TỔNG QUAN

THÔNG SỐ

HÌNH ẢNH

ĐÁNH GIÁ


Mở rộng tầm mắt

Fujifilm GFX 50S mang đến cho người dùng chất lượng hình ảnh số một thế giới bằng sự kết hợp giữa độ phân giải 51.4 megapixel, khả năng tái tạo màu tiên tiến, các tông màu đặc biệt cùng những ống kính có hiệu suất cao. Với sự kết hợp này, có thể nói chất lượng hình ảnh của GFX 50S là ngoài mong đợi. Cả thế giới xung quanh sẽ hoàn toàn thay đổi kể từ khoảnh khắc bạn cầm trên tay chiếc máy ảnh không gương lật GFX này của Fujifilm.

Core
---

Dòng máy FUJIFILM GFX 50S và dòng ống kính Fujinon GF được Fujifilm phát triển đặc biệt cho các nhiếp ảnh gia có nhu cầu cao hơn về chất lượng hình ảnh so với dòng máy X Series quen thuộc.

Image Quality
---

Để đạt được chất lượng hình ảnh tột bậc như trên, Fujifilm đã kết hợp giữa bộ cảm biến CMOS 43.8x32.9mm (định dạng Fujifilm G) cùng bề dày trên 80 năm kinh nghiệm trong công nghệ thiết kế hình ảnh.

Body / Device
---

Sở hữu một thân máy gọn, nhẹ bằng hợp kim Magiê cùng ống ngắm điện tử ngắm thẳng (EVF-TL1) có thể tháo rời với 3.69 triệu điểm ảnh, Fujifilm GFX 50S đã hoàn toàn đảo ngược những quan niệm thông thường nhất về máy ảnh kỹ thuật số truyền thống.

Mechanical
---

Một cải tiến khác cũng cần được nhắc đến là hệ màn trập nằm trong thân máy lớn đã được thiết kế lại cho phù hợp với dòng máy không gương lật, tốc độ chụp tối đa lên đến 1/4000 giây (1/1600 giây nếu chụp với chế độ màn trập điện tử), tốc độ đồng bộ đèn flash là 1/125 giây hoặc có thể thấp hơn, tuổi thọ màn trập có thể lên đến 150,000 lần bấm máy. GFX 50S cũng có độ rung thấp cùng tiếng bấm máy êm.

Operability
---

Ở chế độ quay phim, các thiết lập quay Full HD 1920x1080 29.97p / 25p / 24p / 23.98p 36Mbps được hỗ trợ. Người dùng có thể quay những thước phim chất lượng cao với khả năng tái tạo màu hoàn hảo nhờ cảm biến lớn cùng hệ giả lập màu vốn là thế mạnh của Fujifilm.

Lens
---

Dòng ống kính Fujinon GF với ngàm Fujifilm G Mount kế thừa những thiết kế tinh tế nhất từ dòng ống kính XF nổi tiếng như hiệu suất phân giải cực cao, độ chuyển tông màu đa dạng. Ngoài chế độ Auto (Tự Động) thường thấy trên vòng khẩu độ ở dòng X Series, chế độ C (Command Dial) cũng được thêm vào để cho phép người dùng thay đổi thông số khẩu độ ngay ở trên thân máy.

System
---

Với GFX 50S, Fujifilm cũng mang đến nhiều lựa chọn đa dạng về phụ kiện đi kèm để đáp ứng những yêu cầu tỉ mỉ nhất của các nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp. Người dùng sẽ có nhiều lựa chọn hơn cho mình tuỳ theo bối cảnh và phương pháp chụp mong muốn.

