TỔNG QUAN

THÔNG SỐ

HÌNH ẢNH

ĐÁNH GIÁ


Mới Phong cách thiết kế cổ điển

Mới Phong cách thiết kế cổ điển Mới Màn hình cảm ứng Mới Màn hình LCD có thể lật đến 180°& Cải thiện chế độ chụp Selfie Hỗ trợ chụp Macro Kết nối không dây Mới Cảm biến 24M APS-C Đèn flash thông minh

Thiết kế đậm chất cổ điển
---

Fujifilm X-A3 sở hữu kiểu dáng thu hút giới trẻ với vẻ ngoài retro thời trang cùng chất liệu nhôm ở phần trên, mặt trước và các nút bấm của máy. Chất liệu giả da bọc nơi phần thân máy cũng được thay đổi để tạo ra trải nghiệm hoàn toàn khác biệt cho X-A3.

Màn hình cảm ứng
---

Màn hình LCD ở mặt sau với chức năng cảm ứng giúp bạn thực hiện dễ dàng các thao tác như chạm lấy nét, chạm để zoom và chạm để chụp.

Chế độ chụp ảnh selfie
---

Màn hình LCD với khả năng lật 180° cho phép bạn chỉnh tư thế cũng như biểu cảm khuôn mặt trước khi cho ra đời một tấm ảnh selfie hoàn hảo. Ở chế độ chụp Selfie, phím điều khiển ở mặt sau giúp bạn lựa chọn tính năng nhận diện tự động cùng màn trập để đơn giản hoá thao tác.

Chế độ chụp macro
---

Khi sử dụng cùng ống kính XC16-50mmF3.5-5.6 OIS II, máy có thể tự động ghi lại chủ thể ở khoảng cách 7cm từ ống kính, cho chất lượng chụp macro vượt trội

Kết nối không dây
---

Với khả năng kết nối Wifi, bạn có thể gửi ảnh sang instax SHARE để in ngay tức thì, duyệt ảnh trên smartphone, máy tính bảng hoặc sử dụng những thiết bị điều khiển từ xa.

Chất lượng hình ảnh
---

FUJIFILM X-A3 được trang bị cảm biến APS-C 24,2 megapixel với công nghệ xử lý hình ảnh mới nhất. Khi kết hợp với ống kính Fufinon bức ảnh sẽ cho ra độ phân giải vượt trội với những chi tiết nổi bậtn. X-A3 cũng chú trọng làm sáng và tái tạo lại màu da trong những bức ảnh chụp chân dung - vốn chiếm đến 40% các chủ đề trong nhiếp ảnh. Những yếu tố kể trên đã khiến X-A3 trở thành lựa chọn hàng đầu trong việc chụp chân dung. Ngoài ra cũng đừng quên chế độ giả lập phim gồm 11 hệ màu của Fujifilm đã được bổ sung thêm 2 màu phim mới cho X-A3 là PRO Neg.Hi và PRO Neg.Std.

Đèn flash siêu thông minh
---

Hệ thống Super Intelligent Flash cho phép kiểm soát lượng ánh sáng phát ra tùy theo từng khung cảnh khác nhau. Khi chụp những bức ảnh chân dung trong điều kiện ánh sáng yếu, món ăn hay những chủ thể nhỏ, hệ thống flash sẽ giảm hiện tượng vùng sáng chớp để cho ra những bức ảnh chính xác như những gì mắt thường thấy. Ngay cả khi bạn chụp ảnh ở vị trí ngược sáng hay chủ thể đứng dưới nguồn sáng lớn có thể tạo bóng trên gương mặt, bức ảnh ra đời vẫn đạt được màu sắc và độ sáng tự nhiên.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT FUJIFILM X – A3

