TỔNG QUAN

THÔNG SỐ

HÌNH ẢNH

ĐÁNH GIÁ


Gọn nhẹ & Phong cách

Fujifilm X-A10 có thiết kế gọn, nhẹ cùng kiểu dáng retro thời trang.

Chế độ chụp ảnh selfie
---

Màn hình LCD lật được thiết kế theo cơ chế trượt - nghiêng nên vẫn đảm bảo độ hiển thị tối đa và không bị cản bởi thân máy ngay cả khi lật 180°. Chân đế được định hình để hỗ trợ chế độ chụp thường cũng như chụp chân dung. Ở chế độ chụp selfie, người dùng có thể lấy nét và nhả màn trập bằng cách bấm nút điều khiển ngay dưới ngón tay trỏ để giảm thiểu tối đa độ rung. Khi xoay màn hình 180°, chế độ Eye Detection AF cũng được tự động kích hoạt để lấy nét theo ánh mắt của chủ thể. Chế độ Portrait Enhancer cũng được tích hợp trong FUJIFILM X-A10 nhằm tái tạo màu da đẹp và tự nhiên hơn cho chủ thể.

Chế độ chụp Macro
---

Khi sử dụng cùng ống kính tiêu chuẩn XC16-50mmF3.5-5.6 OIS II, Fujilm X-A10 có thể ghi lại chủ thể ở khoảng cách 7cm tính từ ống kính, mang đến cho người chụp những trải nghiệm chụp macro tuyệt vời.

Kết nối không dây
---

Với khả năng kết nối Wifi, người dùng có thể gửi ảnh sang instax SHARE để in ngay tức thì, duyệt ảnh trên smartphone, máy tính bảng hoặc sử dụng cùng những thiết bị điều khiển từ xa.

Chất lượng hình ảnh
---

FUJIFILM X-A10 được trang bị cảm biến APS-C 16.3 megapixel với công nghệ xử lý ảnh theo tiêu chuẩn vượt trội của Fujifilm. Cùng với độ phân giải hình ảnh sắc sảo, công nghệ tái tạo màu độc quyền không ngừng được cải tiến trên 80 năm qua, ống kính Fujinon cho phép người sử dụng ghi lại những bức ảnh với chất lượng tột bậc trong mọi điều kiện chụp. Chức năng tái tạo màu da của Fujifilm vốn không xa lạ gì với toàn thế giới nhưng đặc biệt ở Fujifilm X-A10, khả năng này còn được cải tiến tột bậc hơn nhằm mang đến cho người sử dụng những bức ảnh chân dung có chất lượng cao nhất.

Đèn flash siêu thông minh
---

Hệ thống Super Intelligent Flash cho phép kiểm soát lượng ánh sáng phát ra tùy theo từng khung cảnh khác nhau. Khi chụp những bức ảnh chân dung trong điều kiện ánh sáng yếu, chụp món ăn hay những chủ thể nhỏ, hệ thống flash sẽ giảm hiện tượng vùng sáng chớp để cho ra những bức ảnh chính xác như những gì mắt thường thấy. Ngay cả khi bạn chụp ảnh ở vị trí ngược sáng hay chủ thể đứng dưới nguồn sáng lớn có thể tạo bóng trên gương mặt, bức ảnh ra đời vẫn đạt được màu sắc và độ sáng tự nhiên.