Model NameFUJIFILM GFX 50S
Number of effective pixels51.4 million pixels
Image sensor43.8mm x 32.9mm Bayer array with primary color filter
Sensor Cleaning system
Ultra Sonic Vibration
Storage mediaSD Card (-2G) / SDHC Card (-32G) / SDXC Card (-256G) UHS-I / UHS-II*1
File format
Still image
JPEG (Exif Ver.2.3)*2, RAW : 14bit RAW(RAF original format), RAW+JPEG, 8-bit TIFF(In-camera Raw Conversion Only)
Movie
MOV (MPEG-4 AVC / H.264, Audio : Linear PCM / Stereo sound 48KHz sampling)
Number of recorded pixels

L: (4:3) 8256 x 6192 / (3:2) 8256 x 5504 / (16:9)8256 x 4640 / (1:1) 6192 x 6192 (65:24)8256 x 3048 / (5:4) 7744 x 6192 / (7:6) 7232 x 6192
S: (4:3) 4000 x 3000 / (3:2)4000 x 2664 / (16:9)4000 x 2248 / (1:1) 2992 x 2992 (65:24)4000 x 1480 / (5:4) 3744 x 3000 / (7:6) 3504 x 3000

Lens mountFUJIFILM G mount
SensitivityStandard Output Sensitivity : AUTO1 / AUTO2 / AUTO3 (up to ISO12800) / ISO100-12800 (1/3 step)
Extended output sensitivity : ISO50 / 25600 / 51200 / 102400
Exposure controlTTL 256-zone metering, Multi / Spot / Average / Center Weighted
Exposure modeP(Program AE) / A(Aperture Priority AE) / S(Shutter Speed Priority AE) / M(Manual Exposure)
Exposure compensation-5.0EV - +5.0EV, 1/3EV step
(movie recording : -2.0EV - +2.0EV)
Image StabilizerSupported with OIS type lenses
Shutter typeFocal Plane Shutter
Shutter speed
Mechanical Shutter
4sec. - 1/4000sec (P mode), 60 min. - 1/4000 sec. (All modes)
Bulb mode (up to 60min), TIME:60min. - 1/4000sec.
Electronic Shutter*3
4sec - 1/16000sec (P mode), 60min - 1/16000sec (All modes)
Bulb mode (up to 60 min), TIME:60min. - 1/16000sec.
Electronic Front Curtain Shutter*4
4sec. - 1/4000sec (P mode), 60 min. - 1/4000 sec. (All modes)
Bulb mode (up to 60min), TIME:60min. - 1/4000sec.
Mechanical + Electronic Shutter
4sec - 1/16000sec (P mode), 60min - 1/16000sec (All modes)
Bulb mode (up to 60 min), TIME:60min. - 1/16000sec.
Electronic Front Curtain Shutter*4 + Electronic Shutter
4sec - 1/16000sec (P mode), 60min - 1/16000sec (All modes)
Bulb mode (up to 60 min), TIME:60min. - 1/16000sec.
Synchronized shutter speed for flash
1/125sec. or slower
Continuous shootingApprox. 3.0 fps ( JPEG:Endless Lossless compression RAW : 13 Frames Uncompressed RAW : 8 Frames)
*When Using the Electronic Front Curtain Shutter
Approx. 1.8 fps ( JPEG : Endless Lossless Compression RAW : Endless Uncompressed RAW : 8 Frames)
  • * Recordable frames depends on recording media
  • * Speed of continuous shooting depends on shooting environment and shooting frames
Auto bracketingAE Bracketing (2/3/5/7/9 frames) ±1/3EV - ±3EV, 1/3EV step
Film Simulation Bracketing (Any 3 types of film simulation selectable)
Dynamic Range Bracketing (100%, 200%, 400%)
ISO sensitivity Bracketing (±1/3EV, ±2/3EV, ±1EV)
White Balance Bracketing (±1, ±2, ±3)
Focus
mode
Single AF / Continuous AF / MF
type
TTL Contrast AF
AF frame selection
Single Point AF: EVF / LCD: 13x9 / 25x17 (Changeable Size of AF Frame Among 6 Types)
Zone AF: 3x3 / 5x5 / 7x7 from 117 Areas on 13x9 Grid
Wide/Tracking AF: (Up to 9 Area)
  • * AF-S : Wide
  • * AF-C : Tracking
White balanceAutomatic scene recognition / Custom / Color temperature selection (K) / Preset : Daylight, Shade, Fluorescent light (Daylight), Fluorescent light (Warm White), Fluorescent light (Cool White), Incandescent light, Underwater
Self-timer10sec. / 2sec.
Interval timer shootingYes (Setting : Interval, Number of shots, Starting time)
Flash modes
*When EF-X500 is set
SYNC. MODE
1ST CURTAIN / 2ND CURTAIN / AUTO FP(HSS)
FLASH MODE
TTL(FLASH AUTO / STANDARD / SLOW SYNC.) / MANUAL / OFF
Hot shoeYes (Dedicated TTL Flash compatible)
Viewfinder0.5 inch Approx. 3.69 millions dots OLED Color Viewfinder Coverage of Viewing Area vs. Capturing Area : Approx. 100%
Eyepoint: Approx. 23mm (from the Rear End of the Camera's Eyepiece) , Diopter Adjustment: -4 - +2m-1
Magnification: 0.85x with 50mm Lens (35mm Equivalent) at infinity and Diopter set to -1.0m-1
Diagonal Angle of View: Approx. 40° (Horizontal Angle of View: Approx. 33° )
Built-In Eye Sensor
LCD monitor3.2 inch, Aspect Ratio 4:3,
Approx. 2,360K-dot Tilt-Type, Touch Screen Color LCD Monitor (Approx. 100% Coverage)
