TỔNG QUAN

THÔNG SỐ

HÌNH ẢNH

ĐÁNH GIÁ


TỔNG QUAN

Thiết kế cổ điển và gọn nhẹ Khung ngắm điện tử - EVF Màn hình LCD cảm ứng xoay 3 chiều Cảm biến APS-C CMOS 24 MP Kết nối không dây (Mới) Chụp ảnh liên tục 4K

Thiết kế nhỏ gọn, hoài cổ và sang trọng
---

X-T100 sở hữu thiết kế nhỏ gọn chỉ nặng 448g (bao gồm cả thẻ nhớ & pin) cùng vẻ ngoài hoài cổ và sang trọng với 3 màu sắc: Xám Bạc (mới), Vàng Champagne (Mới), Đen.

KHUNG NGẮM ĐIỆN TỬ EVF
---

Khung ngắm EVF 2.36 MP hiệu suất cao tích hợp trên thân máy ảnh có thiết kế hoài cổ, cho phép bố cục khung hình dễ dàng và trải nghiệm cảm giác hình ảnh chân thật.

MÀN HÌNH LCD CẢM ỨNG
---

Trang bị màn hình LCD cảm ứng 3,0 inch có thể xoay theo 3 hướng khác nhau, tiện lợi khi tự chụp chân dung hay dùng trong chế độ tự quay phim hoặc chụp ảnh góc thấp/cao. Giao diện người dung cảm ứng chạm dễ dàng khi chạm, chụm hoặc mở ra hay quét để chuyển qua lại giữa các ảnh/bộ lọc hiệu ứng/Giải lập phim/Chân dung nâng cao

CHẤT LƯỢNG HÌNH ẢNH
---

X-T100 được trang bị cảm biến hình ảnh APS-C 24MP lớn gấp 14 lần so với cảm biến thông thường của điện thoại thông minh cho ra chất lượng hình ảnh xuất sắc. Ngoài ra, X-T100 còn có khả năng tái tạo màu sắc độc đáo, nhiễu ảnh thấp khi chụp với ánh sáng yếu và độ phân giải toàn cục rất ấn tượng. Khả năng lấy nét theo pha cải tiến với khả năng quét đối tượng chuyển động đến 12m/s.

QUAY PHIM VÀ CHỤP LIÊN TỤC 4K
---

X-T100 có khả năng ghi nhận thế giới xung quanh bằng phim 4K độ phân giải cực cao, mang không gian và cảm xúc của khung cảnh vào cuộc sống. Hơn nữa, chế độ chụp ảnh liên tục 4K giúp ghi lại các chuyển động nhanh của đối tượng và có thể chọn bức ảnh tốt nhất từ 15 khung hình được chụp trong một giây.

Tên thiết bịFUJIFILM X-T100
Số điểm ảnh khả dụng24.2 triệu điểm ảnh
Cảm biến hình ảnh23.5mm×15.7mm(APS-C) CMOS với bộ lọc màu chính
Hệ thống làm sạch cảm biến
Rung động sóng siêu âm
Thẻ nhớ lưu trữThẻ nhớ SD Card (-2G) / SDHC Card (-32G) / SDXC Card (-256G) UHS-I *1 *1
Định dạng tập tin
Ảnh
JPEG (Exif Ver.2.3) *2, 14bit RAW (định dạng RAF), RAW+JPEG (thiết kế tương thích hệ thống tập tin máy ảnh, tương thích DPOF)
Phim
Định dạng phim: MOV
Chuẩn nén: H.264
Audio: Linear PCM Stereo
Số điểm ảnh ghi nhận

L: (3:2) 6000 x 4000 / (16:9) 6000 x 3376 / (1:1) 4000 x 4000
M: (3:2) 4240 x 2832 / (16:9) 4240 x 2384 / (1:1) 2832 x 2832
S: (3:2) 3008 x 2000 / (16:9) 3008 x 1688 / (1:1) 2000 x 2000

