TỔNG QUAN

THÔNG SỐ

HÌNH ẢNH

ĐÁNH GIÁ


Fujifilm X-T2

Cảm biến X-Trans III & Chip xử lý X-Processor Pro Khả năng lấy nét tự động vượt trội. Mới Chế độ AF-C tối ưu hơn Mới Ống ngắm điện tử EVF (Độ phóng đại hình ảnh 0.77x, Tốc độ màn trập 0.005 giây, 100 khung hình 1 giây ở chế độ live-view) Mới Khả năng quay phim 4K Mới Chân đế pin gắn kèm Thiết kế bền bỉ với nhiều điều kiện thời tiết

Sáng tạo hoàn hảo
---

Sở hữu kiểu sáng gọn, nhẹ trong một thân máy chắc chắn, Fujifilm X-T2 mang đến tất cả những gì bạn cần. Với kính ngắm điện tử EFV kích thước lớn, độ phân giải cao, nút bấm dễ sử dụng, khả năng lấy nét nhanh, khả năng tương thích với nhiều dòng ống kính có hiệu suất cao, nhiều chế độ giả lập màu đặc trưng của Fujifilm, chất lượng hình ảnh và khả năng quay phim 4K đáng kinh ngạc cùng bộ cảm ứng và chip xử lý tiên tiến nhất, Fujifilm X-T2 thật sự là tinh hoa của dòng X series.

Chất lượng hình ảnh vượt trội ghi lại vẻ đẹp của thế giới quanh bạn
---

Fujifilm X-T2 sở hữu cảm biến 24.3MP X-Trans™ CMOS III, bộ cảm biến APS-C không cần đến LPF (bộ lọc thông quang thấp ) để làm bật hiệu suất cao nhất từ trước đến nay của dòng X-Series. Song song đó, bộ xử lý ảnh chất lượng cao X-Processor Pro cho ra sự tái tạo màu và độ chuyển tông đầy mê hoặc dù ở chế độ tĩnh hay video, với độ nhạy ISO cao và độ nhiễu không đáng kể.

Ghi lại thật nhanh những khoảng khắc quyết định dù với bất kỳ chủ thể nào
---

Tốc độ xử lý cao cùng việc sử dụng các thuật toán tiên tiến đã cải thiện đáng kể hiệu suất lấy nét tự động ban đầu, nâng cao hiệu quả lấy nét trong điều kiện có ánh sáng, chủ thể có độ tương phản thấp, hoạ tiết chi tiết như lông thú - điều vốn là yếu điểm của chế độ lấy nét theo pha. Fujifilm X-T2 được trang bị thêm chế độ AF-C để lấy nét chính xác hơn với những chủ thể chuyển động. Bạn cũng có thể thay đổi các thiết lập AF để cho ra thông số tối ưu nhất tùy theo dạng chủ thể.

Trở về nhiếp ảnh truyền thống với chế độ Viewfinder
---

Cùng đắm chìm vào không gian nhiếp ảnh với chế độ viewfinder lớn, độ phóng đại hình ảnh 0.77x. Fujifilm X-T2 tạo ra mối liên kết hoàn hảo giữa người nhiếp ảnh gia với chủ thể qua ống kính, khiến người chụp cảm giác họ và chiếc máy trở thành một, cũng vì thế, người chụp có được những trải nghiệm nhiếp ảnh không gì sánh bằng.

Quay phim chất lượng cao
---

X-T2 cho số lượng điểm ảnh tương đương 1.8X so với chuẩn 4K và 2.4X so với chuẩn Full HD mang lại video chất lượng cao, giảm thiểu vấn đề nhiễu vân sóng

Cho những nhiếp ảnh gia yêu cầu sự vận hành chính xác ở mọi tình huống
---

Các vòng xoay cơ học giúp giúp điều chỉnh những thông số quan trọng nhất của máy ảnh: bao gồm tốc độ màn trập, sự bù trừ sáng, độ nhạy ISO cùng những chế độ đo sáng và chế độ chụp khác... Người chụp có thể điều chỉnh những thông số máy ảnh cả khi chưa khởi động máyđể luôn sẵn sàng cho những góc hình kế tiếp. Để tránhviệc thay đổi các thông số trên vòng xoay do vô tình, ở 2 vòng xoay tốc độ màn trập và độ nhạy ISO được trang bị thêm nút Bấm - Thả với thiết kế cao hơn nhằm nâng cao trải nghiệm vận hành so với Fujifilm X-T1.