Tên thiết bị

FUJIFILM X – A3

Số điểm ảnh khả dụng

24.2 triệu điểm ảnh

Cảm biến hình ảnh

23.5mmx15.7mm(APS-C) CMOS với bộ lọc màu chính

Hệ thống làm sạch cảm biến

Rung động sóng siêu âm

Thẻ nhớ lưu trữ

Thẻ nhớ SD Card (-2G)/ SDHC Card (-32G) / SDXC Card (-256G) UHS-I*1

Định dạng

Ảnh

JPEG (Exif Ver 2.3 *2) RAW (định dạng RAF) / RAW + JPEG (thiết kế tương thích hệ thống tập tin máy ảnh, tương thích DPOF)

Phim

Định dạng tập tin phim: MOV (chế độ phim nén): H.264 Âm thanh: kỹ thuật số PCM Stereo

Số điểm ảnh ghi nhận

Lớn (L): (3:2) 6000x4000 / (16:9) 6000 x 3376 / (1:1) 4000x4000

Trung bình (M): (3:2) 4240 x 2832 / (16:9) 4240 x 2384 / (1:1) 2832x2832

Nhỏ (S): (3:2) 3008 x2000 / (16:9) 3008 x 1688 / (1:1) 2000x2000

<Ảnh động khổ rộng>

180o: quét dọc: 2160 x 960 / quét ngang: 9600 x 1440

120o: quét dọc: 2160 x 6400 / quét ngang: 6400 x 1440

Ngàm ống kính

Ngàm FUJIFILM X - mount

Độ nhạy

Mức ISO tiêu chuẩn: AUTO1 / AUTO2 / AUTO3 (lên đến ISO6400) / ISO2000 TO 6400 (1/3 Stop)

Mức ISO mở rộng: ISO100/ 12800 / 25600

Hệ thống đo sáng

Đo sáng TTL 256–zones, Đa vùng (Multi) / Theo điểm (Spot) / Trung bình (Average)

Chế độ chụp

Chương trình (P), ưu tiên tốc độ màn trập (S), ưu tiên khẩu độ (A) và chế độ M

Chức năng bù trừ sáng

Mức tinh chỉnh 1/3EV step-3.0EV - +3.0EV, 1/3EV (Chế độ quay phim: -2.0EV - +2.0EV)

Chức năng giảm rung quang học

Hỗ trợ ống kính có chức năng giảm rung quang học

Nhận dạng khuôn mặt

Nhận dạng mắt

Loại màn trập

Màn trập trước cảm biến hình ảnh

Tốc độ màn trập

Màn trập cơ khí

4 giây ~1/4000 giây (chế độ P), 30 giây 1/4000 giây (Tất cả chế độ), chế độ Buld (tối đa 60 phút), thời gian: 30 giây ~ 1/3200 giây

Màn trập điện tử *3

1 giây ~ 1/32000 giây (chế độ P /A / S / M) chế độ Buld: 1 giây cố định, chế độ TIME: 1 giây 1/32000 giây

Màn trập cơ khí + màn trập điện tử

4 giây 1/32000 giây (chế độ P), 30 giây 1/32000 giây (Tất cả chế độ) chế độ Buld (tối đa 60 phút), TIME: 30 giây ~ 1/32000 giây

Tốc độ đồng bộ với đèn flash

1/180 giây hoặc chậm hơn

Khả năng liên tục

Chế độ bù trừ tự động

Xấp xỉ 6.0 fps (JPEG: tối đa 10 ảnh). Xấp xỉ 3.0 fps (JPEG: tối đa 50 ảnh)

*Số khung hình có thể chụp tùy vào loại thiết bị lưu trữ

*Tốc độ chụp liên tục phụ thuộc vào điều kiện chụp và số ảnh có thể chụp

Tự động bù trừ ánh sáng (±1/3EV, ±2/3EV, ±1EV). Tự động bù trừ giả lập phim (bất kể 3 loại phim được chọn)

Tự động bù trừ phạm vi động (100%, 200%, 400%). Tự động bù trừ ISO ((±1/3EV, ±2/3EV, ±1EV)

Tự động bù trừ cân bằng trắng (±1, ±2, ±3)

Lấy nét

Chế độ

Lấy nét một lần (Single AF)/ Lấy nét liên tục (Continuous AF)/ Lấy nét bằng tay (MF) / AF + MF)