Model NameFUJIFILM X-A10
Number of effective pixels16.3 million pixels
Image sensor23.6mm x 15.6mm (APS-C) CMOS with primary color filter
Sensor Cleaning system
Ultra Sonic Vibration
Storage mediaSD Card (-2G) / SDHC Card (-32G) / SDXC Card (-256G) UHS-I*1
File format
Still image
JPEG (Exif Ver 2.3)*2 / RAW (RAF format) / RAW+JPEG (Design rule for Camera File system compliant / DPOF-compatible)
Movie
Movie File Format: MOV
Movie Video Compression: H.264
Audio: Linear PCM Stereo
Number of recorded pixelsL: (3:2) 4896x3264 / (16:9) 4896x2760 / (1:1) 3264×3264
M: (3:2) 3456x2304 / (16:9) 3456x1944 / (1:1) 2304×2304
S: (3:2) 2496x1664 / (16:9) 2496x1408 / (1:1) 1664×1664
<Motion Panorama>
180°: Vertical: 2160 x 9600 / Horizontal: 9600 x 1440
120°: Vertical: 2160 x 6400 / Horizontal: 6400 x 1440
Lens mountFUJIFILM X mount
SensitivityStandard Output Sensitivity : AUTO1 / AUTO2 / AUTO3(up to ISO6400) / ISO200 to 6400(1/3 step)
Extended output sensitivity : ISO100 / 12800 / 25600
Exposure controlTTL 256-zone metering, Multi / Spot / Average
Exposure modeP(Program AE) / A(Aperture Priority AE) / S(Shutter Speed Priority AE) / M(Manual Exposure)
Exposure compensation-3.0EV - +3.0EV, 1/3EV step
(movie recording : -2.0EV - +2.0EV)
Image StabilizerSupported with OIS type lens
Face detectionYes
Eye detectionYes
Shutter typeFocal Plane Shutter
Shutter speed
Mechanical Shutter
4 sec. to 1/4000 sec.(P mode), 30 sec. to 1/4000 sec.(All modes)
Bulb mode(up to 60 min), TIME : 30 sec. to 1/4000 sec.
Electronic Shutter*3
1 sec. to 1/32000 sec.(P / A / S / M modes)
Bulb mode : 1 sec. fixed, TIME : 1 sec to 1/32000 sec.
Mechanical + Electronic Shutter
4 sec. to 1/32000 sec.(P mode), 30 sec. to 1/32000 sec.(All modes)
Bulb mode(up to 60 min), TIME : 30 sec. to 1/32000 sec.
Synchronized shutter speed for flash
1/180 sec. or slower
Continuous shootingApprox. 6.0 fps (JPEG : max. approx. 20 frames)
Approx. 3.0 fps (JPEG : up to the capacity of the card)
  • * Recordable frame number may vary depending on the type of memory card used.
  • * The frame rate varies with shooting condition and the number of images recorded.
Auto bracketingAE Bracketing (±1/3EV, ±2/3EV, ±1EV)
Film Simulation Bracketing (Any 3 types of film simulation selectable)
Dynamic Range Bracketing (100% · 200% · 400%)
ISO sensitivity Bracketing (±1/3EV, ±2/3EV, ±1EV)
White Balance Bracketing (±1, ±2, ±3)
Focus
Mode
Manual Focus/ Multi AF / Area AF / Continuous AF / Tracking AF
Type
TTL contrast AF, AF assist illuminator available
AF frame selection
Area AF (49 areas with 7 x 7), Changeable AF frame size
White balanceAutomatic Scene recognition / Custom / Color temperature selection (2500K-10000K) / Preset: Fine,Shade, Fluorescent light (Daylight), Fluorescent light (Warm White), Fluorescent light (Cool White),Incandescent light, Underwater
Self-timer2sec. / 10sec. / Smile / Buddy (LV.1 - LV.3) / Group (1-4 subjects)
FlashManual pop-up flash (Super Intelligent Flash)
Guide number : Approx 5 (ISO100・m) / Approx 7 (ISO200・m)
Flash modes
Red-eye removal OFF
Auto/Forced Flash/Suppressed Flash/Slow Synchro/Rear-curtain Synchro/Commander
Red-eye removal ON
Red-eye Reduction Auto/Red-eye Reduction & Forced Flash/Suppressed Flash/ Red-eye Reduction & Slow Synchro/Red-eye Reduction & Rear-curtain Synchro/Commander
  • * Red-eye removal is active when Face Detection is set to ON.
Hot shoeNo
LCD monitor3.0-inch, aspect ratio 3:2, approx. 1,040K-dot Tilt-type, TFT color LCD monitor (approx. 100% coverage)
Movie recordingFull HD 1920 x 1080 30p / 25p / 24p, Continuous recording : up to approx. 14 min.
HD 1280 x 720 60p / 50p / 24p, Continuous recording : up to approx. 27 min.
  • * Use a card with SD Speed Class with class 10or higher
Mode dialAdvanced SR AUTO / P / S / A / M / C(Custom) / Night / Sports / Landscape / Portrait Enhancer / SP(Scene Position) / Adv.
Film Simulation mode6 type (PROVIA/STANDARD, Velvia/VIVID, ASTIA/SOFT, CLASSIC CHROME, MONOCHROME, SEPIA)
Dynamic range settingAUTO, 100%, 200%, 400%
ISO restriction (DR100%: No limit, DR200%: ISO400 or more, DR400%: ISO800 or more)
Advanced filterToy camera, Miniature, Pop color, High-key, Low-key, Dynamic tone, Fish-eye, Soft focus, Cross screen, Partial color (Red / Orange / Yellow / Green / Blue / Purple)
Touch screenNo
Other photography functionsAdvanced SR AUTO, Eye detection AF, Face Detection, Interval timer shooting, Auto Red-eye Removal, Select custom setting, Motion panorama, Color space, Setting (Color, Sharpness, D-range, Gradation), Film Simulation, Advanced Filter, Framing guideline, Frame No. memory, Histogram display, Preview depth of focus, Focus check, Focus Peak Highlight, Multiple exposure, Fn button setting, ISO AUTO control, Interlock spot AE & Focus area, Edit/Save quick menu, Preview exp./WB in manual mode, Shutter Type
Playback functionsRAW conversion, Image rotate, Auto image rotate, Face Detection, Red-eye reduction, Photobook assist, Erase selected frames, Multi-frame playback (with micro thumbnail), Slide show, Protect, Crop, Resize, Panorama, Favorites
Wireless transmitter
Standard
IEEE 802.11b/g/n (standard wireless protocol)
Access mode
Infrastructure
Wireless functionsGeotagging setup, Image transfer (Individual image/Selected multiple images), View & Obtain Images, PC Autosave, instax Printer Print
Other functions35 Languages, Date/Time, Time difference, Sound & Flash OFF, Quick start Mode, High Performance, Preview exp. in Manual mode, LCD Brightness, LCD Color, Preview Pic. Effect, DISP. Custom Setting
Terminal
Video output
-
Digital interface
USB 2.0 High-Speed / micro USB terminal
* connectable with Remote Release RR-90 (sold separately)
HDMI output
HDMI Micro connector (Type D)
Power supplyNP-W126S Li-ion battery (included)
Dimensions116.9(W) mm x 67.4 (H) mm x 40.4(D) mm / 4.6 in.(W) x 2.7 in. (H) x 1.6 in. (D)
(Minimum depth: 32.1 mm/ 1.3 in.)
WeightApprox. 331g / 11.7 oz. (including battery and memory card)
Approx. 282g / 9.9 oz. (excluding accessories, battery and memory card)
Operating Temperature0 - 40°C / 32 - 104°F
Operating Humidity10 - 80% (no condensation)
Battery life for still images*4Approx. 410 frames (with XF35mmF1.4 R lens)
Starting up periodApprox. 0.7 sec., when High Performance mode set to ON
Approx. 1.3 sec., when High Performance mode set to OFF
  • * Fujifilm research
Accessories includedLi-ion battery NP-W126S
AC power adapter AC-5VF
Plug Adapter
USB cable
Shoulder strap
Body cap
Owner's manual