VPB-XT2- Grip pin thiết kế đặc biệt cho Fujifilm X-T2 để phát huy hết tiềm năng của máy
---

Chế độ “Boost mode”tăng hiệu suất hoạt động máy trong những bức ảnh chụp liên tục, time-lapse và giúp duy trì năng lượng để quay video 4K lên gần 30 phút.

Model NameFUJIFILM X-T2
Number of effective pixels24.3 millions pixels
Image sensor23.6mm x 15.6mm(APS-C)X-Trans CMOS III with primary color filter.
Sensor Cleaning system
Ultra Sonic Vibration
Storage mediaSD Card (-2G) / SDHC Card (-32G) / SDXC Card (-256G) UHS-I / UHS-II*1
File format
Still image
JPEG (Exif Ver.2.3)*2, RAW : 14bit RAW(RAF original format), RAW+JPEG
Movie
Movie File Format: MOD
Movie Video Compression: MPEG-4 AVC / H.264
Audio: Linear PCM/ Stereo sound 48KHz sampling
Number of recorded pixels

L: (3:2) 6000 x 4000 / (16:9) 6000 x 3376 / (1:1) 4000 x 4000
M: (3:2) 4240 x 2832 / (16:9) 4240 x 2384 / (1:1) 2832 x 2832
S: (3:2) 3008 x 2000 / (16:9) 3008 x 1688 / (1:1) 2000 x 2000

