sync)
  • Cửa 1st / Cửa 2nd
Hot shoeCó (Tương thích với đèn flash TTL)
Khung ngắmEVF
  • Khung ngắm điện thử màu 0.39-in TFT xấp xỉ 2.36 triệu điểm (4:3), màn hình màu OLED.
  • Độ bao phủ: xấp xỉ 100% 
  • Thị kính : Xấp xỉ 17.5mm (từ cạnh bìa của kính đặt mắt trên máy ảnh)
  • Điều chỉnh khúc xạ : -4 đến +2m-1 
  • Độ phóng đại: 0.62x với ống kính 50 mm (tương đương 35mm) tại vô cực, khúc xạ đặt ở mức -1.0m-1 
  • Góc nhìn theo đường chéo : Xấp xỉ 30°(Góc nhìn theo đường ngang : Xấp xỉ 25°) 
  • Tích hợp cảm biến đặt mắt
Màn hình LCD3.0-inch, tỉ lệ 3:2, Xấp xỉ 1.04 triệu điểm ảnh, cảm ứng màu.
Độ bao phủ: 100%
Quay phim
  • 4K [3840 x 2160] 29.97p / 25p / 24p / 23.98P, 100Mbps
Ghi liên tục: Xấp xỉ 10 phút
  • Full HD [1920x1080] 59.94p / 50p / 29.97p / 25p / 24p / 23.98p. 36Mbps
Ghi liên tục lên đến 15 phút
  • HD [1280x720] 59.94p / 50p / 29.97p / 25p / 24p / 23.98p, 18Mbps
Ghi liên tục lên đến 30 phút
  • * 4K: Sử dụng thẻ nhớ với tốc độ đọc ghi UHS Class 3 hoặc cao hơn.
  • * Mặc dù quá trình quay sẽ vẫn tiếp tục mà không bị gián đoạn, nhưng khi dung lượng video đang quay đạt 4GB, máy sẽ tự động tách video sau đó thành những video riêng biệt với giới hạn mỗi file max 4Gb.
Chức năng chụp ảnhAdvanced SR AUTO, Highlight tone, Shadow tone, Color, Sharpness, Noise reduction, Long exposure NR, Lens Modulation Optimizer, Color Space, Pixel mapping, Select custom setting, Edit/Save custom setting, Min. shutter speed, AF-C Custom settings, Store AF mode by orientation, Pre-AF, Face/Eye detection AF, AF+MF, Focus check, Focus peak highlight, Digital Split Image™*4, Interlock spot AE & Focus area, Instant AF setting(AF-S/AF-C), Depth-of-field scale, Release/Focus priority, Touch screen mode, Mount adapter setting, Red eye removal, Movie AF mode, RGB Histogram, Highlight alert, Electronic level, Preview depth of field, AE LOCK, AF LOCK, AF-ON, Multiple exposure
Chế độ màn hình cảm ứngChế độ chụp
Chạm để chụp, AF, Chọn vùng lấy nét, Tắt
Chế độ xem lại
Lướt, Phóng to, Mở rộng/Thu nhỏ, Chạm 2 lần, Kéo.
Chế độ giả lập màu phim15 chế độ (PROVIA / Standard, Velvia / Vivid, ASTIA / Soft, CLASSIC CHROME, PRO Neg.Hi, PRO Neg.Std, Black & White, Black & White + bộ lọc vàng, Black & White + bộ lọc đỏ, Black & White + bộ lọc xanh lục, Sepia, ACROS, ACROS + bộ lọc vàng, ACROS + bộ lọc đỏ, ACROS + bộ lọc xanh lục)
Hiệu ứng hạtMạnh – Strong, Yếu – Weak, Tắt - OFF
Cài đặt phạm vi tương phảnAUTO, 100%, 200%, 400%
Bộ lọc hiệu ứngToy camera / Miniature / Pop color / High-key / Low-key / Dynamic tone / Soft focus / Partial color (Đỏ / Cam / Vàng / Xanh lá cây / Xanh dương / Tím)
Chức năng xem lạiChuyển đổi RAW, Xoay hình, Tự động xoay hình, Nhận diện gương mặt, Loại bỏ mắt đỏ, Tạo photobook, Xóa nhiều hình, Xem lại nhiều hình liên tục, Xem slide show, Bảo vệ, Cắt ảnh, Thay đổi kích thước, Quét panorama, Yêu thích, Thứ tự chuyển tiếp ảnh.
Truyền tải không dâyTiêu chuẩn
IEEE 802.11b / g / n (giao thức không dây tiêu chuẩn)
Mã hóa
Chế độ hỗn hợp WEP / WPA / WPA2
Chế độ truy cập
Cơ sở
Chức năng không dâyGeotagging, Giao tiếp không dây (chuyển ảnh), Xem và lấy hình ảnh, Chụp ảnh từ xa, Tự động lưu trữ vào PC, In với máy in Instax.
Chức năng khácIn Exif, PRINT Image Matching II, Ngôn ngữ (35 ngôn ngữ gồm cả Nhật / Tiếng Anh, Chênh lệch thời gian, xem trước phoi7i sáng trên LCD trên chế độ thủ công (Manual), Chỉnh độ sáng EVF, Chỉnh màu EVF, Chỉnh độ sáng LCD, Chỉnh màu LCD, Chế độ hiệu ứng trên màn hình.
Cổng giao tiếpGiao diện kỹ thuật số
USB 2.0 High-Speed / Micro USB
  • *có thể kết nối với Remote Release RR-90 (bán rời)
Xuất HDMI
Cổng kết nối Micro HDMI (Type D)
Khác
Giắc cắm mic / dây bấm mềm: ø2.5mm, đầu kết nối âm thanh mini. 
Nguồn điệnPin LI-ion NP-W126S (kèm theo)
  • Thời lượng pin khi chụp ảnh tĩnh*4
Xấp xỉ 350 khung hình Khi đặt với XF35mmF1.4 R, màn hình LCD mở.
  • Thời lượng pin khi quay phim*4
(Chế độ nhận diện gương mặt: OFF)
4K: Xấp xỉ 70 phút. Full HD: xấp xỉ 95 phút.
Kích thước118.4mm (W) x 82.8mm (H) x 41.4mm (D) / 4.66in. (W) x 3.26in. (H) x 1.63in. (D) 
(Độ dày tối thiểu: 31.9mm / 1.3in.)
Trọng lượngXấp xỉ 383g / 13.5 oz. (bao gồm pin và thẻ nhớ)
Xấp xỉ 333g / 11.8 oz. (không bao gồm phụ kiện, pin và thẻ nhớ)
Nhiệt độ hoạt động0°C - 40°C / +32°F - +104°F
Độ ẩm hoạt động10 - 80% (không ngưng tụ)
Thời gian khởi độngXấp xỉ 0.4giây
  • * theo nghiên cứu của Fujifilm
Phụ kiện kèm theo
  • Pin Li-ion NP-W126S
  • Sạc pin BC-W126
  • Dây đeo
  • Nắp đậy thân máy 
  • Khoen đeo kim loại
  • Vỏ bảo vệ
  • Bộ phụ kiện gắn khoen
  • Hướng dẫn sử dụng