TỔNG QUAN

THÔNG SỐ

HÌNH ẢNH

ĐÁNH GIÁ


Gọn nhẹ & Phong cách

Fujifilm X-A10 có thiết kế gọn, nhẹ cùng kiểu dáng retro thời trang.

Chế độ chụp ảnh selfie
---

Màn hình LCD lật được thiết kế theo cơ chế trượt - nghiêng nên vẫn đảm bảo độ hiển thị tối đa và không bị cản bởi thân máy ngay cả khi lật 180°. Chân đế được định hình để hỗ trợ chế độ chụp thường cũng như chụp chân dung. Ở chế độ chụp selfie, người dùng có thể lấy nét và nhả màn trập bằng cách bấm nút điều khiển ngay dưới ngón tay trỏ để giảm thiểu tối đa độ rung. Khi xoay màn hình 180°, chế độ Eye Detection AF cũng được tự động kích hoạt để lấy nét theo ánh mắt của chủ thể. Chế độ Portrait Enhancer cũng được tích hợp trong FUJIFILM X-A10 nhằm tái tạo màu da đẹp và tự nhiên hơn cho chủ thể.

Chế độ chụp Macro
---

Khi sử dụng cùng ống kính tiêu chuẩn XC16-50mmF3.5-5.6 OIS II, Fujilm X-A10 có thể ghi lại chủ thể ở khoảng cách 7cm tính từ ống kính, mang đến cho người chụp những trải nghiệm chụp macro tuyệt vời.

Kết nối không dây
---

Với khả năng kết nối Wifi, người dùng có thể gửi ảnh sang instax SHARE để in ngay tức thì, duyệt ảnh trên smartphone, máy tính bảng hoặc sử dụng cùng những thiết bị điều khiển từ xa.

Chất lượng hình ảnh
---

FUJIFILM X-A10 được trang bị cảm biến APS-C 16.3 megapixel với công nghệ xử lý ảnh theo tiêu chuẩn vượt trội của Fujifilm. Cùng với độ phân giải hình ảnh sắc sảo, công nghệ tái tạo màu độc quyền không ngừng được cải tiến trên 80 năm qua, ống kính Fujinon cho phép người sử dụng ghi lại những bức ảnh với chất lượng tột bậc trong mọi điều kiện chụp. Chức năng tái tạo màu da của Fujifilm vốn không xa lạ gì với toàn thế giới nhưng đặc biệt ở Fujifilm X-A10, khả năng này còn được cải tiến tột bậc hơn nhằm mang đến cho người sử dụng những bức ảnh chân dung có chất lượng cao nhất.