Loại

Lấy nét tự độngTTL theo tương phản, có chức năng hỗ trợ chiếu sáng lấy nét tự động

Chọn khung lấy nét tự động

Theo điểm lấy nét tự đông: 11x7 (có thể thay đổi kích thước theo 5 loại)

Lấy nét theo vùng: 3x3 /5x5 /7x7 từ 77 vùng theo khung lưới 11x7

Lấy nét mở rộng/ truy đuổi: (lên đến 9 vùng)

*Lấy nét mở rộng trong chế độ AF-S, Lấy nét truy đuổi trong chế độ AF-C

Cân bằng trắng

Tự động nhận dạng bối cảnh/ Tự thiết lập 1 3/ Theo nhiệt độ K (2500K 10000K)/ Theo cài đặt sẵn: tinh chỉnh, ánh sáng trời, bóng râm, đèn neon (tông sáng trắng), đèn neon (tông ấm), đèn neon (tông lạnh), đèn dây tóc vàng, dưới nước

Chụp hẹn giờ

2 giây / 10 giây/ nhận dạng nụ cười/ cặp đôi (LV.1 - LV.3)/ Nhóm (1 – 4 đối tượng)

Đèn flash

Kích hoạt đèn flash tích hợp bằng tay (siêu đèn thông minh) Guide number: xấp xỉ 5 (ISO100.m)/ xấp xỉ 7 (ISO2000.m)

Chế độ đèn flash

Tắt chức năng giàm mắt đỏ: tự động/ luôn bật đèn/ luôn tắt đèn/ đồng bộ chậm/ đồng bộ màn trập 2/ phát nhại sáng

Bật chức năng giảm mắt đỏ: tự động/ luôn bật đèn/ luôn tắt đèn/ đồng bộ chậm/ đồng bộ màn trập 2/ phát nhại sáng

*Chức năng giảm mắt đỏ kích hoạt khi bật chế độ nhận dạng khuôn mặt

Đế phụ kiện (Hot shoe)

Có (Tương thích với đèn flash TTL)

Màn hình LCD

3.0-inch, tỷ lệ khung hình 3:2, xấp xỉ 1,040 triệu điểm ảnh, chỉnh nghiêng độ, màn hình màu TFT LCD (góc phủ xấp xỉ 100%)

Độ phân giải phim

Full HD (1920x1080) 60p/ 50p 24p. quay liên tục khoảng 14 phút

HD (1280x720)] 60p, 50p 24p, quay liên tục khoảng 27 phút

*Dùng thẻ nhớ SD lớp tốc độ CLASS        hoặc cao hơn

Vòng chỉnh chế độ

Advanced SR AUTO /P /S/ A/ M/ C(Custom)/ Night/ Sports/ Landscape / PortraitEnhancer/ SP(Scene Position)/ Adv

Chế độ giả lập phim

11 loại (PROVIA/ STANDARD, Velvia/ VIVID, ASTIA/ SOFT, CLASSIC CHROME, PRO Neg Hi, PRO Neg. Std, MONOCHROME, MONOCHROME+Ye FILTER, MONOCHROME+G FILTER, SEPIA)

Cài đặt phạm vi động

AUTO, 100%, 200%, 400% giới hạn ISO ( DR200%:ISO400: ISO800 hoặc cao hơn)

Bộ lọc hiệu ứng

Toy camera, Miniature, Pop color, High- ke, Dynamic tone, Fish-eye, Soft focus, Cross screen, Partial color (Red/ Orange/ Yellow? Green/ Blue/ Purple)

Màn hình cảm ứng

Chế độ chụp ảnh: chụp ảnh, lấy nét tự động, chọn vùng lấy nét, phóng lớn kỹ thuật số, mức độ nâng cao ảnh chân dung (chế độ Portrait Enhancer), Chế độ hiển thị: quét, phóng, zoom ra/vào, nhấp đôi, kéo

Chức năng liên quan đến chụp ảnh

Tự động nâng cao theo bối cảnh SR, tự động lấy nét nhận dạng mắt, tự động lấy nét nhận dạng khuôn mặt, chụp định kỳ, tự động giảm mắt đỏ, cài đặt riêng, ảnh động khổ rộng, không gian màu, cài đặt (màu, độ nét, phạm vi động, độ chuyển), giả lập phim, bộ lọc hiệu ứng, khung lưới định hình.