Movie recording[Full HD (1920x1080)] 29.97p / 25p / 24p / 23.98p 36Mbps up to Approx. 30 min.
[HD (1280x720)] 29.97p / 25p / 24p / 23.98p 18Mbps up to Approx. 30min.
Photography functionsColor, Sharpness, Highlight tone, Shadow tone, Noise reduction, Long exposure NR, Lens Modulation Optimizer, Color space, Pixel mapping, Select custom setting, Edit/Save custom setting, Store AF mode by orientation, Rapid AF, AF point display, Pre-AF, Face/Eye detection AF, AF+MF, Focus peak highlight, Focus check, Interlock spot AE & focus area, Instant AF setting (AF-S/AF-C), Depth-of-field scale, Release/Focus priority, Touch screen mode, Mount adapter setting, Red eye removal, Movie AF mode, RGB Histogram, Highlight alert, Electronic level, Preview depth of field, AE lock, AF lock, AF-ON, Multiple exposure
Touch Screen Mode
Shooting Mode
Touch AF, Focus Area, OFF
Playback Mode
Swipe, Zoom, Pinch-in / Pinch-out, Double-tap, Drag
Film Simulation mode15 modes ( PROVIA / Standard, Velvia / Vivid, ASTIA / Soft, CLASSIC CHROME, PRO Neg.Hi, PRO Neg.Std, Black&White, Black&White+Ye Filter, Black&White+R Filter, Black&White+Gfilter, Sepia, ACROS, ACROS+Ye Filter, ACROS+R Filter, ACROS+G Filter )
Grain EffectSTRONG, WEAK, OFF
Color Chrome EffectSTRONG, WEAK, OFF
Dynamic range settingAUTO, 100%, 200%, 400%
Playback functionsSwitch slot, RAW conversion, Erase, Erase selected frames, Crop, Resize, Protect, Image rotate, Red eye removal, Voice memo setting, Copy, Photobook assist, Multi-frame playback (with micro thumbnail), Favorites, RGB histogram, Highlight alert
Wireless transmitter
Standard
IEEE 802.11b / g / n (standard wireless protocol)
Encryption
WEP / WPA / WPA2 mixed mode
Access mode
Infrastructure
Wireless functionGeotagging, Wireless communication (Image transfer), View & Obtain Images, Remote camera shooting, instax printer print
Other functionsExif Print, Date/Time, Time difference, 35 Languages, My menu setting, Sensor cleaning, Battery age, Sound set-up, EVF brightness, EVF color, LCD brightness, LCD color, Image disp, Auto rotate displays, Preview exp./WB in manual mode, Preview pic. effect, Framing guideline, Autorotate PB, Focus scale units, Disp. custom setting, Sub monitor setting, Focus lever setting, Edit/Save Quick menu, Function(Fn) setting, Selector button setting, Command dial setting, Shutter AF, Shutter AE, Shoot without lens, Focus ring, AE/AF-Lock mode, Expo. Comp. button setting, Touch screen setting, Lock, Auto power off, Shooting stand by mode, Auto power save, Frame No., Save org image, Edit file name, Card slot setting, Switch slot, Movie file destination, Copyright Info
Terminal
Digital interface
USB3.0 (High-Speed) / micro USB terminal
  • * connectable with Remote Release RR-90 (sold separately)
HDMI output
HDMI micro connector (Type D)
Other
ø3.5mm, stereo mini connector (Microphone) / ø3.5mm, stereo mini connector (Headphone) / ø2.5mm, Remote Release Connector DC IN 15V Connecter *Compatible with AC-15V (Optional) Only / Hot shoe / Syncronized terninal
Power supplyNP-T125 Li-ion battery (included)
Battery life for still images*5
Approx. 400frames When GF63mmF2.8 R WR is set. (Auto power save ON)
Actual battery life of movie capture*5
  • *Face detection is set to OFF
Full HD : approx. 145 min
Continuance battery life of movie capture*5
  • *Face detection is set to OFF
Full HD : approx. 70 min.
Dimensions147.5mm (W) x 94.2mm (H) x 91.4mm (D) / 5.81in. (W) x 3.71in. (H) x 3.60in. (D)
(Minimum Depth : 41.6mm / 1.64in.)
WeightApprox. 825g / 29.1 oz. (including battery and memory card), Approx 920g / 32.5 oz. (including EVF)
Approx. 740g / 26.1 oz. (excluding accessories, battery and memory card)
Operating Temperature-10°C - +40°C (+14°F - +104°F)C
Operating Humidity10 - 80% (no condensation)
Starting up periodApprox 0.4sec.
  • * Fujifilm research
Accessories includedLi-ion battery NP-T125
Battery charger BC-T125
Plug adapter
Body cap
Shoulder strap
Metal strap clip
Metal strap clip lock
Cable protector
Interchangeable electronic view finder EVF-GFX1
Hot shoe cover(Body/EVF)
Connector cover(EVF)
Vertical Battery Grip connector cover
Sync terminal cover
Owner's manual