Ngàm ống kínhFUJIFILM X mount
Độ nhạy sángISO tiêu chuẩn : AUTO2 / AUTO3 (lên đến ISO6400) ISO200 - 12800 (1/3 stop)
ISO mở rộng : ISO100 / 25600 / 51200
Hệ thống đo sángTTL 256 vùng đo sáng. Đo sáng đa vùng (Multi) / Đo theo điểm (Spot)/ Đo trung bình (Average)
Chế độ chụpChụp theo chương trình (P), ưu tiên tốc độ màn trập  (S), ưu tiên khẩu độ (A) và tự thiết lập mức lộ sáng M
Chức năng bù trừ sáng-5.0EV - +5.0EV, mức tinh chỉnh 1/3EV
(Chế độ quay phim : - 2.0EV - +2.0EV)
Nhận dạng mặt/mắt
Loại màn trậpMàn trập trước cảm biến hình ảnh
Tốc độ màn trập
Màn trập cơ học
4 giây - 1/4000 giây (chế độ P), 30 giây -1/4000 giây (chế độ khác);
Chế độ Bulb (tối đa 60 phút); Chế độ TIME: 30 giây -1/4000 giây
Màn trập điện tử *3
4 giây - 1/32000 giây (chế độ P), 30 giây - 1/32000 giây (chế độ khác);
Chế độ Bulb: cố định 1 giây;Chế độ TIME: 30 giây - 1/32000 giây
Màn trập cơ học và điện tử
4 giây - 1/32000 giây (chế độ P), 30 giây - 1/32000 giây (chế độ khác);
Chế độ Bulb (tối đa 60 phút); Chế độ TIME: 30 giây - 1/32000 giây
Đồng bộ đèn flash
1/180 giây hoặc chậm hơn
Tốc độ chụp liên tụcXấp xỉ 6.0 fps5* (JPEG : tối đa 26 ảnh);
Xấp xỉ 3.0 fps (JPEG: tối đa đến khi đầy thẻ nhớ)
  • * Dùng thẻ nhớ UHS Speed Class I
  • * Số khung hình có thể chụp tùy vào loại thẻ nhớ sử dụng
Chụp hẹn giờ2 giây / 10 giây / nhận dạng nụ cười / cặp đôi (LV.1 - LV.3) / Nhóm (1 - 4 đối tượng)/ tự động chụp ảnh khi nhận dạng được gương mặt
Đèn FlashKích hoạt đèn flash tích hợp bằng tay (siêu đèn flash thông minh)
GN: xấp xỉ 5 (ISO100.m) / xấp xỉ 7 (ISO200.m)
Khung ngắm EVFKhung ngắm màn hình màu OLED 0.39-in., xấp xỉ 2,360K điểm ảnh, Tỷ lệ vùng ảnh nhìn thấy và vùng ảnh ghi nhận: xấp xỉ 100% 
Điểm đặt mắt: xấp xỉ 17.5mm (tính từ phần sau của khung đặt mắt), Mức chỉnh khúc xạ: -4m - +2m -1(dpt)
Độ phóng đại:  0.62x với ống kính 50mm (tương đương trên khổ 35mm) tại vị trí lấy nét vôcực và khúc xạ chỉnh ở mức -1m -1 
Góc nhìn theo đường chéo:  xấp xỉ 30° (góc nhìn theo đường ngang: xấp xỉ 25° ) 
tích hợp cảm biến nhận dạng mắt ở khung ngắm
Màn hình LCD3.0 -inch, tỷ lệ khung hình 3:2, xấp xỉ 1,040 triệu điểm ảnh, màn hình màu LCD TFT xoay 3 hướng
Chức năng quay phim4K: 3840×2160 15P, quay liên tục: tối đa 30 phút.
Full HD: 1920×1080 59.94p/50p/24p/23.98p, quay liên tục: tối đa 30 phút.
HD: 1280×720 59.94p/50p/24p/23.98p, quay liên tục: tối đa 30 phút.
Phim tốc độ cao: 1280×720 1.6x/2x/3.3x/4x, quay liên tục: tối đa 7 phút.
  • * Khi quay phim 4K, sử dụng thẻ nhớ UHS Speed Class 3 hoặc cao hơn.
  • * Mặc dù quá trình quay phim vẫn liên tục không bị gián đoạn, nhưng nếu kích thước tập tin phim đạt mức 4GB, dữ liệu tiếp theo sẽ được ghi vào một tập tin phim mới và phải xem riêng biệt.
Màn hình cảm ứng
Chế độ chụp ảnh cảm ứng
Chụp ảnh, lấy nét tự động, vùng lấy nét, tắt cảm ứng, chức năng cảm ứng, cài đặt vùng màn hình cảm ứng EVF (tất cả, trái, phải, góc phải cao, góc trái cao, góc phải thấp, góc trái thấp)
Chế độ xem ảnh
Quét, phóng, dúm ra/vào, nhấp đôi, kéo
Truyền dẫn mạng không dây
Chuẩn
IEEE 802.11b/g/n (giao thức chuẩn không dây)
Chế độ truy cập
Theo hạ tầng mạng
Mã hóa
WEP/WPA/WPA2 chế độ hỗn hợp
Bluetooth ®
Chuẩn
Bluetooth Ver. 4.1 (Bluetooth năng lượng thấp)
Tần số hoạt động
2402 - 2480MHz (tần số trung tâm)
Cổng kết nối
Giao tiếp KTS
Cổng USB 2.0 tốc độ cao / micro USB
  • * kết nối thiết bị điều khiển từ xa RR-90 (bán riêng)
Cổng ra HD
Cổng HDMI Micro (Loại D)
Cổng khác
Cổng cắm mini micro ø2.5mm
Nguồn điệnPin Li-ion NP-W126S (kèm theo máy ảnh)
Kích thước121(R) × 83(C) × 47.4 (D) mm / 4.8(R) × 3.3 (C) × 1.9 in. (D). Độ dày mỏng nhất: 33.4 mm/1.3 in.
Trọng lượngXấp xỉ 448g / 15.8oz. (bao gồm pin và thẻ nhớ)
Xấp xỉ 399g / 14.1oz. (không bao gồm phụ kiện, pin và thẻ nhớ)
Nhiệt độ hoạt động cho phép0 - 40°C / 32-104°F
Độ ẩm hoạt động cho phép10 - 80% (không ngưng tụ)
Dung lượng pin chụp ảnh*4Pin sạc Li-ion NP-W126S
Chụp ảnh
Xấp xỉ 430 ảnh (chế độ bình thường) dùng với ống kính XF35mm F1.4 R
Quay phim
4K: xấp xỉ 90 phút, FULL HD: xấp xỉ 100 phút *Tắt chức năng nhận dạng gương mặt
Quay phim liên tục
4K: xấp xỉ 150 phút, FULL HD: xấp xỉ 170 phút *Tắt chức năng nhận dạng gương mặt
Thời gian khởi động máyXấp xỉ 0.4 giây, khi bật chế độ hiệu suất cao
Xấp xỉ 0.8 giây, khi tắt chế độ hiệu suất cao
  • * Theo nghiên cứu của Fujifilm
Phụ kiện đi kèmPin Li-ion NP-126S
Cấp nguồn AC
Chuyển đầu cắm
Cáp USB
Dây đeo
Nắp đậy thân máy
Tay cầm  tháo rời
Clip attaching tool
Tài liệu hướng dẫn sử dụng