Số hiệu ảnh, hiển thị biểu đồ sắc độ, hiển thị vùng ảnh rõ, lấy nét trước, kiểm tra độ nét, điều chỉnh/lưu menu truy cập nhanh, xem hiệu ứng cân bằng trắng/ mô phỏng độ sáng ảnh trong chế độ M, loại màn trập, cài đặt cảm ứng

Các chức năng xem ảnh

Chuyển đổi ảnh RAW, xoay ảnh, tự động xoay ảnh, nhận dạng khuôn mặt, giảm mắt đỏ, hỗ trợ sách ảnh, xóa ảnh được chọn, chế độ xem nhiều ảnh (bằng hình nhỏ đại diện), trình chiếu, thuộc tính bảo vệ, cắt cúp, thay đổi kích thước, ảnh khổ rộng, ảnh yêu thích

Truyền dẫn không dây

Tiêu chuẩn

IEEE 802.11b/g/n (nghi thức kết nối không dây tiêu chuẩn)

Chế độ truy cập

Theo hạ tầng mạng

Chức năng kết nối mạng không dây

Thẻ địa lý, truyền ảnh (từng ảnh/ nhiều ảnh), xem và lấy ảnh, tự động lưu ảnh trên PC, in ra máy in instax

Chức năng khác

PictBridge, Exif Print, 35 ngôn ngữ, ngày giờ, múi giờ, chế độ không đèn flash & âm thanh, chế độ khởi độngnhanh, hiệu suất cao

Cổng kết nối

Cổng xuất phim

-

Giao tiếp KTS

Cổng USB 2.0 High-Speed/ micro USB “Kết nối với bộ điều khiển từ xa RR-90 (bán riêng)

Cổng ra HD

Cổng HDMI Micro (Type D)

Nguồn điện

Pin NP-W126S Li-ion (theo máy ảnh)

Kích thước

116.9 (R) mm x 66.9 (C) mm x40.4 (S) mm/ 4.6 in. (W) x 2.6 in. (C) x1.6 in(S) (độ sâu mỏng nhất: 31.6 mm/1.2in.)

Trọng lượng

Xấp xỉ 339g/ 12.0 oz. (bao gồm pin và thẻ nhớ) xấp xỉ 290g/ 10.2 oz (không bao gồm phụ kiện, pin và thẻ nhớ)

Môi trường hoạt động

Nhiệt độ

0 – 40oC/ 32 -104oF

Độ ẩm

10 – 80% (không ngưng tụ)

Dung lượng pin để chụp ảnh *4

Xấp xỉ 410 ảnh (với ống kính XF35mm F1.4R)

Thời gian khởi động máy

Phụ kiện đi kèm

Xấp xỉ 0.7 giây, khi bật chế độ hiệu suất cao

Xấp xỉ 1.3 giây, khi tắt chế độ hiệu suất cao

*Theo nghiên cứu của Fujifilm

Pin Li-ion NP-W126S, cấp nguồn AC AC-5VF, đầu cắm điện, cáp USB, dây đeo, nắp che thân máy, tài liệu hướng dẫn sử dụng

    

*1 Vui lòng xem thông tin tại trang web của Fujifilm (http://www.fujifilm.com/support/digital_cameras/compatibility/card/x/) để kiểm tra tính năng tương thích của thẻ nhớ.

*2 Exif 2.3 là tập tin định dạng máy ảnh kỹ thuật số, chứa nhiều thông tin chụp ảnh để tối ưu in ấn.

*3 Màn trập điện tử có thể không phù hợp với các đối tượng chuyển động nhanh. Đèn flash không thể sử dụng.

*4 Số khung xấp xỉ có thể chụp ảnh khi pin sạc đầy theo tiêu chuẩn CIPA.

*5 Số khung hình/giây.