Đèn flash siêu thông minh
---

Hệ thống Super Intelligent Flash cho phép kiểm soát lượng ánh sáng phát ra tùy theo từng khung cảnh khác nhau. Khi chụp những bức ảnh chân dung trong điều kiện ánh sáng yếu, chụp món ăn hay những chủ thể nhỏ, hệ thống flash sẽ giảm hiện tượng vùng sáng chớp để cho ra những bức ảnh chính xác như những gì mắt thường thấy. Ngay cả khi bạn chụp ảnh ở vị trí ngược sáng hay chủ thể đứng dưới nguồn sáng lớn có thể tạo bóng trên gương mặt, bức ảnh ra đời vẫn đạt được màu sắc và độ sáng tự nhiên.

Model NameFUJIFILM X-A10
Number of effective pixels16.3 million pixels
Image sensor23.6mm x 15.6mm (APS-C) CMOS with primary color filter
Sensor Cleaning system
Ultra Sonic Vibration
Storage mediaSD Card (-2G) / SDHC Card (-32G) / SDXC Card (-256G) UHS-I*1
File format
Still image
JPEG (Exif Ver 2.3)*2 / RAW (RAF format) / RAW+JPEG (Design rule for Camera File system compliant / DPOF-compatible)
Movie
Movie File Format: MOV
Movie Video Compression: H.264
Audio: Linear PCM Stereo
Number of recorded pixelsL: (3:2) 4896x3264 / (16:9) 4896x2760 / (1:1) 3264×3264
M: (3:2) 3456x2304 / (16:9) 3456x1944 / (1:1) 2304×2304
S: (3:2) 2496x1664 / (16:9) 2496x1408 / (1:1) 1664×1664
<Motion Panorama>
180°: Vertical: 2160 x 9600 / Horizontal: 9600 x 1440
120°: Vertical: 2160 x 6400 / Horizontal: 6400 x 1440
Lens mountFUJIFILM X mount
SensitivityStandard Output Sensitivity : AUTO1 / AUTO2 / AUTO3(up to ISO6400) / ISO200 to 6400(1/3 step)
Extended output sensitivity : ISO100 / 12800 / 25600
Exposure controlTTL 256-zone metering, Multi / Spot / Average
Exposure modeP(Program AE) / A(Aperture Priority AE) / S(Shutter Speed Priority AE) / M(Manual Exposure)
Exposure compensation-3.0EV - +3.0EV, 1/3EV step
(movie recording : -2.0EV - +2.0EV)
Image StabilizerSupported with OIS type lens
Face detectionYes
Eye detectionYes
Shutter typeFocal Plane Shutter
Shutter speed
Mechanical Shutter
4 sec. to 1/4000 sec.(P mode), 30 sec. to 1/4000 sec.(All modes)
Bulb mode(up to 60 min), TIME : 30 sec. to 1/4000 sec.
Electronic Shutter*3
1 sec. to 1/32000 sec.(P / A / S / M modes)
Bulb mode : 1 sec. fixed, TIME : 1 sec to 1/32000 sec.
Mechanical + Electronic Shutter
4 sec. to 1/32000 sec.(P mode), 30 sec. to 1/32000 sec.(All modes)
Bulb mode(up to 60 min), TIME : 30 sec. to 1/32000 sec.
Synchronized shutter speed for flash
1/180 sec. or slower
Continuous shootingApprox. 6.0 fps (JPEG : max. approx. 20 frames)
Approx. 3.0 fps (JPEG : up to the capacity of the card)
  • * Recordable frame number may vary depending on the type of memory card used.
  • * The frame rate varies with shooting condition and the number of images recorded.
Auto bracketingAE Bracketing (±1/3EV, ±2/3EV, ±1EV)
Film Simulation Bracketing (Any 3 types of film simulation selectable)
Dynamic Range Bracketing (100% · 200% · 400%)
ISO sensitivity Bracketing (±1/3EV, ±2/3EV, ±1EV)
White Balance Bracketing (±1, ±2, ±3)
Focus
Mode
Manual Focus/ Multi AF / Area AF / Continuous AF / Tracking AF
Type
TTL contrast AF, AF assist illuminator available
AF frame selection
Area AF (49 areas with 7 x 7), Changeable AF frame size
White balanceAutomatic Scene recognition / Custom / Color temperature selection (2500K-10000K) / Preset: Fine,Shade, Fluorescent light (Daylight), Fluorescent light (Warm White), Fluorescent light (Cool White),Incandescent light, Underwater
Self-timer2sec. / 10sec. / Smile / Buddy (LV.1 - LV.3) / Group (1-4 subjects)
FlashManual pop-up flash (Super Intelligent Flash)