TỔNG QUAN

THÔNG SỐ

HÌNH ẢNH

ĐÁNH GIÁ


TỔNG QUAN

Thiết kế cổ điển và gọn nhẹ Khung ngắm điện tử - EVF Màn hình LCD cảm ứng xoay 3 chiều Cảm biến APS-C CMOS 24 MP Kết nối không dây (Mới) Chụp ảnh liên tục 4K

Thiết kế nhỏ gọn, hoài cổ và sang trọng
---

X-T100 sở hữu thiết kế nhỏ gọn chỉ nặng 448g (bao gồm cả thẻ nhớ & pin) cùng vẻ ngoài hoài cổ và sang trọng với 3 màu sắc: Xám Bạc (mới), Vàng Champagne (Mới), Đen.

KHUNG NGẮM ĐIỆN TỬ EVF
---

Khung ngắm EVF 2.36 MP hiệu suất cao tích hợp trên thân máy ảnh có thiết kế hoài cổ, cho phép bố cục khung hình dễ dàng và trải nghiệm cảm giác hình ảnh chân thật.

MÀN HÌNH LCD CẢM ỨNG
---

Trang bị màn hình LCD cảm ứng 3,0 inch có thể xoay theo 3 hướng khác nhau, tiện lợi khi tự chụp chân dung hay dùng trong chế độ tự quay phim hoặc chụp ảnh góc thấp/cao. Giao diện người dung cảm ứng chạm dễ dàng khi chạm, chụm hoặc mở ra hay quét để chuyển qua lại giữa các ảnh/bộ lọc hiệu ứng/Giải lập phim/Chân dung nâng cao

CHẤT LƯỢNG HÌNH ẢNH
---

X-T100 được trang bị cảm biến hình ảnh APS-C 24MP lớn gấp 14 lần so với cảm biến thông thường của điện thoại thông minh cho ra chất lượng hình ảnh xuất sắc. Ngoài ra, X-T100 còn có khả năng tái tạo màu sắc độc đáo, nhiễu ảnh thấp khi chụp với ánh sáng yếu và độ phân giải toàn cục rất ấn tượng. Khả năng lấy nét theo pha cải tiến với khả năng quét đối tượng chuyển động đến 12m/s.