Mảng ghép thời trang

TỔNG QUAN

THÔNG SỐ

HÌNH ẢNH

ĐÁNH GIÁ


Mới Phong cách thiết kế cổ điển

Mới Phong cách thiết kế cổ điển Mới Màn hình cảm ứng Mới Màn hình LCD có thể lật đến 180°& Cải thiện chế độ chụp Selfie Hỗ trợ chụp Macro Kết nối không dây Mới Cảm biến 24M APS-C Đèn flash thông minh

Thiết kế đậm chất cổ điển
---

Fujifilm X-A3 sở hữu kiểu dáng thu hút giới trẻ với vẻ ngoài retro thời trang cùng chất liệu nhôm ở phần trên, mặt trước và các nút bấm của máy. Chất liệu giả da bọc nơi phần thân máy cũng được thay đổi để tạo ra trải nghiệm hoàn toàn khác biệt cho X-A3.

Màn hình cảm ứng
---

Màn hình LCD ở mặt sau với chức năng cảm ứng giúp bạn thực hiện dễ dàng các thao tác như chạm lấy nét, chạm để zoom và chạm để chụp.

Chế độ chụp ảnh selfie
---

Màn hình LCD với khả năng lật 180° cho phép bạn chỉnh tư thế cũng như biểu cảm khuôn mặt trước khi cho ra đời một tấm ảnh selfie hoàn hảo. Ở chế độ chụp Selfie, phím điều khiển ở mặt sau giúp bạn lựa chọn tính năng nhận diện tự động cùng màn trập để đơn giản hoá thao tác.

Chế độ chụp macro
---

Khi sử dụng cùng ống kính XC16-50mmF3.5-5.6 OIS II, máy có thể tự động ghi lại chủ thể ở khoảng cách 7cm từ ống kính, cho chất lượng chụp macro vượt trội

Kết nối không dây
---

Với khả năng kết nối Wifi, bạn có thể gửi ảnh sang instax SHARE để in ngay tức thì, duyệt ảnh trên smartphone, máy tính bảng hoặc sử dụng những thiết bị điều khiển từ xa.

Chất lượng hình ảnh
---

FUJIFILM X-A3 được trang bị cảm biến APS-C 24,2 megapixel với công nghệ xử lý hình ảnh mới nhất. Khi kết hợp với ống kính Fufinon bức ảnh sẽ cho ra độ phân giải vượt trội với những chi tiết nổi bậtn. X-A3 cũng chú trọng làm sáng và tái tạo lại màu da trong những bức ảnh chụp chân dung - vốn chiếm đến 40% các chủ đề trong nhiếp ảnh. Những yếu tố kể trên đã khiến X-A3 trở thành lựa chọn hàng đầu trong việc chụp chân dung. Ngoài ra cũng đừng quên chế độ giả lập phim gồm 11 hệ màu của Fujifilm đã được bổ sung thêm 2 màu phim mới cho X-A3 là PRO Neg.Hi và PRO Neg.Std.

Đèn flash siêu thông minh
---

Hệ thống Super Intelligent Flash cho phép kiểm soát lượng ánh sáng phát ra tùy theo từng khung cảnh khác nhau. Khi chụp những bức ảnh chân dung trong điều kiện ánh sáng yếu, món ăn hay những chủ thể nhỏ, hệ thống flash sẽ giảm hiện tượng vùng sáng chớp để cho ra những bức ảnh chính xác như những gì mắt thường thấy. Ngay cả khi bạn chụp ảnh ở vị trí ngược sáng hay chủ thể đứng dưới nguồn sáng lớn có thể tạo bóng trên gương mặt, bức ảnh ra đời vẫn đạt được màu sắc và độ sáng tự nhiên.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT FUJIFILM X – A3