Lens mountFUJIFILM X mount
SensitivityStandard Output Sensitivity : AUTO1 / AUTO2 / AUTO3(up to ISO12800) / ISO200 to 12800(1/3 step)
Extended output sensitivity : ISO100 / 25600 / 51200
Exposure controlTTL 256-zone metering, Multi / Spot / Average / Center Weighted
Exposure modeP(Program AE) / A(Aperture Priority AE) / S(Shutter Speed Priority AE) / M(Manual Exposure)
Exposure compensation-5.0EV - +5.0EV, 1/3EV step
(movie recording : -2.0EV - +2.0EV)
Image StabilizerSupported with OIS type lenses
Shutter typeFocal Plane Shutter
Shutter speed
Mechanical Shutter
4 sec. to 1/8000 sec.(P mode), 30 sec. to 1/8000 sec.(All modes)
Bulb mode(up to 60 min), TIME : 30 sec. to 1/8000 sec.
Electronic Shutter*3
30 sec. to 1/32000 sec.(P / A / S / M modes)
Bulb mode : 1 sec. fixed, TIME : 30 sec to 1/32000sec.
Mechanical + Electronic Shutter
4 sec. to 1/32000 sec.(P mode), 30 sec. to 1/32000 sec.(All modes)
Bulb mode(up to 60 min), TIME : 30 sec. to 1/32000 sec.
Synchronized shutter speed for flash
1/250 sec. or slower
Continuous shootingApprox. 14.0 fps [Only Electronic Shutter](JPEG: 42 frames, Lossless compression RAW: 28 frames, Uncompressed RAW: 25 frames)
Approx. 11.0fps [with VPB-XT2](JPEG: 73 frames, Lossless compression RAW: 30 frames, Uncompressed RAW: 27 frames)
Approx. 8.0fps (JPEG: 83 frames, Lossless compression RAW: 33 frames, Uncompressed RAW: 27 frames)
Approx. 5.0fps (JPEG: endless, Lossless Compression RAW: 39 frames, Uncompressed RAW: 30 frames)
  • * recordable frames depends on recording media
  • * Speed of continuous shooting depends on shooting environment and shooting frames
Auto bracketingAE Bracketing(±2EV / ±5/3EV / ±4/3EV / ±1EV / ±2/3EV / ±1/3EV) 
Film simulation bracketing(Any 3 types of film simulation selectable) 
Dynamic Range Bracketing (100% · 200% · 400%)
ISO sensitivity Bracketing (±1/3EV / ±2/3EV / ±1EV) 
White Balance Bracketing (±1 / ±2 / ±3)
Focus
mode
Single AF / Continuous AF / MF
type
Intelligent Hybrid AF (TTL contrast AF / TTL phase detection AF)
AF frame selection
Single point AF: EVF / LCD: 13x7 / 25x13 (Changeable size of AF frame among 5 types), 
Zone AF: 3x3 / 5x5 / 7x7 from 91 areas on 13x7 grid,
Wide/Tracking AF: (up to 18 area)
  • * AF-S : Wide
  • * AF-C : Tracking
White balanceAutomatic Scene recognition / Custom1~3 / Color temperature selection (2500K~10000K) / 
Preset: Fine,Shade, Fluorescent light (Daylight), Fluorescent light (Warm White), Fluorescent light (Cool White),Incandescent light, Underwater
Self-timer10sec. / 2sec.
Interval timer shootingYes (Setting : Interval, Number of shots, Startinng time)
Flash modes
SYNC. MODE
1ST CURTAIN / 2ND CURTAIN / AUTO FP(HSS)
FLASH MODE
TTL (FLASH AUTO / STANDARD / SLOW SYNC.) / MANUAL / COMMANDER / OFF (When EF-X8 is set)
Hot shoeYes (Dedicated TTL Flash compatible)
Viewfinder0.5 inch approx. 2.36 millions dots OLED Color Viewfinder Coverage of viewing area vs. capturing area: approx. 100% 
Eyepoint: approx. 23mm (from the rear end of the camera's eyepiece) Diopter adjustment: -4~+2m-1
Magnification: 0.77x with 50mm lens (35mm equivalent) at infinity and diopter set to -1.0m-1 
Diagonal angle of view: approx. 38° (Horizontal angle of view: approx. 31° ) 
Built-in eye sensor
LCD monitor3.0 inch, aspect ratio 3:2, approx. 1,040K-dot,
Movie recording[4K (3840x2160)] 29.97p / 25p / 24p / 23.98p 100Mbps up to approx. 10min.
[Full HD (1920x1080)] 59.94p / 50p / 29.97p / 25p / 24p / 23.98p 100Mbps up to approx. 15 min.
[HD (1280x720)] 59.94p / 50p / 29.97p / 25p / 24p / 23.98p 50Mbps up to approx. 30min.
  • * For recording movies, use a card with UHS Speed Class 3 or higher.
Film Simulation mode15 modes (PROVIA/Standard, Velvia/Vivid, ASTIA/Soft, CLASSIC CHROME, PRO Neg.Hi, PRO Neg.Std, Black & White, Black & White+Ye Filter, Black & White+R Filter, Black & White+G Filter, Sepia, ACROS,ACROS+Ye Filter, ACROS+R Filter, ACROS+G Filter)
Dynamic range settingAUTO, 100%, 200%, 400%
ISO restriction (DR100%: No limit, DR200%: ISO400 or more, DR400%: ISO800 or more)
Advanced filterToy camera, Miniature, Pop color, High-key, Low-key, Dynamic tone, Soft focus,Partial color (Red / Orange / Yellow / Green / Blue / Purple)
Wireless transmitter
Standard
IEEE 802.11b / g / n (standard wireless protocol)
Encryption
WEP / WPA / WPA2 mixed mode
Access mode
Infrastructure
Wireless functionGeotagging, Wireless communication (Image transfer), View & Obtain Images, Remote camera shooting,PC Autosave, instax printer print
Other functionsPANORAMA, AF-C CUSTOM SETTINGS, 4K MOVIE OUTPUT, SHUTTER AE, SHUTTER AF, AF-ON,Exif Print, PRINT Image Matching II, Language (35 languages including JP/EN), Time difference,Exposure preview on LCD during Manual mode, EVF brightness, EVF color, LCD brightness, LCD color,Mode effect on monitor, Customize
Terminal
Digital interface
USB3.0 (High-Speed) / micro USB terminal
  • * connectable with Remote Release RR-90 (sold separately)
HDMI output
HDMI micro connector (Type D)
Others
ø3.5mm, stereo mini connector (Microphone) / ø2.5mm, Remote Release Connector
Hot shoe, Syncronized terninal *Mechanical release : shutter button
Power supplyNP-W126S Li-ion battery (included)
Dimensions132.5mm (W) x 91.8mm (H) x 49.2mm (D) (minimum depth 35.4mm)
WeightApprox 507g(including battery and memory card)
Approx 457g(excluding battery and memory card)
Operating Temperature-10°C - 40°C
Operating Humidity10 - 80% (no condensation)
Battery life for still images*4Approx. 340 frames (NORMAL MODE), Approx. 1,000 frames (with VPB-XT2) When XF35mmF1.4 R is set.
Starting up periodApprox 0.3sec.
  • * Fujifilm research
Accessories includedLi-ion battery NP-W126S
Battery charger BC-W126
Shoe-mount flash unit EF-X8
Shoulder strap
Body cap
Strap clip
Protective cover
Clip attaching tool
Hot shoe cover
Vertical Power Booster Grip connector cover
Sync terminal cover
Owner's manual
Warranty+D66
  • *1Please see the Fujifilm website (http://www.fujifilm.com/support/digital_cameras/compatibility/card/x/) to check memory card compatibility.
  • *2Exif 2.3 is a digital camera file format that contains a variety of shooting information for optimal printing.
  • *3The Electronic Shutter may not be suitable for fast-moving objects. Flash can not be used.
  • *4Approximate number of frames that can be taken with a fully-charged battery based on CIPA standard.