QUAY PHIM VÀ CHỤP LIÊN TỤC 4K
---

X-T100 có khả năng ghi nhận thế giới xung quanh bằng phim 4K độ phân giải cực cao, mang không gian và cảm xúc của khung cảnh vào cuộc sống. Hơn nữa, chế độ chụp ảnh liên tục 4K giúp ghi lại các chuyển động nhanh của đối tượng và có thể chọn bức ảnh tốt nhất từ 15 khung hình được chụp trong một giây.

Tên thiết bịFUJIFILM X-T100
Số điểm ảnh khả dụng24.2 triệu điểm ảnh
Cảm biến hình ảnh23.5mm×15.7mm(APS-C) CMOS với bộ lọc màu chính
Hệ thống làm sạch cảm biến
Rung động sóng siêu âm
Thẻ nhớ lưu trữThẻ nhớ SD Card (-2G) / SDHC Card (-32G) / SDXC Card (-256G) UHS-I *1 *1
Định dạng tập tin
Ảnh
JPEG (Exif Ver.2.3) *2, 14bit RAW (định dạng RAF), RAW+JPEG (thiết kế tương thích hệ thống tập tin máy ảnh, tương thích DPOF)
Phim
Định dạng phim: MOV
Chuẩn nén: H.264
Audio: Linear PCM Stereo
Số điểm ảnh ghi nhận

L: (3:2) 6000 x 4000 / (16:9) 6000 x 3376 / (1:1) 4000 x 4000
M: (3:2) 4240 x 2832 / (16:9) 4240 x 2384 / (1:1) 2832 x 2832
S: (3:2) 3008 x 2000 / (16:9) 3008 x 1688 / (1:1) 2000 x 2000