Tên thiết bị

FUJIFILM X – A3

Số điểm ảnh khả dụng

24.2 triệu điểm ảnh

Cảm biến hình ảnh

23.5mmx15.7mm(APS-C) CMOS với bộ lọc màu chính

Hệ thống làm sạch cảm biến

Rung động sóng siêu âm

Thẻ nhớ lưu trữ

Thẻ nhớ SD Card (-2G)/ SDHC Card (-32G) / SDXC Card (-256G) UHS-I*1

Định dạng

Ảnh

JPEG (Exif Ver 2.3 *2) RAW (định dạng RAF) / RAW + JPEG (thiết kế tương thích hệ thống tập tin máy ảnh, tương thích DPOF)

Phim

Định dạng tập tin phim: MOV (chế độ phim nén): H.264 Âm thanh: kỹ thuật số PCM Stereo

Số điểm ảnh ghi nhận

Lớn (L): (3:2) 6000x4000 / (16:9) 6000 x 3376 / (1:1) 4000x4000

Trung bình (M): (3:2) 4240 x 2832 / (16:9) 4240 x 2384 / (1:1) 2832x2832

Nhỏ (S): (3:2) 3008 x2000 / (16:9) 3008 x 1688 / (1:1) 2000x2000

<Ảnh động khổ rộng>

180o: quét dọc: 2160 x 960 / quét ngang: 9600 x 1440

120o: quét dọc: 2160 x 6400 / quét ngang: 6400 x 1440

Ngàm ống kính

Ngàm FUJIFILM X - mount

Độ nhạy

Mức ISO tiêu chuẩn: AUTO1 / AUTO2 / AUTO3 (lên đến ISO6400) / ISO2000 TO 6400 (1/3 Stop)

Mức ISO mở rộng: ISO100/ 12800 / 25600

Hệ thống đo sáng

Đo sáng TTL 256–zones, Đa vùng (Multi) / Theo điểm (Spot) / Trung bình (Average)

Chế độ chụp

Chương trình (P), ưu tiên tốc độ màn trập (S), ưu tiên khẩu độ (A) và chế độ M

Chức năng bù trừ sáng

Mức tinh chỉnh 1/3EV step-3.0EV - +3.0EV, 1/3EV (Chế độ quay phim: -2.0EV - +2.0EV)

Chức năng giảm rung quang học

Hỗ trợ ống kính có chức năng giảm rung quang học

Nhận dạng khuôn mặt

Nhận dạng mắt

Loại màn trập

Màn trập trước cảm biến hình ảnh

Tốc độ màn trập

Màn trập cơ khí

4 giây ~1/4000 giây (chế độ P), 30 giây 1/4000 giây (Tất cả chế độ), chế độ Buld (tối đa 60 phút), thời gian: 30 giây ~ 1/3200 giây

Màn trập điện tử *3

1 giây ~ 1/32000 giây (chế độ P /A / S / M) chế độ Buld: 1 giây cố định, chế độ TIME: 1 giây 1/32000 giây

Màn trập cơ khí + màn trập điện tử

4 giây 1/32000 giây (chế độ P), 30 giây 1/32000 giây (Tất cả chế độ) chế độ Buld (tối đa 60 phút), TIME: 30 giây ~ 1/32000 giây

Tốc độ đồng bộ với đèn flash

1/180 giây hoặc chậm hơn

Khả năng liên tục

Chế độ bù trừ tự động

Xấp xỉ 6.0 fps (JPEG: tối đa 10 ảnh). Xấp xỉ 3.0 fps (JPEG: tối đa 50 ảnh)

*Số khung hình có thể chụp tùy vào loại thiết bị lưu trữ

*Tốc độ chụp liên tục phụ thuộc vào điều kiện chụp và số ảnh có thể chụp

Tự động bù trừ ánh sáng (±1/3EV, ±2/3EV, ±1EV). Tự động bù trừ giả lập phim (bất kể 3 loại phim được chọn)

Tự động bù trừ phạm vi động (100%, 200%, 400%). Tự động bù trừ ISO ((±1/3EV, ±2/3EV, ±1EV)

Tự động bù trừ cân bằng trắng (±1, ±2, ±3)

Lấy nét

Chế độ

Lấy nét một lần (Single AF)/ Lấy nét liên tục (Continuous AF)/ Lấy nét bằng tay (MF) / AF + MF)