Memory Card Capacity and Image Quality / Size

All figures are approximate; file size varies with the scene recorded, producing wide variations in the number of files that can be stored.

Number of images
ModesStill image (L)
Number of recorded pixels6000 x 4000 (3:2)
QualityJPEG FINEJPEG NORMAL
SDHC / SDXC memory card8 GB540800
16 GB11101660
32 GB22303350
64 GB44106620
Number of images
ModesRAW
QualityUNCOMPRESSEDLOSSLESS COMPRESSED
SDHC / SDXC memory card8 GB150300
16 GB320630
32 GB6401280
64 GB12602530
Recording time
ModesMovie
Quality4K (3840 x 2160)FULL HD (1920 x 1080)HD (1280 x 720)
SDHC / SDXC memory card8 GB9 min.9 min.19 min.
16 GB20 min.20 min.39 min.
32 GB40 min.40 min.79 min.
64 GB79 min.79 min.158 min.
  • *For recording movies, use a card with UHS Speed Class 3 or higher.
  • *Individual movies cannot exceed approx. 10 min. on 4K mode, and approx 15 min. on Full HD mode.
  • *With Vertical Power Booster Grip attached, individual movie recording time is extended up to approx 30 min. on both 4K and Full HD mode.

TỔNG QUAN

THÔNG SỐ

HÌNH ẢNH

ĐÁNH GIÁ


Fujifilm X-T2

Cảm biến X-Trans III & Chip xử lý X-Processor Pro Khả năng lấy nét tự động vượt trội. Mới Chế độ AF-C tối ưu hơn Mới Ống ngắm điện tử EVF (Độ phóng đại hình ảnh 0.77x, Tốc độ màn trập 0.005 giây, 100 khung hình 1 giây ở chế độ live-view) Mới Khả năng quay phim 4K Mới Chân đế pin gắn kèm Thiết kế bền bỉ với nhiều điều kiện thời tiết

Sáng tạo hoàn hảo
---

Sở hữu kiểu sáng gọn, nhẹ trong một thân máy chắc chắn, Fujifilm X-T2 mang đến tất cả những gì bạn cần. Với kính ngắm điện tử EFV kích thước lớn, độ phân giải cao, nút bấm dễ sử dụng, khả năng lấy nét nhanh, khả năng tương thích với nhiều dòng ống kính có hiệu suất cao, nhiều chế độ giả lập màu đặc trưng của Fujifilm, chất lượng hình ảnh và khả năng quay phim 4K đáng kinh ngạc cùng bộ cảm ứng và chip xử lý tiên tiến nhất, Fujifilm X-T2 thật sự là tinh hoa của dòng X series.

Chất lượng hình ảnh vượt trội ghi lại vẻ đẹp của thế giới quanh bạn
---

Fujifilm X-T2 sở hữu cảm biến 24.3MP X-Trans™ CMOS III, bộ cảm biến APS-C không cần đến LPF (bộ lọc thông quang thấp ) để làm bật hiệu suất cao nhất từ trước đến nay của dòng X-Series. Song song đó, bộ xử lý ảnh chất lượng cao X-Processor Pro cho ra sự tái tạo màu và độ chuyển tông đầy mê hoặc dù ở chế độ tĩnh hay video, với độ nhạy ISO cao và độ nhiễu không đáng kể.