Ngàm ống kínhFUJIFILM X mount
Độ nhạy sángISO tiêu chuẩn : AUTO2 / AUTO3 (lên đến ISO6400) ISO200 - 12800 (1/3 stop)
ISO mở rộng : ISO100 / 25600 / 51200
Hệ thống đo sángTTL 256 vùng đo sáng. Đo sáng đa vùng (Multi) / Đo theo điểm (Spot)/ Đo trung bình (Average)
Chế độ chụpChụp theo chương trình (P), ưu tiên tốc độ màn trập  (S), ưu tiên khẩu độ (A) và tự thiết lập mức lộ sáng M
Chức năng bù trừ sáng-5.0EV - +5.0EV, mức tinh chỉnh 1/3EV
(Chế độ quay phim : - 2.0EV - +2.0EV)
Nhận dạng mặt/mắt
Loại màn trậpMàn trập trước cảm biến hình ảnh
Tốc độ màn trập
Màn trập cơ học
4 giây - 1/4000 giây (chế độ P), 30 giây -1/4000 giây (chế độ khác);
Chế độ Bulb (tối đa 60 phút); Chế độ TIME: 30 giây -1/4000 giây
Màn trập điện tử *3
4 giây - 1/32000 giây (chế độ P), 30 giây - 1/32000 giây (chế độ khác);
Chế độ Bulb: cố định 1 giây;Chế độ TIME: 30 giây - 1/32000 giây
Màn trập cơ học và điện tử
4 giây - 1/32000 giây (chế độ P), 30 giây - 1/32000 giây (chế độ khác);
Chế độ Bulb (tối đa 60 phút); Chế độ TIME: 30 giây - 1/32000 giây
Đồng bộ đèn flash
1/180 giây hoặc chậm hơn
Tốc độ chụp liên tụcXấp xỉ 6.0 fps5* (JPEG : tối đa 26 ảnh);
Xấp xỉ 3.0 fps (JPEG: tối đa đến khi đầy thẻ nhớ)
  • * Dùng thẻ nhớ UHS Speed Class I
  • * Số khung hình có thể chụp tùy vào loại thẻ nhớ sử dụng
Chụp hẹn giờ2 giây / 10 giây / nhận dạng nụ cười / cặp đôi (LV.1 - LV.3) / Nhóm (1 - 4 đối tượng)/ tự động chụp ảnh khi nhận dạng được gương mặt
Đèn FlashKích hoạt đèn flash tích hợp bằng tay (siêu đèn flash thông minh)
GN: xấp xỉ 5 (ISO100.m) / xấp xỉ 7 (ISO200.m)
Khung ngắm EVFKhung ngắm màn hình màu OLED 0.39-in., xấp xỉ 2,360K điểm ảnh, Tỷ lệ vùng ảnh nhìn thấy và vùng ảnh ghi nhận: xấp xỉ 100% 
Điểm đặt mắt: xấp xỉ 17.5mm (tính từ phần sau của khung đặt mắt), Mức chỉnh khúc xạ: -4m - +2m -1(dpt)
Độ phóng đại:  0.62x với ống kính 50mm (tương đương trên khổ 35mm) tại vị trí lấy nét vôcực và khúc xạ chỉnh ở mức -1m -1 
Góc nhìn theo đường chéo:  xấp xỉ 30° (góc nhìn theo đường ngang: xấp xỉ 25° ) 
tích hợp cảm biến nhận dạng mắt ở khung ngắm
Màn hình LCD3.0 -inch, tỷ lệ khung hình 3:2, xấp xỉ 1,040 triệu điểm ảnh, màn hình màu LCD TFT xoay 3 hướng
Chức năng quay phim4K: 3840×2160 15P, quay liên tục: tối đa 30 phút.
Full HD: 1920×1080 59.94p/50p/24p/23.98p, quay liên tục: tối đa 30 phút.
HD: 1280×720 59.94p/50p/24p/23.98p, quay liên tục: tối đa 30 phút.
Phim tốc độ cao: 1280×720 1.6x/2x/3.3x/4x, quay liên tục: tối đa 7 phút.
  • * Khi quay phim 4K, sử dụng thẻ nhớ UHS Speed Class 3 hoặc cao hơn.
  • * Mặc dù quá trình quay phim vẫn liên tục không bị gián đoạn, nhưng nếu kích thước tập tin phim đạt mức 4GB, dữ liệu tiếp theo sẽ được ghi vào một tập tin phim mới và phải xem riêng biệt.
Màn hình cảm ứng
Chế độ chụp ảnh cảm ứng
Chụp ảnh, lấy nét tự động, vùng lấy nét, tắt cảm ứng, chức năng cảm ứng, cài đặt vùng màn hình cảm ứng EVF (tất cả, trái, phải, góc phải cao, góc trái cao, góc phải thấp, góc trái thấp)
Chế độ xem ảnh
Quét, phóng, dúm ra/vào, nhấp đôi, kéo
Truyền dẫn mạng không dây
Chuẩn
IEEE 802.11b/g/n (giao thức chuẩn không dây)
Chế độ truy cập
Theo hạ tầng mạng
Mã hóa
WEP/WPA/WPA2 chế độ hỗn hợp
Bluetooth ®
Chuẩn
Bluetooth Ver. 4.1 (Bluetooth năng lượng thấp)
Tần số hoạt động
2402 - 2480MHz (tần số trung tâm)
Cổng kết nối
Giao tiếp KTS
Cổng USB 2.0 tốc độ cao / micro USB
  • * kết nối thiết bị điều khiển từ xa RR-90 (bán riêng)
Cổng ra HD
Cổng HDMI Micro (Loại D)
Cổng khác
Cổng cắm mini micro ø2.5mm
Nguồn điệnPin Li-ion NP-W126S (kèm theo máy ảnh)
Kích thước121(R) × 83(C) × 47.4 (D) mm / 4.8(R) × 3.3 (C) × 1.9 in. (D). Độ dày mỏng nhất: 33.4 mm/1.3 in.
Trọng lượngXấp xỉ 448g / 15.8oz. (bao gồm pin và thẻ nhớ)
Xấp xỉ 399g / 14.1oz. (không bao gồm phụ kiện, pin và thẻ nhớ)
Nhiệt độ hoạt động cho phép0 - 40°C / 32-104°F
Độ ẩm hoạt động cho phép10 - 80% (không ngưng tụ)
Dung lượng pin chụp ảnh*4Pin sạc Li-ion NP-W126S
Chụp ảnh
Xấp xỉ 430 ảnh (chế độ bình thường) dùng với ống kính XF35mm F1.4 R
Quay phim
4K: xấp xỉ 90 phút, FULL HD: xấp xỉ 100 phút *Tắt chức năng nhận dạng gương mặt
Quay phim liên tục
4K: xấp xỉ 150 phút, FULL HD: xấp xỉ 170 phút *Tắt chức năng nhận dạng gương mặt
Thời gian khởi động máyXấp xỉ 0.4 giây, khi bật chế độ hiệu suất cao
Xấp xỉ 0.8 giây, khi tắt chế độ hiệu suất cao
  • * Theo nghiên cứu của Fujifilm
Phụ kiện đi kèmPin Li-ion NP-126S
Cấp nguồn AC
Chuyển đầu cắm
Cáp USB
Dây đeo
Nắp đậy thân máy
Tay cầm  tháo rời
Clip attaching tool
Tài liệu hướng dẫn sử dụng