TỔNG QUAN

THÔNG SỐ

HÌNH ẢNH

ĐÁNH GIÁ


Mở rộng tầm mắt

Fujifilm GFX 50S mang đến cho người dùng chất lượng hình ảnh số một thế giới bằng sự kết hợp giữa độ phân giải 51.4 megapixel, khả năng tái tạo màu tiên tiến, các tông màu đặc biệt cùng những ống kính có hiệu suất cao. Với sự kết hợp này, có thể nói chất lượng hình ảnh của GFX 50S là ngoài mong đợi. Cả thế giới xung quanh sẽ hoàn toàn thay đổi kể từ khoảnh khắc bạn cầm trên tay chiếc máy ảnh không gương lật GFX này của Fujifilm.

Core
---

Dòng máy FUJIFILM GFX 50S và dòng ống kính Fujinon GF được Fujifilm phát triển đặc biệt cho các nhiếp ảnh gia có nhu cầu cao hơn về chất lượng hình ảnh so với dòng máy X Series quen thuộc.

Image Quality
---

Để đạt được chất lượng hình ảnh tột bậc như trên, Fujifilm đã kết hợp giữa bộ cảm biến CMOS 43.8x32.9mm (định dạng Fujifilm G) cùng bề dày trên 80 năm kinh nghiệm trong công nghệ thiết kế hình ảnh.

Body / Device
---

Sở hữu một thân máy gọn, nhẹ bằng hợp kim Magiê cùng ống ngắm điện tử ngắm thẳng (EVF-TL1) có thể tháo rời với 3.69 triệu điểm ảnh, Fujifilm GFX 50S đã hoàn toàn đảo ngược những quan niệm thông thường nhất về máy ảnh kỹ thuật số truyền thống.

Mechanical
---

Một cải tiến khác cũng cần được nhắc đến là hệ màn trập nằm trong thân máy lớn đã được thiết kế lại cho phù hợp với dòng máy không gương lật, tốc độ chụp tối đa lên đến 1/4000 giây (1/1600 giây nếu chụp với chế độ màn trập điện tử), tốc độ đồng bộ đèn flash là 1/125 giây hoặc có thể thấp hơn, tuổi thọ màn trập có thể lên đến 150,000 lần bấm máy. GFX 50S cũng có độ rung thấp cùng tiếng bấm máy êm.