Ghi lại thật nhanh những khoảng khắc quyết định dù với bất kỳ chủ thể nào
---

Tốc độ xử lý cao cùng việc sử dụng các thuật toán tiên tiến đã cải thiện đáng kể hiệu suất lấy nét tự động ban đầu, nâng cao hiệu quả lấy nét trong điều kiện có ánh sáng, chủ thể có độ tương phản thấp, hoạ tiết chi tiết như lông thú - điều vốn là yếu điểm của chế độ lấy nét theo pha. Fujifilm X-T2 được trang bị thêm chế độ AF-C để lấy nét chính xác hơn với những chủ thể chuyển động. Bạn cũng có thể thay đổi các thiết lập AF để cho ra thông số tối ưu nhất tùy theo dạng chủ thể.

Trở về nhiếp ảnh truyền thống với chế độ Viewfinder
---

Cùng đắm chìm vào không gian nhiếp ảnh với chế độ viewfinder lớn, độ phóng đại hình ảnh 0.77x. Fujifilm X-T2 tạo ra mối liên kết hoàn hảo giữa người nhiếp ảnh gia với chủ thể qua ống kính, khiến người chụp cảm giác họ và chiếc máy trở thành một, cũng vì thế, người chụp có được những trải nghiệm nhiếp ảnh không gì sánh bằng.

Quay phim chất lượng cao
---

X-T2 cho số lượng điểm ảnh tương đương 1.8X so với chuẩn 4K và 2.4X so với chuẩn Full HD mang lại video chất lượng cao, giảm thiểu vấn đề nhiễu vân sóng

Cho những nhiếp ảnh gia yêu cầu sự vận hành chính xác ở mọi tình huống
---

Các vòng xoay cơ học giúp giúp điều chỉnh những thông số quan trọng nhất của máy ảnh: bao gồm tốc độ màn trập, sự bù trừ sáng, độ nhạy ISO cùng những chế độ đo sáng và chế độ chụp khác... Người chụp có thể điều chỉnh những thông số máy ảnh cả khi chưa khởi động máyđể luôn sẵn sàng cho những góc hình kế tiếp. Để tránhviệc thay đổi các thông số trên vòng xoay do vô tình, ở 2 vòng xoay tốc độ màn trập và độ nhạy ISO được trang bị thêm nút Bấm - Thả với thiết kế cao hơn nhằm nâng cao trải nghiệm vận hành so với Fujifilm X-T1.

VPB-XT2- Grip pin thiết kế đặc biệt cho Fujifilm X-T2 để phát huy hết tiềm năng của máy
---

Chế độ “Boost mode”tăng hiệu suất hoạt động máy trong những bức ảnh chụp liên tục, time-lapse và giúp duy trì năng lượng để quay video 4K lên gần 30 phút.

Model NameFUJIFILM X-T2
Number of effective pixels24.3 millions pixels
Image sensor23.6mm x 15.6mm(APS-C)X-Trans CMOS III with primary color filter.
Sensor Cleaning system
Ultra Sonic Vibration
Storage mediaSD Card (-2G) / SDHC Card (-32G) / SDXC Card (-256G) UHS-I / UHS-II*1
File format
Still image
JPEG (Exif Ver.2.3)*2, RAW : 14bit RAW(RAF original format), RAW+JPEG
Movie
Movie File Format: MOD
Movie Video Compression: MPEG-4 AVC / H.264
Audio: Linear PCM/ Stereo sound 48KHz sampling
Number of recorded pixels

L: (3:2) 6000 x 4000 / (16:9) 6000 x 3376 / (1:1) 4000 x 4000
M: (3:2) 4240 x 2832 / (16:9) 4240 x 2384 / (1:1) 2832 x 2832
S: (3:2) 3008 x 2000 / (16:9) 3008 x 1688 / (1:1) 2000 x 2000