Loại

Lấy nét tự độngTTL theo tương phản, có chức năng hỗ trợ chiếu sáng lấy nét tự động

Chọn khung lấy nét tự động

Theo điểm lấy nét tự đông: 11x7 (có thể thay đổi kích thước theo 5 loại)

Lấy nét theo vùng: 3x3 /5x5 /7x7 từ 77 vùng theo khung lưới 11x7

Lấy nét mở rộng/ truy đuổi: (lên đến 9 vùng)

*Lấy nét mở rộng trong chế độ AF-S, Lấy nét truy đuổi trong chế độ AF-C

Cân bằng trắng

Tự động nhận dạng bối cảnh/ Tự thiết lập 1 3/ Theo nhiệt độ K (2500K 10000K)/ Theo cài đặt sẵn: tinh chỉnh, ánh sáng trời, bóng râm, đèn neon (tông sáng trắng), đèn neon (tông ấm), đèn neon (tông lạnh), đèn dây tóc vàng, dưới nước

Chụp hẹn giờ

2 giây / 10 giây/ nhận dạng nụ cười/ cặp đôi (LV.1 - LV.3)/ Nhóm (1 – 4 đối tượng)

Đèn flash

Kích hoạt đèn flash tích hợp bằng tay (siêu đèn thông minh) Guide number: xấp xỉ 5 (ISO100.m)/ xấp xỉ 7 (ISO2000.m)

Chế độ đèn flash

Tắt chức năng giàm mắt đỏ: tự động/ luôn bật đèn/ luôn tắt đèn/ đồng bộ chậm/ đồng bộ màn trập 2/ phát nhại sáng

Bật chức năng giảm mắt đỏ: tự động/ luôn bật đèn/ luôn tắt đèn/ đồng bộ chậm/ đồng bộ màn trập 2/ phát nhại sáng

*Chức năng giảm mắt đỏ kích hoạt khi bật chế độ nhận dạng khuôn mặt

Đế phụ kiện (Hot shoe)

Có (Tương thích với đèn flash TTL)

Màn hình LCD

3.0-inch, tỷ lệ khung hình 3:2, xấp xỉ 1,040 triệu điểm ảnh, chỉnh nghiêng độ, màn hình màu TFT LCD (góc phủ xấp xỉ 100%)

Độ phân giải phim

Full HD (1920x1080) 60p/ 50p 24p. quay liên tục khoảng 14 phút

HD (1280x720)] 60p, 50p 24p, quay liên tục khoảng 27 phút

*Dùng thẻ nhớ SD lớp tốc độ CLASS        hoặc cao hơn

Vòng chỉnh chế độ

Advanced SR AUTO /P /S/ A/ M/ C(Custom)/ Night/ Sports/ Landscape / PortraitEnhancer/ SP(Scene Position)/ Adv

Chế độ giả lập phim

11 loại (PROVIA/ STANDARD, Velvia/ VIVID, ASTIA/ SOFT, CLASSIC CHROME, PRO Neg Hi, PRO Neg. Std, MONOCHROME, MONOCHROME+Ye FILTER, MONOCHROME+G FILTER, SEPIA)

Cài đặt phạm vi động

AUTO, 100%, 200%, 400% giới hạn ISO ( DR200%:ISO400: ISO800 hoặc cao hơn)

Bộ lọc hiệu ứng

Toy camera, Miniature, Pop color, High- ke, Dynamic tone, Fish-eye, Soft focus, Cross screen, Partial color (Red/ Orange/ Yellow? Green/ Blue/ Purple)

Màn hình cảm ứng

Chế độ chụp ảnh: chụp ảnh, lấy nét tự động, chọn vùng lấy nét, phóng lớn kỹ thuật số, mức độ nâng cao ảnh chân dung (chế độ Portrait Enhancer), Chế độ hiển thị: quét, phóng, zoom ra/vào, nhấp đôi, kéo

Chức năng liên quan đến chụp ảnh

Tự động nâng cao theo bối cảnh SR, tự động lấy nét nhận dạng mắt, tự động lấy nét nhận dạng khuôn mặt, chụp định kỳ, tự động giảm mắt đỏ, cài đặt riêng, ảnh động khổ rộng, không gian màu, cài đặt (màu, độ nét, phạm vi động, độ chuyển), giả lập phim, bộ lọc hiệu ứng, khung lưới định hình.