Operability
---

Ở chế độ quay phim, các thiết lập quay Full HD 1920x1080 29.97p / 25p / 24p / 23.98p 36Mbps được hỗ trợ. Người dùng có thể quay những thước phim chất lượng cao với khả năng tái tạo màu hoàn hảo nhờ cảm biến lớn cùng hệ giả lập màu vốn là thế mạnh của Fujifilm.

Lens
---

Dòng ống kính Fujinon GF với ngàm Fujifilm G Mount kế thừa những thiết kế tinh tế nhất từ dòng ống kính XF nổi tiếng như hiệu suất phân giải cực cao, độ chuyển tông màu đa dạng. Ngoài chế độ Auto (Tự Động) thường thấy trên vòng khẩu độ ở dòng X Series, chế độ C (Command Dial) cũng được thêm vào để cho phép người dùng thay đổi thông số khẩu độ ngay ở trên thân máy.

System
---

Với GFX 50S, Fujifilm cũng mang đến nhiều lựa chọn đa dạng về phụ kiện đi kèm để đáp ứng những yêu cầu tỉ mỉ nhất của các nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp. Người dùng sẽ có nhiều lựa chọn hơn cho mình tuỳ theo bối cảnh và phương pháp chụp mong muốn.

Model NameFUJIFILM GFX 50S
Number of effective pixels51.4 million pixels
Image sensor43.8mm x 32.9mm Bayer array with primary color filter
Sensor Cleaning system
Ultra Sonic Vibration
Storage mediaSD Card (-2G) / SDHC Card (-32G) / SDXC Card (-256G) UHS-I / UHS-II*1
File format
Still image
JPEG (Exif Ver.2.3)*2, RAW : 14bit RAW(RAF original format), RAW+JPEG, 8-bit TIFF(In-camera Raw Conversion Only)
Movie
MOV (MPEG-4 AVC / H.264, Audio : Linear PCM / Stereo sound 48KHz sampling)
Number of recorded pixels

L: (4:3) 8256 x 6192 / (3:2) 8256 x 5504 / (16:9)8256 x 4640 / (1:1) 6192 x 6192 (65:24)8256 x 3048 / (5:4) 7744 x 6192 / (7:6) 7232 x 6192
S: (4:3) 4000 x 3000 / (3:2)4000 x 2664 / (16:9)4000 x 2248 / (1:1) 2992 x 2992 (65:24)4000 x 1480 / (5:4) 3744 x 3000 / (7:6) 3504 x 3000