Guide number : Approx 5 (ISO100・m) / Approx 7 (ISO200・m)
Flash modes
Red-eye removal OFF
Auto/Forced Flash/Suppressed Flash/Slow Synchro/Rear-curtain Synchro/Commander
Red-eye removal ON
Red-eye Reduction Auto/Red-eye Reduction & Forced Flash/Suppressed Flash/ Red-eye Reduction & Slow Synchro/Red-eye Reduction & Rear-curtain Synchro/Commander
  • * Red-eye removal is active when Face Detection is set to ON.
Hot shoeNo
LCD monitor3.0-inch, aspect ratio 3:2, approx. 1,040K-dot Tilt-type, TFT color LCD monitor (approx. 100% coverage)
Movie recordingFull HD 1920 x 1080 30p / 25p / 24p, Continuous recording : up to approx. 14 min.
HD 1280 x 720 60p / 50p / 24p, Continuous recording : up to approx. 27 min.
  • * Use a card with SD Speed Class with class 10or higher
Mode dialAdvanced SR AUTO / P / S / A / M / C(Custom) / Night / Sports / Landscape / Portrait Enhancer / SP(Scene Position) / Adv.
Film Simulation mode6 type (PROVIA/STANDARD, Velvia/VIVID, ASTIA/SOFT, CLASSIC CHROME, MONOCHROME, SEPIA)
Dynamic range settingAUTO, 100%, 200%, 400%
ISO restriction (DR100%: No limit, DR200%: ISO400 or more, DR400%: ISO800 or more)
Advanced filterToy camera, Miniature, Pop color, High-key, Low-key, Dynamic tone, Fish-eye, Soft focus, Cross screen, Partial color (Red / Orange / Yellow / Green / Blue / Purple)
Touch screenNo
Other photography functionsAdvanced SR AUTO, Eye detection AF, Face Detection, Interval timer shooting, Auto Red-eye Removal, Select custom setting, Motion panorama, Color space, Setting (Color, Sharpness, D-range, Gradation), Film Simulation, Advanced Filter, Framing guideline, Frame No. memory, Histogram display, Preview depth of focus, Focus check, Focus Peak Highlight, Multiple exposure, Fn button setting, ISO AUTO control, Interlock spot AE & Focus area, Edit/Save quick menu, Preview exp./WB in manual mode, Shutter Type
Playback functionsRAW conversion, Image rotate, Auto image rotate, Face Detection, Red-eye reduction, Photobook assist, Erase selected frames, Multi-frame playback (with micro thumbnail), Slide show, Protect, Crop, Resize, Panorama, Favorites
Wireless transmitter
Standard
IEEE 802.11b/g/n (standard wireless protocol)
Access mode
Infrastructure
Wireless functionsGeotagging setup, Image transfer (Individual image/Selected multiple images), View & Obtain Images, PC Autosave, instax Printer Print
Other functions35 Languages, Date/Time, Time difference, Sound & Flash OFF, Quick start Mode, High Performance, Preview exp. in Manual mode, LCD Brightness, LCD Color, Preview Pic. Effect, DISP. Custom Setting
Terminal
Video output
-
Digital interface
USB 2.0 High-Speed / micro USB terminal
* connectable with Remote Release RR-90 (sold separately)
HDMI output
HDMI Micro connector (Type D)
Power supplyNP-W126S Li-ion battery (included)
Dimensions116.9(W) mm x 67.4 (H) mm x 40.4(D) mm / 4.6 in.(W) x 2.7 in. (H) x 1.6 in. (D)
(Minimum depth: 32.1 mm/ 1.3 in.)
WeightApprox. 331g / 11.7 oz. (including battery and memory card)
Approx. 282g / 9.9 oz. (excluding accessories, battery and memory card)
Operating Temperature0 - 40°C / 32 - 104°F
Operating Humidity10 - 80% (no condensation)
Battery life for still images*4Approx. 410 frames (with XF35mmF1.4 R lens)
Starting up periodApprox. 0.7 sec., when High Performance mode set to ON
Approx. 1.3 sec., when High Performance mode set to OFF
  • * Fujifilm research
Accessories includedLi-ion battery NP-W126S
AC power adapter AC-5VF
Plug Adapter
USB cable
Shoulder strap
Body cap
Owner's manual