Lens mountFUJIFILM X mount
SensitivityStandard Output Sensitivity : AUTO1 / AUTO2 / AUTO3(up to ISO12800) / ISO200 to 12800(1/3 step)
Extended output sensitivity : ISO100 / 25600 / 51200
Exposure controlTTL 256-zone metering, Multi / Spot / Average / Center Weighted
Exposure modeP(Program AE) / A(Aperture Priority AE) / S(Shutter Speed Priority AE) / M(Manual Exposure)
Exposure compensation-5.0EV - +5.0EV, 1/3EV step
(movie recording : -2.0EV - +2.0EV)
Image StabilizerSupported with OIS type lenses
Shutter typeFocal Plane Shutter
Shutter speed
Mechanical Shutter
4 sec. to 1/8000 sec.(P mode), 30 sec. to 1/8000 sec.(All modes)
Bulb mode(up to 60 min), TIME : 30 sec. to 1/8000 sec.
Electronic Shutter*3
30 sec. to 1/32000 sec.(P / A / S / M modes)
Bulb mode : 1 sec. fixed, TIME : 30 sec to 1/32000sec.
Mechanical + Electronic Shutter
4 sec. to 1/32000 sec.(P mode), 30 sec. to 1/32000 sec.(All modes)
Bulb mode(up to 60 min), TIME : 30 sec. to 1/32000 sec.
Synchronized shutter speed for flash
1/250 sec. or slower
Continuous shootingApprox. 14.0 fps [Only Electronic Shutter](JPEG: 42 frames, Lossless compression RAW: 28 frames, Uncompressed RAW: 25 frames)
Approx. 11.0fps [with VPB-XT2](JPEG: 73 frames, Lossless compression RAW: 30 frames, Uncompressed RAW: 27 frames)
Approx. 8.0fps (JPEG: 83 frames, Lossless compression RAW: 33 frames, Uncompressed RAW: 27 frames)
Approx. 5.0fps (JPEG: endless, Lossless Compression RAW: 39 frames, Uncompressed RAW: 30 frames)
  • * recordable frames depends on recording media
  • * Speed of continuous shooting depends on shooting environment and shooting frames
Auto bracketingAE Bracketing(±2EV / ±5/3EV / ±4/3EV / ±1EV / ±2/3EV / ±1/3EV) 
Film simulation bracketing(Any 3 types of film simulation selectable) 
Dynamic Range Bracketing (100% · 200% · 400%)
ISO sensitivity Bracketing (±1/3EV / ±2/3EV / ±1EV) 
White Balance Bracketing (±1 / ±2 / ±3)
Focus
mode
Single AF / Continuous AF / MF
type
Intelligent Hybrid AF (TTL contrast AF / TTL phase detection AF)
AF frame selection
Single point AF: EVF / LCD: 13x7 / 25x13 (Changeable size of AF frame among 5 types), 
Zone AF: 3x3 / 5x5 / 7x7 from 91 areas on 13x7 grid,
Wide/Tracking AF: (up to 18 area)
  • * AF-S : Wide
  • * AF-C : Tracking
White balanceAutomatic Scene recognition / Custom1~3 / Color temperature selection (2500K~10000K) / 
Preset: Fine,Shade, Fluorescent light (Daylight), Fluorescent light (Warm White), Fluorescent light (Cool White),Incandescent light, Underwater
Self-timer10sec. / 2sec.
Interval timer shootingYes (Setting : Interval, Number of shots, Startinng time)
Flash modes
SYNC. MODE
1ST CURTAIN / 2ND CURTAIN / AUTO FP(HSS)
FLASH MODE
TTL (FLASH AUTO / STANDARD / SLOW SYNC.) / MANUAL / COMMANDER / OFF (When EF-X8 is set)
Hot shoeYes (Dedicated TTL Flash compatible)
Viewfinder0.5 inch approx. 2.36 millions dots OLED Color Viewfinder Coverage of viewing area vs. capturing area: approx. 100% 
Eyepoint: approx. 23mm (from the rear end of the camera's eyepiece) Diopter adjustment: -4~+2m-1
Magnification: 0.77x with 50mm lens (35mm equivalent) at infinity and diopter set to -1.0m-1 
Diagonal angle of view: approx. 38° (Horizontal angle of view: approx. 31° ) 
Built-in eye sensor
LCD monitor3.0 inch, aspect ratio 3:2, approx. 1,040K-dot,
Movie recording[4K (3840x2160)] 29.97p / 25p / 24p / 23.98p 100Mbps up to approx. 10min.
[Full HD (1920x1080)] 59.94p / 50p / 29.97p / 25p / 24p / 23.98p 100Mbps up to approx. 15 min.
[HD (1280x720)] 59.94p / 50p / 29.97p / 25p / 24p / 23.98p 50Mbps up to approx. 30min.
  • * For recording movies, use a card with UHS Speed Class 3 or higher.