Lens mountFUJIFILM G mount
SensitivityStandard Output Sensitivity : AUTO1 / AUTO2 / AUTO3 (up to ISO12800) / ISO100-12800 (1/3 step)
Extended output sensitivity : ISO50 / 25600 / 51200 / 102400
Exposure controlTTL 256-zone metering, Multi / Spot / Average / Center Weighted
Exposure modeP(Program AE) / A(Aperture Priority AE) / S(Shutter Speed Priority AE) / M(Manual Exposure)
Exposure compensation-5.0EV - +5.0EV, 1/3EV step
(movie recording : -2.0EV - +2.0EV)
Image StabilizerSupported with OIS type lenses
Shutter typeFocal Plane Shutter
Shutter speed
Mechanical Shutter
4sec. - 1/4000sec (P mode), 60 min. - 1/4000 sec. (All modes)
Bulb mode (up to 60min), TIME:60min. - 1/4000sec.
Electronic Shutter*3
4sec - 1/16000sec (P mode), 60min - 1/16000sec (All modes)
Bulb mode (up to 60 min), TIME:60min. - 1/16000sec.
Electronic Front Curtain Shutter*4
4sec. - 1/4000sec (P mode), 60 min. - 1/4000 sec. (All modes)
Bulb mode (up to 60min), TIME:60min. - 1/4000sec.
Mechanical + Electronic Shutter
4sec - 1/16000sec (P mode), 60min - 1/16000sec (All modes)
Bulb mode (up to 60 min), TIME:60min. - 1/16000sec.
Electronic Front Curtain Shutter*4 + Electronic Shutter
4sec - 1/16000sec (P mode), 60min - 1/16000sec (All modes)
Bulb mode (up to 60 min), TIME:60min. - 1/16000sec.
Synchronized shutter speed for flash
1/125sec. or slower
Continuous shootingApprox. 3.0 fps ( JPEG:Endless Lossless compression RAW : 13 Frames Uncompressed RAW : 8 Frames)
*When Using the Electronic Front Curtain Shutter
Approx. 1.8 fps ( JPEG : Endless Lossless Compression RAW : Endless Uncompressed RAW : 8 Frames)
  • * Recordable frames depends on recording media
  • * Speed of continuous shooting depends on shooting environment and shooting frames
Auto bracketingAE Bracketing (2/3/5/7/9 frames) ±1/3EV - ±3EV, 1/3EV step
Film Simulation Bracketing (Any 3 types of film simulation selectable)
Dynamic Range Bracketing (100%, 200%, 400%)
ISO sensitivity Bracketing (±1/3EV, ±2/3EV, ±1EV)
White Balance Bracketing (±1, ±2, ±3)
Focus
mode
Single AF / Continuous AF / MF
type
TTL Contrast AF
AF frame selection
Single Point AF: EVF / LCD: 13x9 / 25x17 (Changeable Size of AF Frame Among 6 Types)
Zone AF: 3x3 / 5x5 / 7x7 from 117 Areas on 13x9 Grid
Wide/Tracking AF: (Up to 9 Area)
  • * AF-S : Wide
  • * AF-C : Tracking
White balanceAutomatic scene recognition / Custom / Color temperature selection (K) / Preset : Daylight, Shade, Fluorescent light (Daylight), Fluorescent light (Warm White), Fluorescent light (Cool White), Incandescent light, Underwater
Self-timer10sec. / 2sec.
Interval timer shootingYes (Setting : Interval, Number of shots, Starting time)
Flash modes
*When EF-X500 is set
SYNC. MODE
1ST CURTAIN / 2ND CURTAIN / AUTO FP(HSS)
FLASH MODE
TTL(FLASH AUTO / STANDARD / SLOW SYNC.) / MANUAL / OFF
Hot shoeYes (Dedicated TTL Flash compatible)
Viewfinder0.5 inch Approx. 3.69 millions dots OLED Color Viewfinder Coverage of Viewing Area vs. Capturing Area : Approx. 100%
Eyepoint: Approx. 23mm (from the Rear End of the Camera's Eyepiece) , Diopter Adjustment: -4 - +2m-1
Magnification: 0.85x with 50mm Lens (35mm Equivalent) at infinity and Diopter set to -1.0m-1
Diagonal Angle of View: Approx. 40° (Horizontal Angle of View: Approx. 33° )
Built-In Eye Sensor
LCD monitor3.2 inch, Aspect Ratio 4:3,
Approx. 2,360K-dot Tilt-Type, Touch Screen Color LCD Monitor (Approx. 100% Coverage)
Movie recording[Full HD (1920x1080)] 29.97p / 25p / 24p / 23.98p 36Mbps up to Approx. 30 min.
[HD (1280x720)] 29.97p / 25p / 24p / 23.98p 18Mbps up to Approx. 30min.