Số hiệu ảnh, hiển thị biểu đồ sắc độ, hiển thị vùng ảnh rõ, lấy nét trước, kiểm tra độ nét, điều chỉnh/lưu menu truy cập nhanh, xem hiệu ứng cân bằng trắng/ mô phỏng độ sáng ảnh trong chế độ M, loại màn trập, cài đặt cảm ứng

Các chức năng xem ảnh

Chuyển đổi ảnh RAW, xoay ảnh, tự động xoay ảnh, nhận dạng khuôn mặt, giảm mắt đỏ, hỗ trợ sách ảnh, xóa ảnh được chọn, chế độ xem nhiều ảnh (bằng hình nhỏ đại diện), trình chiếu, thuộc tính bảo vệ, cắt cúp, thay đổi kích thước, ảnh khổ rộng, ảnh yêu thích

Truyền dẫn không dây

Tiêu chuẩn

IEEE 802.11b/g/n (nghi thức kết nối không dây tiêu chuẩn)

Chế độ truy cập

Theo hạ tầng mạng

Chức năng kết nối mạng không dây

Thẻ địa lý, truyền ảnh (từng ảnh/ nhiều ảnh), xem và lấy ảnh, tự động lưu ảnh trên PC, in ra máy in instax

Chức năng khác

PictBridge, Exif Print, 35 ngôn ngữ, ngày giờ, múi giờ, chế độ không đèn flash & âm thanh, chế độ khởi độngnhanh, hiệu suất cao

Cổng kết nối

Cổng xuất phim

-

Giao tiếp KTS

Cổng USB 2.0 High-Speed/ micro USB “Kết nối với bộ điều khiển từ xa RR-90 (bán riêng)

Cổng ra HD

Cổng HDMI Micro (Type D)

Nguồn điện

Pin NP-W126S Li-ion (theo máy ảnh)

Kích thước

116.9 (R) mm x 66.9 (C) mm x40.4 (S) mm/ 4.6 in. (W) x 2.6 in. (C) x1.6 in(S) (độ sâu mỏng nhất: 31.6 mm/1.2in.)

Trọng lượng

Xấp xỉ 339g/ 12.0 oz. (bao gồm pin và thẻ nhớ) xấp xỉ 290g/ 10.2 oz (không bao gồm phụ kiện, pin và thẻ nhớ)

Môi trường hoạt động

Nhiệt độ

0 – 40oC/ 32 -104oF

Độ ẩm

10 – 80% (không ngưng tụ)

Dung lượng pin để chụp ảnh *4

Xấp xỉ 410 ảnh (với ống kính XF35mm F1.4R)

Thời gian khởi động máy

Phụ kiện đi kèm

Xấp xỉ 0.7 giây, khi bật chế độ hiệu suất cao

Xấp xỉ 1.3 giây, khi tắt chế độ hiệu suất cao

*Theo nghiên cứu của Fujifilm

Pin Li-ion NP-W126S, cấp nguồn AC AC-5VF, đầu cắm điện, cáp USB, dây đeo, nắp che thân máy, tài liệu hướng dẫn sử dụng

    

*1 Vui lòng xem thông tin tại trang web của Fujifilm (http://www.fujifilm.com/support/digital_cameras/compatibility/card/x/) để kiểm tra tính năng tương thích của thẻ nhớ.

*2 Exif 2.3 là tập tin định dạng máy ảnh kỹ thuật số, chứa nhiều thông tin chụp ảnh để tối ưu in ấn.

*3 Màn trập điện tử có thể không phù hợp với các đối tượng chuyển động nhanh. Đèn flash không thể sử dụng.

*4 Số khung xấp xỉ có thể chụp ảnh khi pin sạc đầy theo tiêu chuẩn CIPA.

*5 Số khung hình/giây.