Film Simulation mode15 modes (PROVIA/Standard, Velvia/Vivid, ASTIA/Soft, CLASSIC CHROME, PRO Neg.Hi, PRO Neg.Std, Black & White, Black & White+Ye Filter, Black & White+R Filter, Black & White+G Filter, Sepia, ACROS,ACROS+Ye Filter, ACROS+R Filter, ACROS+G Filter)
Dynamic range settingAUTO, 100%, 200%, 400%
ISO restriction (DR100%: No limit, DR200%: ISO400 or more, DR400%: ISO800 or more)
Advanced filterToy camera, Miniature, Pop color, High-key, Low-key, Dynamic tone, Soft focus,Partial color (Red / Orange / Yellow / Green / Blue / Purple)
Wireless transmitter
Standard
IEEE 802.11b / g / n (standard wireless protocol)
Encryption
WEP / WPA / WPA2 mixed mode
Access mode
Infrastructure
Wireless functionGeotagging, Wireless communication (Image transfer), View & Obtain Images, Remote camera shooting,PC Autosave, instax printer print
Other functionsPANORAMA, AF-C CUSTOM SETTINGS, 4K MOVIE OUTPUT, SHUTTER AE, SHUTTER AF, AF-ON,Exif Print, PRINT Image Matching II, Language (35 languages including JP/EN), Time difference,Exposure preview on LCD during Manual mode, EVF brightness, EVF color, LCD brightness, LCD color,Mode effect on monitor, Customize
Terminal
Digital interface
USB3.0 (High-Speed) / micro USB terminal
  • * connectable with Remote Release RR-90 (sold separately)
HDMI output
HDMI micro connector (Type D)
Others
ø3.5mm, stereo mini connector (Microphone) / ø2.5mm, Remote Release Connector
Hot shoe, Syncronized terninal *Mechanical release : shutter button
Power supplyNP-W126S Li-ion battery (included)
Dimensions132.5mm (W) x 91.8mm (H) x 49.2mm (D) (minimum depth 35.4mm)
WeightApprox 507g(including battery and memory card)
Approx 457g(excluding battery and memory card)
Operating Temperature-10°C - 40°C
Operating Humidity10 - 80% (no condensation)
Battery life for still images*4Approx. 340 frames (NORMAL MODE), Approx. 1,000 frames (with VPB-XT2) When XF35mmF1.4 R is set.
Starting up periodApprox 0.3sec.
  • * Fujifilm research
Accessories includedLi-ion battery NP-W126S
Battery charger BC-W126
Shoe-mount flash unit EF-X8
Shoulder strap
Body cap
Strap clip
Protective cover
Clip attaching tool
Hot shoe cover
Vertical Power Booster Grip connector cover
Sync terminal cover
Owner's manual
Warranty+D66
  • *1Please see the Fujifilm website (http://www.fujifilm.com/support/digital_cameras/compatibility/card/x/) to check memory card compatibility.
  • *2Exif 2.3 is a digital camera file format that contains a variety of shooting information for optimal printing.
  • *3The Electronic Shutter may not be suitable for fast-moving objects. Flash can not be used.
  • *4Approximate number of frames that can be taken with a fully-charged battery based on CIPA standard.

Memory Card Capacity and Image Quality / Size

All figures are approximate; file size varies with the scene recorded, producing wide variations in the number of files that can be stored.

Number of images
ModesStill image (L)
Number of recorded pixels6000 x 4000 (3:2)
QualityJPEG FINEJPEG NORMAL
SDHC / SDXC memory card8 GB540800
16 GB11101660
32 GB22303350
64 GB44106620
Number of images
ModesRAW
QualityUNCOMPRESSEDLOSSLESS COMPRESSED
SDHC / SDXC memory card8 GB150300
16 GB320630
32 GB6401280
64 GB12602530
Recording time
ModesMovie
Quality4K (3840 x 2160)FULL HD (1920 x 1080)HD (1280 x 720)
SDHC / SDXC memory card8 GB9 min.9 min.19 min.
16 GB20 min.20 min.39 min.
32 GB40 min.40 min.79 min.
64 GB79 min.79 min.158 min.
  • *For recording movies, use a card with UHS Speed Class 3 or higher.
  • *Individual movies cannot exceed approx. 10 min. on 4K mode, and approx 15 min. on Full HD mode.
  • *With Vertical Power Booster Grip attached, individual movie recording time is extended up to approx 30 min. on both 4K and Full HD mode.