Photography functionsColor, Sharpness, Highlight tone, Shadow tone, Noise reduction, Long exposure NR, Lens Modulation Optimizer, Color space, Pixel mapping, Select custom setting, Edit/Save custom setting, Store AF mode by orientation, Rapid AF, AF point display, Pre-AF, Face/Eye detection AF, AF+MF, Focus peak highlight, Focus check, Interlock spot AE & focus area, Instant AF setting (AF-S/AF-C), Depth-of-field scale, Release/Focus priority, Touch screen mode, Mount adapter setting, Red eye removal, Movie AF mode, RGB Histogram, Highlight alert, Electronic level, Preview depth of field, AE lock, AF lock, AF-ON, Multiple exposure
Touch Screen Mode
Shooting Mode
Touch AF, Focus Area, OFF
Playback Mode
Swipe, Zoom, Pinch-in / Pinch-out, Double-tap, Drag
Film Simulation mode15 modes ( PROVIA / Standard, Velvia / Vivid, ASTIA / Soft, CLASSIC CHROME, PRO Neg.Hi, PRO Neg.Std, Black&White, Black&White+Ye Filter, Black&White+R Filter, Black&White+Gfilter, Sepia, ACROS, ACROS+Ye Filter, ACROS+R Filter, ACROS+G Filter )
Grain EffectSTRONG, WEAK, OFF
Color Chrome EffectSTRONG, WEAK, OFF
Dynamic range settingAUTO, 100%, 200%, 400%
Playback functionsSwitch slot, RAW conversion, Erase, Erase selected frames, Crop, Resize, Protect, Image rotate, Red eye removal, Voice memo setting, Copy, Photobook assist, Multi-frame playback (with micro thumbnail), Favorites, RGB histogram, Highlight alert
Wireless transmitter
Standard
IEEE 802.11b / g / n (standard wireless protocol)
Encryption
WEP / WPA / WPA2 mixed mode
Access mode
Infrastructure
Wireless functionGeotagging, Wireless communication (Image transfer), View & Obtain Images, Remote camera shooting, instax printer print
Other functionsExif Print, Date/Time, Time difference, 35 Languages, My menu setting, Sensor cleaning, Battery age, Sound set-up, EVF brightness, EVF color, LCD brightness, LCD color, Image disp, Auto rotate displays, Preview exp./WB in manual mode, Preview pic. effect, Framing guideline, Autorotate PB, Focus scale units, Disp. custom setting, Sub monitor setting, Focus lever setting, Edit/Save Quick menu, Function(Fn) setting, Selector button setting, Command dial setting, Shutter AF, Shutter AE, Shoot without lens, Focus ring, AE/AF-Lock mode, Expo. Comp. button setting, Touch screen setting, Lock, Auto power off, Shooting stand by mode, Auto power save, Frame No., Save org image, Edit file name, Card slot setting, Switch slot, Movie file destination, Copyright Info
Terminal
Digital interface
USB3.0 (High-Speed) / micro USB terminal
  • * connectable with Remote Release RR-90 (sold separately)
HDMI output
HDMI micro connector (Type D)
Other
ø3.5mm, stereo mini connector (Microphone) / ø3.5mm, stereo mini connector (Headphone) / ø2.5mm, Remote Release Connector DC IN 15V Connecter *Compatible with AC-15V (Optional) Only / Hot shoe / Syncronized terninal
Power supplyNP-T125 Li-ion battery (included)
Battery life for still images*5
Approx. 400frames When GF63mmF2.8 R WR is set. (Auto power save ON)
Actual battery life of movie capture*5
  • *Face detection is set to OFF
Full HD : approx. 145 min
Continuance battery life of movie capture*5
  • *Face detection is set to OFF
Full HD : approx. 70 min.
Dimensions147.5mm (W) x 94.2mm (H) x 91.4mm (D) / 5.81in. (W) x 3.71in. (H) x 3.60in. (D)
(Minimum Depth : 41.6mm / 1.64in.)
WeightApprox. 825g / 29.1 oz. (including battery and memory card), Approx 920g / 32.5 oz. (including EVF)
Approx. 740g / 26.1 oz. (excluding accessories, battery and memory card)
Operating Temperature-10°C - +40°C (+14°F - +104°F)C
Operating Humidity10 - 80% (no condensation)
Starting up periodApprox 0.4sec.
  • * Fujifilm research
Accessories includedLi-ion battery NP-T125
Battery charger BC-T125
Plug adapter
Body cap
Shoulder strap
Metal strap clip
Metal strap clip lock
Cable protector
Interchangeable electronic view finder EVF-GFX1
Hot shoe cover(Body/EVF)
Connector cover(EVF)
Vertical Battery Grip connector cover
Sync terminal cover
Owner's manual